Mô tả
Switch PoE GNETCOM GNC-6102FE-25 2 cổng PoE 10/100Mbps + 1 cổng quang SC Duplex là thiết bị kết nối mạng tích hợp 2 cổng RJ45 PoE và một giao diện quang SC Duplex, cho phép mở rộng mạng Ethernet đồng thời cấp nguồn cho thiết bị đầu cuối. Đây là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống Camera IP, WiFi Access Point và mạng LAN cần kết nối qua cáp quang ở khoảng cách xa.
Khác với các phiên bản GNC-6102FE-25A và GNC-6102FE-25B sử dụng một sợi quang theo cơ chế WDM, model GNC-6102FE-25 sử dụng 2 sợi quang với cổng SC Duplex. Một sợi đảm nhiệm chiều truyền và một sợi đảm nhiệm chiều nhận dữ liệu. Cổng quang có tốc độ 100Mbps, bước sóng Tx 1310nm / Rx 1310nm.
Với hệ thống cáp quang single-mode, khoảng cách truyền có thể đạt đến 25km theo thông số thiết bị. Nếu sử dụng cáp quang multi-mode, khoảng cách tối đa được công bố là khoảng 2km. Khi kết nối với thiết bị quang ở đầu bên kia, nên kiểm tra loại sợi, tốc độ, đầu nối, bước sóng và khoảng cách truyền để đảm bảo hai thiết bị tương thích.
Hai cổng RJ45 hỗ trợ 10/100Mbps và chuẩn IEEE 802.3af, cung cấp tối đa 15.4W cho mỗi cổng PoE. Nhờ đó, thiết bị có thể đưa cả dữ liệu mạng và nguồn điện đến các thiết bị hỗ trợ PoE thông qua cáp mạng Cat5e/Cat6 ở khoảng cách tối đa 100m.
Ứng dụng thực tế
GNC-6102FE-25 có thể được sử dụng tại các điểm mạng cần kết nối Ethernet và cấp nguồn PoE trên nền hạ tầng quang 2 sợi:
- Kết nối Camera IP từ khu vực ngoài nhà, nhà xưởng hoặc bãi xe về hệ thống mạng trung tâm.
- Kết nối WiFi Access Point tại các vị trí cách xa switch mạng chính.
- Mở rộng mạng LAN giữa các tòa nhà, khu vực hoặc phòng thiết bị bằng cáp quang single-mode.
- Tận dụng hệ thống cáp quang 2 sợi hiện có để truyền dữ liệu và cấp nguồn PoE cho thiết bị đầu cuối.
Thiết kế 2 cổng PoE giúp thiết bị đáp ứng các điểm mạng cần kết nối một hoặc hai thiết bị đầu cuối. Với đường truyền quang 2 sợi, GNC-6102FE-25 không yêu cầu ghép cặp A/B như các phiên bản WDM 1 sợi.
Thông số kỹ thuật
| Cổng PoE | 2 cổng PoE |
|---|---|
| Uplink | Cổng quang: 1 x SC Duplex Tốc độ dữ liệu: 100M Bước sóng: Tx1310/Rx1310nm |
| Băng thông | 1Gbps |
| Kích thước cơ sở dữ liệu địa chỉ | 1K |
| MTBF | >100.000 giờ |
| Phương thức chuyển tiếp | Store-And-Forward |
| Giao thức mạng | IEEE 802.3 IEEE 802.3i 10BASE-T IEEE 802.3u 100BASE-TX IEEE 802.3ab 1000BASE-T IEEE 802.3z 1000BASE-X IEEE 802.3af IEEE 802.3x điều khiển luồng, IEEE 802.1q VLAN (tùy chọn) |
| Đèn LED | Power, PoE, Fiber |
| Nguồn cấp | DC 52V |
| Công suất cổng PoE | 15,4W |
| Chuẩn PoE | IEEE 802.3af |
| Tính năng PoE | Tất cả các cổng hỗ trợ MDI/MDIX |
| Môi trường hoạt động | Nhiệt độ hoạt động: 0ºC~+55ºC Nhiệt độ lưu trữ: -20ºC~+75ºC Độ ẩm tương đối: 10%~95% (không ngưng tụ) |
| Khoảng cách truyền | 100 mét với cáp UTP 0-25km với cáp quang single mode (có thể mở rộng lên đến 120km) |



