Mô tả
Phiến chống sét điện thoại Winkasing LKD105F4H-KR10P là thiết bị bảo vệ đường dây tín hiệu thoại dạng phiến bảo an 10 đôi, được sử dụng trong các hệ thống viễn thông nhằm hạn chế tác động của sét lan truyền, xung điện áp và các sự cố điện trên đường dây đồng.
Sản phẩm được thiết kế để lắp đặt trong các hệ thống đấu nối tập trung như tủ MDF, tủ phối dây và hệ thống tổng đài điện thoại. Với khả năng bảo vệ 10 đôi dây tín hiệu trên cùng một phiến, thiết bị giúp tối ưu không gian lắp đặt và thuận tiện trong quá trình quản lý, bảo trì.
Bảo vệ đường dây thoại và hệ thống viễn thông
Winkasing LKD105F4H-KR10P sử dụng cho các hệ thống tín hiệu điện thoại, giúp giảm thiểu nguy cơ hư hỏng thiết bị do các xung điện áp bất thường gây ra bởi sét lan truyền hoặc nhiễu điện trên đường dây.
Thiết bị có điện áp hoạt động danh định 170V, điện áp bảo vệ 300V và khả năng chịu dòng xả tối đa lên đến 10KA theo dạng sóng 8/20μs, đáp ứng nhu cầu bảo vệ trong các hệ thống viễn thông chuyên nghiệp.
Thiết kế phiến bảo an 10 đôi tiện dụng
Thiết kế dạng phiến 10 đôi giúp sản phẩm dễ dàng tích hợp vào các hệ thống đấu nối viễn thông hiện có. Kiểu kết nối card connection hỗ trợ thao tác lắp đặt, thay thế nhanh chóng trong quá trình vận hành và bảo trì.
Ứng dụng của phiến chống sét Winkasing LKD105F4H-KR10P
- Bảo vệ đường dây điện thoại trong hệ thống tổng đài nội bộ.
- Sử dụng trong tủ MDF, tủ phối dây viễn thông.
- Bảo vệ hệ thống tín hiệu thoại tại văn phòng, nhà máy, tòa nhà.
- Ứng dụng trong các công trình viễn thông cần bảo vệ nhiều đôi dây tín hiệu.
- Lắp đặt tại khu vực có nguy cơ ảnh hưởng bởi sét lan truyền.
Giải pháp bảo vệ tín hiệu thoại chuyên nghiệp
Phiến chống sét điện thoại Winkasing LKD105F4H-KR10P là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống cần bảo vệ đường dây thoại với số lượng lớn. Sản phẩm kết hợp giữa khả năng chống sét, thiết kế 10 đôi tiện lợi và khả năng tích hợp linh hoạt trong hạ tầng viễn thông.
Thông số kỹ thuật
| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Thương hiệu | Winkasing |
| Model | LKD105F4H-KR10P |
| Loại tín hiệu | Tín hiệu điện thoại |
| Quy cách | 10 đôi (10 Mouth snap-on) |
| Loại giao diện | Card connection |
| Điện áp hoạt động danh định Un | 170V |
| Điện áp hoạt động liên tục tối đa Uc | 185V |
| Mức điện áp bảo vệ Up-x (1.2/50μs) | 300V |
| Đặc tính truyền dẫn | 10Mbps |
| Dòng xả danh định In (8/20μs) | 5KA |
| Dòng xả tối đa Imax (8/20μs) | 10KA |



