Mô tả
Thiết bị chống sét RS485 Winkasing LKD2201M-485C được sử dụng để bảo vệ tuyến tín hiệu RS485 trước các xung điện áp lan truyền, đặc biệt trong những hệ thống có đường dây tín hiệu kéo dài hoặc được triển khai tại khu vực có nguy cơ chịu ảnh hưởng của sét.
Thiết bị có điện áp hoạt động ≤12V, điện áp giới hạn ≤30V và tốc độ truyền tối đa 10M. Suy hao chèn dưới 0.5dB, giúp hạn chế ảnh hưởng của thiết bị đến tín hiệu đi qua tuyến truyền. Thời gian đáp ứng dưới 1ns cho phép thiết bị phản ứng nhanh khi xuất hiện xung điện áp.
Bảo vệ đường truyền tín hiệu RS485
Trong các hệ thống điều khiển, tự động hóa và giám sát, đường truyền RS485 có thể phải đi qua những khoảng cách tương đối dài hoặc kết nối giữa các khu vực khác nhau. Khi đường dây chịu tác động của xung điện áp lan truyền, mạch giao tiếp của thiết bị ở hai đầu tuyến có thể bị ảnh hưởng.
LKD2201M-485C được sử dụng như một lớp bảo vệ bổ sung trên tuyến tín hiệu, giúp hạn chế tác động của xung điện áp và giảm nguy cơ hư hỏng cho thiết bị RS485 được kết nối trong hệ thống.
Ứng dụng thực tế
- Bảo vệ đường truyền RS485 trong hệ thống điều khiển và tự động hóa.
- Sử dụng cho các tuyến tín hiệu RS485 kéo dài giữa các khu vực.
- Bảo vệ thiết bị có giao tiếp RS485 trong hệ thống giám sát và điều khiển.
- Bổ sung bảo vệ cho đường tín hiệu tại các công trình có nguy cơ xuất hiện xung sét lan truyền.
Thiết kế nhỏ gọn
Sản phẩm có vỏ bằng hợp kim nhôm, kích thước 85 × 25 × 25 mm và trọng lượng 72g. Thiết kế nhỏ gọn giúp thuận tiện bố trí tại vị trí lắp đặt của hệ thống. Thiết bị có màu Gold và sử dụng giao diện BNC/F theo thông số của nhà sản xuất.
Khi triển khai thực tế, cần lắp đặt thiết bị đúng theo sơ đồ kết nối và hướng dẫn của nhà sản xuất, đồng thời đảm bảo hệ thống tiếp địa phù hợp để thiết bị chống sét có thể thực hiện đúng chức năng bảo vệ.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp hoạt động | ≤12V |
| Điện áp giới hạn | ≤30V |
| Tốc độ truyền tối đa | 10M |
| Suy hao chèn | < 0.5dB |
| Thời gian đáp ứng | < 1ns |
| Loại giao diện | BNC/F |
| Màu sắc | Gold |
| Vật liệu vỏ | Hợp kim nhôm (Aluminum alloy) |
| Kích thước sản phẩm | 85 × 25 × 25 mm |
| Trọng lượng sản phẩm | 72g |
| Bảo hành | 1 năm |
| Tiêu chuẩn / Chứng nhận | CE/FCC/RoHS |
| Nhiệt độ hoạt động | -60°C đến +190°C |
| Độ ẩm tương đối | ≤95% (không ngưng tụ) |
| Kích thước đóng gói | 110 × 50 × 70 mm |
| Trọng lượng đóng gói | 90g |