Mô tả
Bộ chuyển đổi quang điện PoE công nghiệp GNETCOM G-IES7101FE-20 là thiết bị kết nối Ethernet qua đường truyền cáp quang, đồng thời hỗ trợ cấp nguồn PoE cho thiết bị đầu cuối. Model này được trang bị 1 cổng RJ45 10/100Mbps và 1 cổng quang SC duplex chuẩn 100Base-FX, phù hợp với các hệ thống cần mở rộng khoảng cách truyền mạng bằng cáp quang.
Kết nối Ethernet 10/100Mbps qua cáp quang
G-IES7101FE-20 có 1 cổng RJ45 hỗ trợ tốc độ 10/100Mbps để kết nối với camera IP, thiết bị mạng hoặc các thiết bị Ethernet tương thích. Cổng RJ45 hỗ trợ Auto MDI/MDI-X, giúp việc kết nối cáp mạng thuận tiện mà không cần phụ thuộc vào kiểu đấu nối.
Phía quang sử dụng 1 cổng SC duplex theo chuẩn 100Base-FX với bước sóng 1310nm/1310nm. Khi sử dụng cáp quang single-mode, khoảng cách truyền tối đa đạt 20km. Với cáp quang multi-mode, khoảng cách truyền tối đa là 2km.
1 cổng RJ45 hỗ trợ PoE
Cổng RJ45 của thiết bị tích hợp chức năng PoE theo chuẩn IEEE 802.3af và IEEE 802.3at. Thiết bị có khả năng tự động nhận diện thiết bị đầu cuối AF/AT trước khi cấp nguồn, giúp kết nối thuận tiện với các thiết bị PoE tương thích.
Công suất PoE tối đa đạt 15.4W theo IEEE 802.3af và 30W theo IEEE 802.3at. Điện áp đầu ra PoE là DC 48V, sử dụng kiểu cấp nguồn End-span và hỗ trợ Mid-span tùy chọn.
Hiệu năng đáp ứng kết nối 10/100Mbps
Thiết bị có băng thông 1.6Gbps, bộ nhớ đệm gói tin 1Mbit và tốc độ chuyển tiếp 1.2Mpps. Bảng địa chỉ MAC hỗ trợ tối đa 2K địa chỉ, đáp ứng nhu cầu truyền dữ liệu trong các hệ thống Ethernet kết nối qua cáp quang.
G-IES7101FE-20 hỗ trợ điều khiển luồng với back pressure cho half duplex và IEEE 802.3x pause frame cho full duplex, giúp duy trì khả năng truyền dữ liệu ổn định khi lưu lượng mạng thay đổi.
Thiết kế công nghiệp, lắp đặt DIN rail
Thiết bị sử dụng vỏ nhôm đạt cấp bảo vệ IP40 và được thiết kế để lắp trên DIN rail. Đây là kiểu lắp đặt phù hợp với tủ mạng, tủ điều khiển, tủ camera và các hệ thống thiết bị cần bố trí gọn gàng trong môi trường công nghiệp.
Hệ thống LED riêng cho nguồn, đường truyền quang và Ethernet giúp kỹ thuật viên dễ dàng kiểm tra trạng thái hoạt động. Thiết bị sử dụng nguồn vào DC 48–57V dạng nguồn dự phòng.
Khả năng hoạt động trong môi trường khắc nghiệt
G-IES7101FE-20 hỗ trợ nhiệt độ hoạt động từ -40 đến 80°C và nhiệt độ lưu trữ từ -40 đến 80°C. Thiết bị cũng có khả năng chống xung điện áp ±4KV và đáp ứng các tiêu chuẩn công nghiệp liên quan đến tương thích điện từ, chống nhiễu và bảo vệ thiết bị.
Ứng dụng của GNETCOM G-IES7101FE-20
- Kết nối camera IP qua cáp quang, đồng thời cấp nguồn PoE cho camera tương thích.
- Mở rộng mạng Ethernet đến các vị trí xa bằng đường truyền cáp quang single-mode hoặc multi-mode.
- Sử dụng trong hệ thống giám sát, nhà xưởng và các khu vực cần kết nối mạng qua cáp quang.
- Lắp đặt trong tủ mạng, tủ điều khiển hoặc các điểm mạng sử dụng thiết bị DIN rail.
- Kết nối các thiết bị Ethernet tại những vị trí không thuận tiện kéo cáp mạng trực tiếp, với dữ liệu truyền qua cổng SC và nguồn cấp qua cổng RJ45 PoE.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | G-IES7101FE-20 |
| Cổng mạng | 1 x RJ45 10/100Mbps, Auto MDI/MDI-X |
| Cổng quang | 1 x SC duplex, 100Base-FX |
| Loại sợi quang | Single-mode tối đa 20km; Multi-mode tối đa 2km |
| Bước sóng quang | 1310nm/1310nm |
| Chuẩn PoE | IEEE 802.3af / IEEE 802.3at |
| Số cổng PoE | 1 cổng |
| Công suất PoE | Tối đa 15.4W theo IEEE 802.3af; tối đa 30W theo IEEE 802.3at |
| Phát hiện PoE | Tự động nhận diện thiết bị AF/AT |
| Điện áp đầu ra PoE | DC 48V |
| Phân bổ chân nguồn PoE | 1/2+; 3/6- |
| Kiểu cấp nguồn PoE | End-span; Mid-span tùy chọn |
| Băng thông | 1.6Gbps |
| Bộ nhớ đệm gói tin | 1Mbit |
| Tốc độ chuyển tiếp gói tin | 1.2Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 2K |
| Lắp đặt | DIN rail |
| Điều khiển luồng | Back pressure cho half duplex; IEEE 802.3x pause frame cho full duplex |
| Vỏ thiết bị | Nhôm, IP40 |
| Đèn LED | Power: Đỏ; Fiber: Xanh lá; Ethernet: Vàng |
| Nguồn vào | DC 48–57V, nguồn dự phòng |
| Chống xung điện | ±4KV |
| Giao thức mạng | IEEE 802.3 10BASE-T; IEEE 802.3i 10BASE-T; IEEE 802.3u 100BASE-TX/FX; IEEE 802.3ab 1000BASE-T; IEEE 802.3z 1000BASE-X; IEEE 802.3x |
| Cáp mạng | 10BASE-T: Cat3, Cat4, Cat5 UTP ≤100m; 100BASE-TX: Cat5 hoặc cao hơn UTP ≤100m |
| Tiêu chuẩn công nghiệp | FCC CFR47 Part 15; EN55032 Class A; IEC61000-4-2 (ESD): ±8kV tiếp xúc, ±12kV không khí; IEC61000-4-3 (RS): 10V/m (80–1000MHz); IEC61000-4-5 (Surge): cổng nguồn ±2kV/DM, ±4kV/CM; cổng dữ liệu ±2kV; IEC61000-4-6 (CS): 3V (10kHz–150kHz), 10V (150kHz–80MHz); IEC61000-4-16: 30V liên tục, 300V trong 1 giây |
| Chứng nhận | CE, FCC, RoHS |
| Kích thước (W x D x H) | 118 x 86 x 33.5 mm |
| Trọng lượng | Thiết bị: 0.3kg; đóng gói: 0.4kg |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 đến 80°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40 đến 80°C |
| Độ ẩm tương đối | 0%–95%, không ngưng tụ |



