Mô tả
Máy hàn quang DVP-765 được sử dụng để hàn nối sợi quang trong quá trình thi công, lắp đặt và bảo trì hệ thống cáp quang. Thiết bị hỗ trợ nhiều loại sợi quang phổ biến, phù hợp với công việc hàn nối tại công trình và các hệ thống truyền dẫn quang.
DVP-765 được thiết kế cho thao tác hàn sợi quang nhanh và ổn định. Thời gian hàn khoảng 8 giây. Máy cũng hỗ trợ gia nhiệt ống co nhiệt với thời gian tiêu chuẩn khoảng 20 giây và chế độ gia nhiệt nhanh khoảng 12 giây.
Khả năng căn chỉnh sợi quang
Máy hỗ trợ ba phương thức căn chỉnh gồm căn chỉnh theo lõi, theo lớp vỏ và tự động. Người dùng có thể lựa chọn chế độ phù hợp với từng loại sợi và yêu cầu hàn nối.
Hình ảnh sợi quang được hiển thị trên màn hình LCD màu 4.3 inch. Máy hỗ trợ hiển thị trục X và Y riêng biệt hoặc đồng thời. Hệ thống quan sát có độ phóng đại lên đến 230x, giúp kỹ thuật viên dễ dàng theo dõi vị trí sợi trong quá trình căn chỉnh.
DVP-765 cũng hỗ trợ ước tính suy hao sau khi thực hiện mối hàn. Đây là thông tin hữu ích khi kiểm tra chất lượng đường truyền và theo dõi kết quả thi công.
Hàn sợi quang nhanh và chính xác
Với thời gian hàn khoảng 8 giây, DVP-765 đáp ứng tốt các công việc cần thực hiện nhiều mối hàn liên tiếp. Sau khi hàn, máy có thể thực hiện gia nhiệt tự động cho ống co nhiệt.
Thiết bị hỗ trợ thời gian gia nhiệt tiêu chuẩn khoảng 20 giây. Chế độ gia nhiệt nhanh có thể rút ngắn thời gian xuống khoảng 12 giây. Các thiết lập này giúp kỹ thuật viên chủ động lựa chọn chế độ phù hợp với từng công việc.
Máy hỗ trợ các loại ống co nhiệt sợi quang có chiều dài từ 20~60mm và các loại ống co nhiệt đặc biệt khác.
Chương trình hàn và gia nhiệt
DVP-765 cung cấp nhiều chương trình để đáp ứng các yêu cầu hàn sợi quang khác nhau. Máy có 6 chương trình hàn được cài đặt sẵn tại nhà máy và hỗ trợ thêm 74 chương trình do người dùng thiết lập.
Phần gia nhiệt có 6 chương trình cài đặt sẵn và 14 chương trình tùy chỉnh. Người dùng có thể thiết lập chương trình phù hợp với loại ống co nhiệt và yêu cầu thực tế.
Lưu trữ kết quả hàn
Máy hàn quang DVP-765 có khả năng lưu trữ tới 20.000 bản ghi hàn và 20.000 hình ảnh hàn. Dữ liệu được lưu lại giúp kỹ thuật viên thuận tiện kiểm tra kết quả sau khi hoàn thành công việc.
Nhật ký hàn và hình ảnh có thể được tải lên máy tính thông qua phần mềm quản lý. Tính năng này phù hợp với các đội thi công cần lưu trữ dữ liệu và quản lý lịch sử hàn nối sợi quang.
Thiết kế phù hợp sử dụng tại công trình
DVP-765 có kích thước 152 × 142 × 145mm. Trọng lượng khoảng 1.98kg khi sử dụng pin và 1.57kg khi không bao gồm pin. Kích thước nhỏ gọn giúp thuận tiện khi mang theo trong quá trình thi công và bảo trì hệ thống cáp quang.
Thiết bị sử dụng adapter AC với điện áp đầu vào 85~260V. Máy cũng được trang bị pin 12V dung lượng 5.2Ah. Thời lượng pin theo thông số nhà sản xuất đạt khoảng 260 lần hàn và gia nhiệt.
Ứng dụng của máy hàn quang DVP-765
DVP-765 phù hợp cho các công việc thi công, lắp đặt và bảo trì hệ thống truyền dẫn bằng cáp quang. Thiết bị có thể sử dụng trong mạng FTTH, mạng viễn thông, mạng LAN và các hệ thống truyền dẫn quang khác.
- Hàn nối sợi quang trong quá trình thi công tuyến cáp.
- Hàn nối và sửa chữa cáp quang cho hệ thống FTTH.
- Bảo trì và xử lý sự cố trên các tuyến truyền dẫn quang.
- Thi công mạng LAN và hệ thống mạng sử dụng đường truyền quang.
- Lưu trữ hình ảnh và nhật ký hàn để kiểm tra kết quả thi công.
Với khả năng hỗ trợ nhiều loại sợi quang, thời gian hàn nhanh, hệ thống căn chỉnh linh hoạt và bộ nhớ lớn, DVP-765 đáp ứng nhu cầu sử dụng của kỹ thuật viên trong các công việc hàn nối và bảo trì hệ thống cáp quang.
Thông số kỹ thuật
| Model | DVP-765 |
|---|---|
| Loại sợi quang hỗ trợ | SMF (G.652), MMF (G.651), DSF (G.653), CSF (G.654), NZDSF (G.655), BIF (G.657) |
| Số sợi quang áp dụng | 1 sợi |
| Suy hao trung bình thực tế | 0.02dB (SMF), 0.01dB (MMF), 0.04dB (DSF), 0.02dB (CSF), 0.04dB (NZDSF), 0.02dB (BIF) |
| Suy hao phản hồi | ≥60dB |
| Kiểm tra lực căng | 2.0N (200gf) (tiêu chuẩn) |
| Đường kính ngoài sợi quang | Đường kính lớp vỏ: 80~150µm / Đường kính lớp phủ: 100µm~3mm |
| Chiều dài cắt sợi | 8~16mm |
| Ước tính suy hao | Có hỗ trợ |
| Thời gian hàn | 8 giây |
| Thời gian gia nhiệt tiêu chuẩn | 20 giây |
| Thời gian gia nhiệt nhanh | 12 giây |
| Hiển thị và độ phóng đại sợi quang | Hiển thị X và Y riêng biệt hoặc đồng thời; phóng đại 230x |
| Phương thức căn chỉnh sợi quang | Lõi, lớp vỏ, tự động |
| Tuổi thọ điện cực | 5.000 lần phóng điện |
| Ống co nhiệt sợi quang | 20~60mm và các loại ống co nhiệt sợi quang đặc biệt khác |
| Chương trình hàn | 6 chương trình cài đặt sẵn tại nhà máy, 74 chương trình do người dùng thiết lập |
| Chương trình gia nhiệt | 6 chương trình cài đặt sẵn tại nhà máy, 14 chương trình do người dùng thiết lập |
| Gia nhiệt tự động | Có hỗ trợ |
| Bộ nhớ dữ liệu | 20.000 bản ghi hàn và 20.000 hình ảnh hàn |
| Ngôn ngữ hiển thị | Tiếng Trung, tiếng Anh, tiếng Hàn, tiếng Nga, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Đức, tiếng Pháp và các ngôn ngữ khác |
| Môi trường hoạt động | Nhiệt độ: -25~+50°C; Độ ẩm: 0~95% RH (không ngưng tụ); Độ cao: 0~5000m; Tốc độ gió tối đa: 15m/s |
| Môi trường lưu trữ | Nhiệt độ: -40~+80°C; Độ ẩm: 0~95% RH (không ngưng tụ) |
| Nguồn điện | Adapter AC: đầu vào 85~260V; Pin: 12V, 5.2Ah; Thời lượng pin: 260 lần hàn/gia nhiệt |
| Quản lý dữ liệu | Có thể tải nhật ký và ảnh chụp lên máy tính thông qua phần mềm |
| Màn hình | LCD màu 4.3 inch |
| Kích thước / trọng lượng | 152(D) × 142(W) × 145(H) mm / 1.98kg (1.57kg không bao gồm pin) |