Mô tả
Bộ chuyển đổi quang điện HO-LINK HL-2211S-Series Gigabit 2 sợi dùng để chuyển đổi tín hiệu Ethernet từ cổng LAN RJ45 sang tín hiệu quang và ngược lại. Thiết bị hỗ trợ kết nối Gigabit qua cáp quang Single-mode, với các phiên bản truyền dẫn từ 20km đến 80km.
Model của Bộ chuyển đổi quang điện Ho-Link HL-2211S-Series
| Model | Tốc độ | Kiểu truyền dẫn quang | Bước sóng | Khoảng cách |
|---|---|---|---|---|
| HL-2211S-20 | 10/100/1000Mbps | Quang 2 sợi | 1310nm | 20km |
| HL-2211S-40 | 10/100/1000Mbps | Quang 2 sợi | 1310nm | 40km |
| HL-2211S-60 | 10/100/1000Mbps | Quang 2 sợi | 1550nm hoặc 1490nm | 60km |
| HL-2211S-80 | 10/100/1000Mbps | Quang 2 sợi | 1550nm hoặc 1490nm | 80km |
HO-LINK HL-2211S-Series sử dụng hai sợi quang riêng biệt để truyền và nhận dữ liệu, hỗ trợ kết nối qua cáp quang Multi-mode với khoảng cách lên đến 2km hoặc cáp quang Single-mode với khoảng cách từ 20km đến 80km tùy model.
Thiết bị được trang bị hệ thống đèn LED giúp người dùng dễ dàng theo dõi trạng thái hoạt động. Đèn PWR báo nguồn, FX LINK/ACT hiển thị trạng thái kết nối và hoạt động của cổng quang, TP LINK/ACT báo trạng thái cổng mạng. Hai đèn TP LINK1000 và TP LINK100 giúp nhận biết tốc độ kết nối Ethernet tương ứng 1000Mbps và 100Mbps.
Ứng dụng thực tế
- Kết nối mạng LAN giữa các tòa nhà, văn phòng và khu nhà xưởng thông qua cáp quang.
- Mở rộng đường truyền mạng cho hệ thống camera IP giữa khu vực lắp đặt camera và vị trí đặt đầu ghi hoặc thiết bị mạng.
- Truyền dẫn Gigabit trong hạ tầng mạng doanh nghiệp tại các vị trí cách xa nhau.
Mô hình ứng dụng kết nối sử dụng Bộ chuyển đổi quang điện Ho-Link HL-2211S-20

Thông số kỹ thuật
| Thông số | Chi tiết kỹ thuật |
|---|---|
| Tiêu chuẩn hỗ trợ | IEEE 802.3ab 1000Base-T, IEEE 802.3z 1000Base-SX/LX Gigabit Ethernet, IEEE 802.1q VLAN, IEEE 802.1p QoS, IEEE 802.1d Spanning Tree |
| Cổng quang (Fiber port) | • Tốc độ truyền tải: 1000Mbps (Gigabit) • Chuẩn kết nối: SC (Mặc định) / FC, ST (Tùy chọn) • Khoảng cách truyền: Multi-mode 2km / Single-mode 20km (40km, 60km hoặc 80km - Đặt hàng) • Bước sóng quang: 1310nm (Mặc định) - 1550nm hoặc 1490nm (Đặt hàng) • Công suất phát (Tx power): ≥ -10dBm • Độ nhạy thu (Rx sensitivity): ≥ -23dBm |
| Cổng Ethernet (Copper port) | • Chuẩn kết nối: RJ45 • Tốc độ dữ liệu: 10/100/1000Mbps • Khoảng cách truyền cáp đồng: Cáp xoắn đôi Cat5/Cat6 tối đa 100m |
| Hiệu năng hệ thống | • Phương thức chuyển đổi: Chuyển đổi tín hiệu truyền thông (Media conversion) • Độ trễ (Delay Time): < 10us • Băng thông băng thông rộng (Back Bandwidth): 4Gbps • Bộ nhớ địa chỉ MAC: 16Kbit • Bộ nhớ đệm gói tin (Packet Buffer): 1Mbit |
| Đèn hiển thị LED | PWR (Nguồn), FX LINK/ACT (Kết nối/Hoạt động cổng quang), TP LINK/ACT (Hoạt động cổng mạng), TP LINK1000 (Tốc độ 1000M), TP LINK100 (Tốc độ 100M) |
| Thông số điện & Kích thước | • Nguồn điện đầu vào: DC 5V @ 1A • Adapter nguồn: AC 100V ~ 240V • Công suất tiêu thụ: < 5W • Kích thước thiết bị: 9.4 x 7 x 2.6 cm • Kích thước đóng gói: 26.5 x 15.7 x 5.8 cm • Trọng lượng: 0.4kg (Bao gồm nguồn cắm ngoài) |
| Môi trường hoạt động | • Nhiệt độ hoạt động: -20°C ~ +75°C • Nhiệt độ lưu trữ: -40°C ~ +85°C • Độ ẩm tương đối: 5% ~ 90% (Không ngưng tụ) • Thời gian hoạt động trung bình (MTBF): > 100.000 giờ |

