Mô tả
Bộ chuyển đổi quang điện PoE công nghiệp GNETCOM G-IES7102GE-20 là thiết bị kết nối mạng Ethernet với đường truyền cáp quang, đồng thời hỗ trợ cấp nguồn PoE cho thiết bị mạng tại vị trí triển khai. Model được trang bị 2 cổng RJ45 10/100/1000Mbps và 1 cổng quang SC tốc độ 1.25G, phù hợp với các hệ thống cần kết nối Gigabit và truyền tín hiệu qua cáp quang ở khoảng cách xa.
2 cổng Gigabit với 1 cổng hỗ trợ PoE
G-IES7102GE-20 có 2 cổng RJ45 chuẩn 10/100/1000Base-TX, hỗ trợ Auto-MDI/MDI-X và có thể tự động làm việc ở tốc độ phù hợp với thiết bị kết nối. Các cổng RJ45 có thể sử dụng để kết nối camera IP, máy tính, thiết bị mạng hoặc các thiết bị Ethernet khác trong hệ thống.
Trong 2 cổng RJ45, 1 cổng hỗ trợ cấp nguồn PoE theo chuẩn IEEE 802.3af và IEEE 802.3at. Cổng PoE có khả năng tự động nhận diện thiết bị tương thích, với công suất tối đa 15,4W theo IEEE 802.3af hoặc 30W theo IEEE 802.3at. Phương thức cấp nguồn sử dụng End-span, trong khi Mid-span được hỗ trợ tùy chọn.
Cổng quang SC 1.25G cho kết nối đường dài
Thiết bị được tích hợp 1 cổng quang SC tốc độ 1.25G, đóng vai trò kết nối uplink giữa hệ thống mạng Ethernet và tuyến cáp quang. So với kết nối bằng cáp mạng đồng, đường truyền quang giúp mở rộng khoảng cách kết nối giữa các khu vực mà không phụ thuộc vào giới hạn thông thường của cáp mạng.
Cổng quang hỗ trợ kết nối single-mode với khoảng cách tối đa 20km hoặc multi-mode với khoảng cách tối đa 2km. Bước sóng quang được công bố là 1310nm, phù hợp với cấu hình quang của thiết bị.
Hiệu năng chuyển mạch Gigabit
G-IES7102GE-20 có băng thông chuyển mạch 14Gbps, bộ nhớ đệm gói tin 1.2Mbit, tốc độ chuyển tiếp 10.5Mpps và bảng địa chỉ MAC 2K. Cấu hình này đáp ứng nhu cầu kết nối dữ liệu Gigabit giữa các thiết bị mạng và đường truyền quang.
Thiết bị hỗ trợ điều khiển luồng bằng Back Pressure trong chế độ Half Duplex và IEEE 802.3x Pause Frame trong chế độ Full Duplex. Các cơ chế này giúp kiểm soát lưu lượng dữ liệu giữa các cổng khi lượng truyền tải trong mạng tăng cao.
Thiết kế công nghiệp và lắp đặt DIN-rail
Bộ chuyển đổi sử dụng vỏ hợp kim nhôm đạt chuẩn IP40 và hỗ trợ lắp đặt trên thanh DIN-rail. Thiết kế này phù hợp để bố trí thiết bị bên trong tủ điện, tủ điều khiển hoặc các hệ thống mạng công nghiệp cần cố định thiết bị trên thanh ray.
G-IES7102GE-20 sử dụng nguồn DC 48–57V và hỗ trợ nguồn dự phòng. Dải nhiệt độ hoạt động từ -40°C đến 80°C giúp thiết bị có thể triển khai trong những môi trường có nhiệt độ thay đổi lớn, bao gồm nhà máy, khu vực sản xuất và các vị trí lắp đặt thiết bị mạng công nghiệp.
Bảo vệ thiết bị trong môi trường công nghiệp
Thiết bị được trang bị khả năng bảo vệ chống sét ±4kV cùng các cơ chế bảo vệ ESD và EMC theo tiêu chuẩn được công bố. Vỏ nhôm IP40 góp phần bảo vệ phần cứng bên trong trong quá trình vận hành tại các vị trí lắp đặt công nghiệp.
Nguồn DC dự phòng giúp tăng tính linh hoạt khi triển khai hệ thống, đặc biệt đối với các tủ điều khiển hoặc điểm mạng yêu cầu duy trì nguồn cấp ổn định cho thiết bị.
Ứng dụng của GNETCOM G-IES7102GE-20
Nhờ kết hợp 2 cổng Ethernet Gigabit, 1 cổng PoE và 1 cổng quang SC 1.25G, thiết bị phù hợp để kết nối thiết bị mạng ở phía Ethernet với tuyến cáp quang truyền về khu vực trung tâm. Cấu hình 1 cổng PoE cũng phù hợp với các hệ thống chỉ cần cấp nguồn cho một thiết bị tại điểm lắp đặt.
- Kết nối camera IP hoặc thiết bị mạng sử dụng PoE.
- Mở rộng kết nối Ethernet Gigabit qua cáp quang.
- Kết nối mạng giữa các tủ điện, khu vực sản xuất hoặc các phân đoạn mạng cách xa nhau.
- Triển khai mạng truyền thông, giám sát và tự động hóa trong môi trường công nghiệp.
- Lắp đặt thiết bị trong tủ điện, tủ điều khiển với thanh DIN-rail.
Thông số kỹ thuật
| Mã sản phẩm | G-IES7102GE-20 |
|---|---|
| Cổng 10/100/1000Base-TX | 2 cổng RJ-45 tự động MDI / MDI-X |
| Thông số PoE |
Tiêu chuẩn PoE: IEEE802.3af/ IEEE802.3at Cổng PoE: 1 cổng hỗ trợ PoE Công suất đầu ra: Tối đa 15.4 watt (IEEE 802.3af); tối đa 30 watt (IEEE 802.3at) Cổng PoE tự động phát hiện thiết bị AF/AT Điện áp đầu ra: DC48V Phân bổ chân nguồn: 1/2+; 3/6- Kiểu cấp nguồn: End-span (Mid-span tùy chọn) |
| Cổng 1000Base-FX | 1 giao diện SC |
| Loại cổng quang |
Single-mode, khoảng cách lên đến 20km Multi-mode, khoảng cách lên đến 2km |
| Tần số quang | 1310nm |
| Thông số hiệu suất |
Băng thông: 14Gbps Bộ nhớ đệm gói tin: 1.2Mbit Tốc độ chuyển tiếp gói tin: 10.5Mpps Bảng địa chỉ MAC: 2K |
| Lắp đặt | Thanh DIN |
| Điều khiển luồng | Back pressure cho half duplex, khung pause IEEE 802.3x cho full duplex |
| Vỏ thiết bị | Vỏ nhôm IP40 |
| Đèn LED |
Nguồn: Đỏ Quang: Xanh lá Ethernet: Vàng |
| Nguồn đầu vào | 48 đến 57V DC, nguồn dự phòng |
| Bảo vệ chống sét lan truyền | ±4KV |
| Giao thức mạng | IEEE802.3 10BASE-T; IEEE802.3i 10Base-T; IEEE802.3u;100Base-TX/FX; IEEE802.3ab 1000Base-T; IEEE802.3z 1000Base-X; IEEE802.3x; |
| Cáp mạng |
10BASE-T: Cat3,4,5 UTP (≤100 mét) 100BASE-TX: Cat5 hoặc cao hơn UTP (≤100 mét) 1000BASE-TX: Cat6 hoặc cao hơn UTP (≤100 mét) |
| Tiêu chuẩn công nghiệp |
FCC CFR47 Part 15, EN55032, Class A IEC61000-4-2 (ESD): ±8kV (tiếp xúc), ±12kV (không khí) IEC61000-4-3 (RS): 10V/m (80~1000MHz) IEC61000-4-5 (Surge): Cổng nguồn: ±2kV/DM, ±4kV/CM; Cổng dữ liệu: ±2kV IEC61000-4-6 (CS): 3V (10kHz-150kHz); 10V (150kHz-80MHz) IEC61000-4-16 (Dẫn điện chế độ chung): 30V (liên tục), 300V (1s) |
| Chứng nhận | CE FCC tuân thủ RoHS |
| Kích thước (Rộng x Sâu x Cao) | 118 x 86 x 33.5 mm |
| Trọng lượng | Trọng lượng sản phẩm 0.3KG; Trọng lượng đóng gói: 0.4KG |
| Môi trường hoạt động |
Nhiệt độ hoạt động: -40~80℃ Nhiệt độ lưu trữ: -40~80℃ Độ ẩm tương đối: 0%~95% (không ngưng tụ) |



