Mô tả
Switch quang công nghiệp HO-LINK HL-IES-1GX4GT-20B là thiết bị chuyển mạch Gigabit kết hợp kết nối mạng LAN với đường truyền cáp quang, phù hợp cho các hệ thống mạng cần truyền dữ liệu ổn định giữa những vị trí cách xa nhau. Thiết bị được trang bị 4 cổng LAN RJ45 tốc độ 10/100/1000Mbps và 1 cổng quang SC simplex tốc độ 1.25Gbps, hỗ trợ truyền dữ liệu trên cáp quang single-mode với khoảng cách tối đa 20km.
4 cổng LAN Gigabit và cổng quang SC 20km
Bốn cổng LAN RJ45 hỗ trợ tốc độ 10/100/1000Mbps, cho phép kết nối máy tính, camera IP, thiết bị điều khiển và các thiết bị mạng Ethernet khác. Khoảng cách kết nối qua cáp mạng đồng có thể đạt tối đa 100m.
Cổng quang SC simplex hỗ trợ tốc độ 1.25Gbps và truyền dữ liệu trên cáp quang single-mode với khoảng cách tối đa 20km. Model HL-IES-1GX4GT-20B sử dụng cấu hình TX 1550nm / RX 1310nm. Khi kết nối với thiết bị quang ở đầu bên kia, cần sử dụng cấu hình bước sóng tương thích để đảm bảo đường truyền hoạt động chính xác.
Truyền quang trên 1 sợi
Thiết kế SC simplex cho phép truyền dữ liệu trên một sợi quang, phù hợp với những hệ thống đã có tuyến cáp quang 1 sợi hoặc cần tối ưu số lượng sợi sử dụng. Khả năng truyền tối đa 20km giúp thiết bị phù hợp để kết nối các khu vực mạng phân tán trong nhà máy, khu sản xuất, hệ thống camera hoặc các tủ mạng ở khoảng cách xa.
Nguồn DC 12–52V và thiết kế dự phòng
HL-IES-1GX4GT-20B sử dụng nguồn DC 12–52V và được trang bị 2 ngõ vào nguồn dự phòng. Thiết bị đồng thời hỗ trợ bảo vệ quá dòng và chống đấu ngược cực nguồn, giúp tăng độ an toàn trong quá trình lắp đặt và vận hành hệ thống.
Hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp
Thiết bị hỗ trợ dải nhiệt độ hoạt động từ -40°C đến 85°C, phù hợp triển khai tại tủ mạng, tủ điều khiển, nhà máy, khu vực sản xuất và những vị trí có điều kiện nhiệt độ thay đổi. Băng thông chuyển mạch 10Gbps giúp đáp ứng nhu cầu trao đổi dữ liệu giữa các cổng LAN Gigabit và đường truyền quang.
Ứng dụng thực tế
- Kết nối mạng LAN Gigabit giữa các tủ mạng bằng tuyến cáp quang single-mode.
- Mở rộng hệ thống mạng Ethernet với khoảng cách truyền quang lên đến 20km.
- Kết nối camera IP và các thiết bị mạng tại những khu vực cách xa phòng máy chủ.
- Sử dụng trong mạng truyền thông của nhà máy, xưởng sản xuất và hệ thống tự động hóa.
- Triển khai tại các vị trí sử dụng nguồn DC và yêu cầu thiết bị hoạt động trong dải nhiệt độ rộng.
Thông số kỹ thuật
| Tiêu chuẩn |
IEEE802.3 10BaseT IEEE802.3u 100BaseTX IEEE 802.3ab cho 1000base-T IEEE 802.3z cho 1000base-X IEEE802.3x điều khiển luồng và back pressure IEEE802.1d spanning tree |
|---|---|
| Cổng đồng |
Tốc độ dữ liệu: 10/100/1000M Đầu nối: RJ45 Khoảng cách: 100m |
| Cổng quang |
Tốc độ dữ liệu: 1.25G Đầu nối: SC mặc định, FC/ST/SFP (tùy chọn) Khoảng cách: Cáp quang đơn mode: 20km Bước sóng: TX1550nm/RX1310nm |
| Hiệu năng |
Phương thức xử lý: store and forward Băng thông Back: 10Gbps Kích thước địa chỉ MAC: 2Kbits Kích thước bộ nhớ đệm gói tin: 1Mbit Frame: 10Kbytes Độ trễ: <10us |
| Đèn LED |
Power: ON = Đã kết nối nguồn 1~4: ON = Đã kết nối cổng đồng Fiber: ON = Đã kết nối cáp quang |
| Điện & Cơ khí |
Điện áp đầu vào: 12~52 VDC, đầu vào nguồn dự phòng Bảo vệ: Dòng điện quá tải; đảo cực Đầu nối nguồn: terminal block Kích thước: 174*147*55mm; Trọng lượng: 0.4kg; |
| Môi trường |
Nhiệt độ hoạt động: -40℃~85℃ Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~85℃ Độ ẩm tương đối: 5%~95(không ngưng tụ) MTBF: 100000 giờ |



