Mô tả
Bộ kéo dài HDMI qua LAN GNETCOM G-HDR483-M5 4K60Hz là giải pháp kéo dài tín hiệu HDMI qua cáp mạng, giúp truyền hình ảnh và âm thanh từ nguồn phát đến màn hình ở khoảng cách xa. Thiết bị hỗ trợ độ phân giải lên đến 4K@60Hz, HDMI 2.0 và băng thông tối đa 18Gbps, phù hợp với các hệ thống trình chiếu và phân phối tín hiệu AV cần chất lượng hình ảnh cao.
G-HDR483-M5 gồm bộ phát TX và bộ nhận RX. Bộ phát kết nối với nguồn HDMI, chuyển tín hiệu sang đường truyền cáp mạng; bộ nhận tiếp nhận tín hiệu và xuất trở lại HDMI đến màn hình. Với cáp CAT6, khoảng cách truyền có thể lên đến 120m, trong khi CAT5 và CAT5E hỗ trợ khoảng cách lần lượt 80m và 100m.
Thiết bị hỗ trợ nhiều phương án triển khai như kết nối điểm - điểm, một nguồn đến nhiều màn hình, nhiều nguồn đến nhiều màn hình và kết nối thông qua Switch mạng. Nhờ đó, giải pháp có thể mở rộng khi cần phân phối tín hiệu HDMI đến nhiều vị trí trong cùng hệ thống.
G-HDR483-M5 cũng tích hợp truyền tín hiệu hồng ngoại IR, cho phép điều khiển thiết bị nguồn từ vị trí màn hình. Đây là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống cần kéo dài HDMI nhưng muốn tận dụng hạ tầng cáp mạng thay vì sử dụng cáp HDMI đường dài.
Ứng dụng
- Hệ thống trình chiếu trong phòng họp, hội nghị.
- Màn hình quảng cáo kỹ thuật số Digital Signage.
- Trung tâm điều hành, phòng giám sát.
- Hệ thống đào tạo, giảng dạy sử dụng màn hình lớn.
- Mở rộng tín hiệu HDMI trong nhà máy, tòa nhà và các dự án AV chuyên nghiệp.
Kịch bản mô hình kết nối 1 thiết bị truyền G-HDR483-M5 (Tx) với 3 thiết bị nhận G-HDR483-M5 (Rx) thông qua LAN sử dụng Switch Gigabit GNETCOM GW-S1605EG
,
Lưu ý khi triển khai
- Nên sử dụng cáp mạng CAT6 để đạt hiệu suất truyền dẫn tốt khi sử dụng ở độ phân giải 4K.
- Khi kết nối qua Switch mạng, cần sử dụng thiết bị hỗ trợ truyền tải multicast phù hợp với hệ thống.
- Khoảng cách truyền thực tế phụ thuộc vào chất lượng cáp mạng, thiết bị mạng và môi trường lắp đặt.
Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Model | G-HDR483-M5 |
| Bộ phát (TX) | G-HDR483-M5-TX |
| Bộ nhận (RX) | G-HDR483-M5-RX |
| Chuẩn HDMI | HDMI 2.0 |
| Chuẩn bảo vệ | HDCP 1.4 / HDCP 2.2 |
| Độ phân giải hỗ trợ | 4096×2160@24/30/50/60Hz, 3840×2160@24/30/50/60Hz, 1080P@24/25/30/50/60Hz, 720P@50/60Hz, 576P@60Hz, 480P@60Hz |
| Cổng vào TX | 1 × HDMI |
| Cổng ra TX | 1 × RJ45 |
| Cổng vào RX | 1 × RJ45 |
| Cổng ra RX | 1 × HDMI |
| Băng thông truyền tải tối đa | 18Gbps |
| Khoảng cách truyền | CAT5: 80m CAT5E: 100m CAT6: 120m |
| Độ trễ truyền | 1080P: 80–130ms 4K@60Hz: 150–220ms |
| Loại kết nối | Điểm - điểm (One-to-one) Điểm - nhiều điểm (One-to-many) Nhiều điểm - một điểm (Many-to-one) Nhiều điểm - nhiều điểm (Many-to-many) Mở rộng qua Switch (Switch cascading) |
| Tín hiệu âm thanh | LPCM 2.0 |
| Cổng IR | TX: 1 × 3.5mm IR OUT RX: 1 × 3.5mm IR IN |
| Tần số IR | 20kHz–60kHz |
| Nguồn cấp | DC 5V/1A |
| Công suất tiêu thụ | TX ≤ 3.5W RX ≤ 2.5W |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C ~ 60°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -30°C ~ 70°C |
| Độ ẩm hoạt động | 0–90% RH (không ngưng tụ) |
| Chất liệu vỏ | Nhôm |
| Màu sắc | Đen |
| Kích thước TX | 96.8(L) × 94(W) × 23.7(H)mm |
| Trọng lượng TX | 156g |
| Trọng lượng RX | 154g |
| Bảo vệ | Chống tĩnh điện ESD Phóng điện tiếp xúc ±4KV Phóng điện qua không khí ±8KV IEC61000-4-2 Chống sét Chống xung điện |



