Mô tả
Bộ chuyển đổi quang điện GNETCOM GNC-2112S-Series là thiết bị chuyển đổi tín hiệu Gigabit Ethernet giữa cáp mạng đồng và cáp quang, được trang bị 2 cổng LAN RJ45 hỗ trợ tốc độ 10/100/1000Mbps.
Sản phẩm phù hợp để mở rộng kết nối mạng giữa các phòng máy, tủ mạng, tòa nhà, nhà xưởng hoặc các khu vực có khoảng cách vượt quá giới hạn truyền dẫn của cáp mạng thông thường.
Dòng GNC-2112S có ba phiên bản cấu hình quang, giúp lựa chọn thiết bị phù hợp với hạ tầng cáp quang thực tế. Người dùng có thể chọn phiên bản sử dụng 2 sợi quang với cổng SC Duplex hoặc phiên bản 1 sợi quang công nghệ BiDi WDM. Khoảng cách truyền dẫn theo thông số sản phẩm lên đến 20km với cáp quang Single-mode và 2km với Multi-mode.
Các Model của GNETCOM GNC-2112S
| Model | Kết nối quang | Bước sóng Tx/Rx | Khoảng cách |
|---|---|---|---|
| GNC-2112S-20 | SC Duplex, 2 sợi | 1310/1310nm | SM 20km, MM 2km |
| GNC-2112S-20A | SC Simplex, 1 sợi | 1310/1550nm | SM 20km |
| GNC-2112S-20B | SC Simplex, 1 sợi | 1550/1310nm | SM 20km |
Thiết bị được trang bị 2 LAN có thể kết nối với switch, router, máy tính, máy chủ, đầu ghi camera hoặc các thiết bị Ethernet khác. Cáp mạng xoắn đôi Cat5 hỗ trợ khoảng cách kết nối tối đa 100m.
GNC-2112S-Series tương thích với các chuẩn IEEE 802.3ab 1000Base-T, IEEE 802.3z 1000Base-SX/LX Gigabit Ethernet, IEEE 802.1q VLAN, IEEE 802.1p QoS và IEEE 802.1d Spanning Tree.
Ứng dụng thực tế
- Mở rộng kết nối mạng LAN Gigabit giữa các tòa nhà, văn phòng và nhà xưởng.
- Kết nối switch, router, máy chủ và tủ mạng thông qua hệ thống cáp quang.
- Truyền dẫn mạng cho hệ thống camera IP và thiết bị giám sát.
- Sử dụng phiên bản Bi-di để tận dụng tuyến cáp quang chỉ còn một sợi dự phòng hoặc chỉ có một sợi quang triển khai.
- Triển khai kết nối quang Gigabit cho các hệ thống mạng cần truyền dẫn khoảng cách xa.
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | GNETCOM |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | GNC-2112S-Series |
| Chức năng | Chuyển đổi quang điện Gigabit Ethernet |
| Tiêu chuẩn mạng | IEEE 802.3ab 1000Base-T IEEE 802.3z 1000Base-SX/LX Gigabit Ethernet IEEE 802.1q VLAN IEEE 802.1p QoS IEEE 802.1d Spanning Tree |
| Cổng LAN | 2 cổng RJ45 Tốc độ: 10/100/1000Mbps Cáp xoắn đôi Cat5: tối đa 100m |
| Cổng quang | GNC-2112S-20: 1 cổng SC Duplex (2 sợi quang) GNC-2112S-20A: 1 cổng SC Simplex (1 sợi quang) GNC-2112S-20B: 1 cổng SC Simplex (1 sợi quang) Hỗ trợ cổng FC/ST tùy chọn |
| Tốc độ cổng quang | 1000Mbps |
| Loại cáp quang | Single-mode và Multi-mode |
| Số sợi quang | GNC-2112S-20: 2 sợi (Dual Fiber) GNC-2112S-20A: 1 sợi (Bi-di/WDM) GNC-2112S-20B: 1 sợi (Bi-di/WDM) |
| Bước sóng quang | GNC-2112S-20: Tx 1310nm / Rx 1310nm GNC-2112S-20A: Tx 1310nm / Rx 1550nm GNC-2112S-20B: Tx 1550nm / Rx 1310nm |
| Khoảng cách truyền dẫn | Single-mode: tối đa 20km Multi-mode: tối đa 2km (theo thông tin công bố của các phiên bản) |
| Phương thức chuyển đổi | Chuyển đổi quang điện (Media Conversion) |
| Độ trễ | <10µs |
| Băng thông chuyển tiếp | 6Gbps |
| Bộ nhớ địa chỉ MAC | 16Kbit |
| Bộ đệm gói tin | 1Mbit |
| Đèn LED | PWR, FX, TX/ACT, L/A |
| Nguồn cấp | DC 5V/1A |
| Adapter nguồn | AC 100–240V |
| Công suất tiêu thụ | <5W |
| Kích thước thiết bị | 9,4 × 7,1 × 2,6cm |
| Kích thước đóng gói | 26,5 × 15,7 × 5,8cm |
| Trọng lượng | 0,4kg, bao gồm nguồn ngoài |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C đến +60°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -30°C đến +75°C |
| Độ ẩm tương đối | 5%–90%, không ngưng tụ |
| MTBF | >100.000 giờ |
| Nguồn đi kèm | 1 adapter 5V |
| Bảo hành | 12 tháng |
