Mô tả
Bộ kéo dài HDMI qua cáp mạng 200m Ho-Link HL-HD-200KVM Mimo là giải pháp công nghệ cao cho phép mở rộng tín hiệu hình ảnh, âm thanh kỹ thuật số và dữ liệu điều khiển qua khoảng cách xa. Thiết bị sử dụng hạ tầng cáp mạng LAN chuẩn CAT5E hoặc CAT6 để truyền dẫn dữ liệu lên đến 200 mét, thay thế hoàn toàn cho cáp HDMI truyền thống vốn bị giới hạn độ dài và chi phí cao.
Khả năng mở rộng KVM và truyền dẫn qua Switch mạng
HL-HD-200KVM Mimo hỗ trợ truyền tín hiệu HDMI và dữ liệu điều khiển qua hạ tầng mạng Ethernet, cho phép kết nối thiết bị thông qua Switch mạng thay vì chỉ kết nối trực tiếp giữa bộ phát (TX) và bộ nhận (RX). Thiết bị hỗ trợ mô hình 1 TX - 1 RX hoặc 1 TX - nhiều RX (Point to Multipoint), phù hợp với các hệ thống cần phân phối tín hiệu HDMI đến nhiều vị trí.
Tính năng KVM (Keyboard & Mouse) cho phép kết nối chuột và bàn phím tại bộ nhận (RX) để điều khiển máy tính, đầu ghi hoặc thiết bị nguồn từ xa. Bộ phát (TX) cũng được trang bị cổng HDMI Loop Out, cho phép kết nối thêm màn hình hiển thị hoặc màn hình giám sát ngay tại vị trí nguồn.
Với hệ thống nhiều TX/RX, cần sử dụng switch mạng quản lý và cấu hình VLAN để phân tách các luồng tín hiệu. Nhờ đó, HL-HD-200KVM phù hợp với các hệ thống cần phân phối tín hiệu HDMI đến nhiều vị trí như phòng họp, phòng giám sát, trung tâm điều hành hoặc hệ thống hiển thị tập trung.
Ứng dụng thực tế của thiết bị
Sản phẩm là lựa chọn tối ưu cho nhiều công trình và giải pháp quản lý tập trung:
- Hệ thống an ninh và camera giám sát: Đưa hình ảnh từ đầu ghi hình (DVR/NVR) cổng HDMI về màn hình trực tại phòng bảo vệ hoặc trung tâm điều khiển cách xa 200m, hỗ trợ cắm chuột thao tác trực tiếp.
- Quản trị phòng server và máy chủ: Kết nối điều khiển các case PC, máy chủ tập trung từ văn phòng làm việc mà không cần đi lại phòng máy.
- Trình chiếu đa màn hình và quảng cáo: Truyền tín hiệu hình ảnh từ máy tính ra nhiều màn hình hiển thị tại các sàn giao dịch, trung tâm thương mại, nhà xưởng hoặc hội trường rộng lớn thông qua Switch mạng.
Thiết bị chuẩn Plug & Play, vận hành tự động ngay khi cắm nối mà không cần cài đặt thêm phần mềm hay driver điều khiển.
Thông số kỹ thuật
| Thông số Video | |
| Phiên bản Video | HDMI 1.3 (full-digital) / Giao thức HDCP: 1.2 |
| Cổng kết nối | HDMI, KVM |
| Tần số pixel tối đa | 148.5MHz |
| Độ phân giải | 1920 x 1080p @ 59.94/60Hz 1920 x 1080p @ 50Hz |
| Chiều dài cáp hiệu dụng | Nhỏ hơn 10m |
| Giao diện vật lý | HDMI-A |
| Thông số KVM (USB) | |
| Phiên bản | 1.1 |
| Giao diện vật lý Tx | USB Type-A cái |
| Giao diện vật lý Rx | USB Type-A cái |
| Thông số Audio | |
| Tần số lấy mẫu | 32k, 44.1k, 48k, 64k, 88.2k, 96k, 176.4k, 192kHz |
| Độ sâu lấy mẫu | 24bit |
| Băng thông động | 96dB |
| Độ méo hài tổng (THD) | -88dB |
| Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu (SNR) | 96dB |
| Trở kháng đầu vào / đầu ra Audio | 600Ω |
| Mức tín hiệu | VPP 3.3V |
| Giao diện vật lý | Cổng Audio Stereo 3.5mm |
| Loại tín hiệu | Kênh Stereo Analog |
| Thông số IR | |
| Giao diện hồng ngoại | Giao diện 3.5mm tiêu chuẩn |
| Tần số hồng ngoại | Tiêu chuẩn 20-60KHz |
| Loại tín hiệu | Tín hiệu số |
| Hướng truyền tín hiệu hồng ngoại | Truyền hai chiều ngược |
| Thông số khác | |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C ~70°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C ~85°C |
| Kích thước sản phẩm | 104 × 104 × 28mm |
| Khối lượng tịnh sản phẩm (1 bộ) | 0.35kg |
| Khối lượng sản phẩm (bao gồm bao bì) | 0.6kg |
| Kích thước bao bì | 275 × 220 × 55mm |
| Nguồn điện | 5V 1A |
| Công suất tiêu thụ | 2.5W |



