Mô tả
Bộ chuyển đổi quang điện PoE công nghiệp GNETCOM G-IES7101GE-SFP là thiết bị kết hợp kết nối mạng Gigabit, truyền dẫn qua cáp quang và cấp nguồn PoE trong cùng một thiết bị. Model G-IES7101GE-SFP có 1 cổng RJ45 10/100/1000Mbps hỗ trợ PoE cùng 1 khe SFP 1.25G, phù hợp với các hệ thống cần mở rộng kết nối Ethernet qua đường truyền quang.
Kết nối Gigabit kết hợp cấp nguồn PoE
Cổng mạng RJ45 trên thiết bị hỗ trợ tốc độ 10/100/1000Mbps và có chức năng PoE. Nhờ đó, thiết bị có thể truyền dữ liệu đồng thời cấp nguồn cho thiết bị đầu cuối tương thích như camera IP, access point hoặc các thiết bị mạng khác.
G-IES7101GE-SFP hỗ trợ IEEE 802.3af và IEEE 802.3at, tự động nhận diện thiết bị PoE. Công suất cấp nguồn tối đa đạt 15.4W theo 802.3af hoặc 30W theo 802.3at, với điện áp đầu ra PoE DC 48V.
Khe SFP 1.25G linh hoạt cho đường truyền quang
Thay vì sử dụng một giao diện quang cố định, model này được trang bị 1 khe SFP 1.25G. Người dùng có thể lựa chọn module SFP phù hợp với hệ thống hiện có, bao gồm loại sợi quang, bước sóng và khoảng cách truyền.
Do đặc tính phụ thuộc vào module SFP được sử dụng, loại cổng quang và tần số quang của thiết bị không được cố định theo một cấu hình duy nhất. Điều này giúp G-IES7101GE-SFP dễ thích ứng với nhiều phương án triển khai mạng khác nhau.
Hiệu năng đáp ứng kết nối Gigabit
Thiết bị có băng thông chuyển mạch 14Gbps, bộ nhớ đệm gói tin 1.2Mbit và tốc độ chuyển tiếp 10.5Mpps. Bảng địa chỉ MAC có khả năng lưu trữ tối đa 2K địa chỉ, đáp ứng nhu cầu kết nối Ethernet trong các hệ thống mạng công nghiệp và giám sát.
Chức năng điều khiển luồng hỗ trợ back pressure đối với half duplex và IEEE 802.3x pause frame đối với full duplex, giúp việc truyền dữ liệu ổn định hơn trong các điều kiện lưu lượng mạng khác nhau.
Thiết kế dành cho môi trường công nghiệp
G-IES7101GE-SFP sử dụng vỏ nhôm với cấp bảo vệ IP40 và thiết kế lắp đặt DIN rail, thuận tiện tích hợp trong tủ mạng, tủ điều khiển hoặc các hệ thống thiết bị công nghiệp. Hệ thống đèn LED hiển thị trạng thái nguồn, đường truyền quang và Ethernet giúp kỹ thuật viên dễ dàng kiểm tra hoạt động của thiết bị.
Nguồn vào DC 48–57V được thiết kế dạng nguồn dự phòng (redundant power), đồng thời thiết bị có khả năng chống xung điện áp ±4KV. Dải nhiệt độ hoạt động từ -40 đến 80°C cho phép sử dụng trong nhiều điều kiện môi trường khắc nghiệt.
Ứng dụng của GNETCOM G-IES7101GE-SFP
Thiết bị phù hợp với các hệ thống cần kết hợp Ethernet Gigabit, truyền dẫn quang và cấp nguồn PoE tại cùng một điểm kết nối. Một số ứng dụng có thể kể đến như hệ thống camera IP, mạng giám sát, kết nối thiết bị mạng trong nhà xưởng, tủ điều khiển và các tuyến mạng cần kéo dài kết nối Ethernet bằng cáp quang.
Với khe SFP 1.25G, khoảng cách truyền quang có thể được lựa chọn theo module SFP tương thích thay vì bị giới hạn bởi một giao diện quang cố định.
Thông số kỹ thuật
| Mã sản phẩm | G-IES7101GE-SFP |
|---|---|
| Cổng 10/100/1000Base-TX | 1 cổng RJ-45 tự động MDI / MDI-X |
| Thông số PoE |
Tiêu chuẩn PoE: IEEE802.3af/ IEEE802.3at Cổng PoE: 1 cổng hỗ trợ PoE Công suất đầu ra: Tối đa 15.4 watt (IEEE 802.3af); tối đa 30 watt (IEEE 802.3at) Cổng PoE tự động phát hiện thiết bị AF/AT Điện áp đầu ra: DC48V Phân bổ chân nguồn: 1/2+; 3/6- Kiểu cấp nguồn: End-span (Mid-span tùy chọn) |
| Cổng 1000Base-FX | 1 khe SFP |
| Loại cổng quang | Thay đổi tùy theo module |
| Tần số quang | Thay đổi tùy theo module |
| Thông số hiệu suất |
Băng thông: 14Gbps Bộ nhớ đệm gói tin: 1.2Mbit Tốc độ chuyển tiếp gói tin: 10.5Mpps Bảng địa chỉ MAC: 2K |
| Lắp đặt | Thanh DIN |
| Điều khiển luồng | Back pressure cho half duplex, khung pause IEEE 802.3x cho full duplex |
| Vỏ thiết bị | Vỏ nhôm IP40 |
| Đèn LED |
Nguồn: Đỏ Quang: Xanh lá Ethernet: Vàng |
| Nguồn đầu vào | 48 đến 57V DC, nguồn dự phòng |
| Bảo vệ chống sét lan truyền | ±4KV |
| Giao thức mạng | IEEE802.3 10BASE-T; IEEE802.3i 10Base-T; IEEE802.3u;100Base-TX/FX; IEEE802.3ab 1000Base-T; IEEE802.3z 1000Base-X; IEEE802.3x; |
| Cáp mạng |
10BASE-T: Cat3,4,5 UTP (≤100 mét) 100BASE-TX: Cat5 hoặc cao hơn UTP (≤100 mét) 1000BASE-TX: Cat6 hoặc cao hơn UTP (≤100 mét) |
| Tiêu chuẩn công nghiệp |
FCC CFR47 Part 15, EN55032, Class A IEC61000-4-2 (ESD): ±8kV (tiếp xúc), ±12kV (không khí) IEC61000-4-3 (RS): 10V/m (80~1000MHz) IEC61000-4-5 (Surge): Cổng nguồn: ±2kV/DM, ±4kV/CM; Cổng dữ liệu: ±2kV IEC61000-4-6 (CS): 3V (10kHz-150kHz); 10V (150kHz-80MHz) IEC61000-4-16 (Dẫn điện chế độ chung): 30V (liên tục), 300V (1s) |
| Chứng nhận | CE FCC tuân thủ RoHS |
| Kích thước (Rộng x Sâu x Cao) | 118 x 86 x 33.5 mm |
| Trọng lượng | Trọng lượng sản phẩm 0.3KG; Trọng lượng đóng gói: 0.4KG |
| Môi trường hoạt động |
Nhiệt độ hoạt động: -40~80℃ Nhiệt độ lưu trữ: -40~80℃ Độ ẩm tương đối: 0%~95% (không ngưng tụ) |



