Mô tả
Trong các dây chuyền sản xuất tự động, tủ điện điều khiển trung tâm và các hạ tầng cơ điện công nghiệp hiện đại, nguồn điện 24VDC đóng vai trò cốt lõi để cấp năng lượng cho PLC, cảm biến, rơ-le và màn hình HMI. Việc lựa chọn một bộ chuyển đổi nguồn có khả năng chịu tải tốt, tản nhiệt hiệu quả và kích thước tối giản là yếu tố quyết định tới độ tin cậy của toàn bộ hệ thống.
Sở hữu công suất định mức 120W cùng dòng ngõ ra 5A tại mức áp 24VDC, thiết bị cung cấp nguồn điện ổn định với hiệu suất chuyển đổi lên tới 88%. Với bề rộng mặt trước chỉ 40mm, sản phẩm giúp tối ưu đáng kể diện tích sắp xếp thiết bị bên trong tủ điện khi lắp đặt trên các thanh ray chuẩn TS-35/7.5 hoặc TS-35/15.
Vỏ kim loại tản nhiệt tối ưu và chế độ dòng điện không đổi
Khác biệt với các dòng nguồn vỏ nhựa, thiết bị được trang bị lớp vỏ kim loại chắc chắn giúp tăng cường khả năng thoát nhiệt ra môi trường xung quanh mà không cần đến quạt làm mát cưỡng bức. Thiết bị vận hành ổn định trong môi trường làm việc khắc nghiệt từ -20°C đến +70°C và được tích hợp các cơ chế quản lý điện áp nâng cao:
- Điều chỉnh điện áp linh hoạt: Hỗ trợ dải tinh chỉnh ngõ ra từ 24V đến 28VDC thông qua biến trở mặt trước, giúp dễ dàng bù đắp độ sụt áp trên các đường cáp cấp nguồn kéo dài.
- Bảo vệ quá tải dòng điện không đổi: Khi xảy ra hiện tượng quá tải từ 105% đến 130%, thiết bị duy trì dòng điện ở mức giới hạn an toàn thay vì ngắt đột ngột, giúp hỗ trợ tốt các thiết bị có dòng khởi động lớn như động cơ nhỏ, cuộn hút rơ-le hoặc tải điện dung.
- Tự động khôi phục an toàn: Sau khi sự cố quá tải hoặc ngắn mạch được loại bỏ, bộ nguồn sẽ tự động khôi phục trạng thái cấp điện bình thường mà không cần can thiệp thủ công.
- Bảo vệ quá nhiệt và quá áp: Hệ thống tự động ngắt điện áp đầu ra khi nhiệt độ linh kiện vượt ngưỡng an toàn hoặc khi điện áp vọt lên mức 29V - 33V, bảo vệ tối đa các linh kiện đắt tiền phía sau.
Đạt tiêu chuẩn an toàn công nghiệp nặng
Thiết bị đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kiểm định quốc tế nghiêm ngặt như UL508 cho thiết bị điều khiển công nghiệp, TUV BS EN/EN62368-1 về an toàn thiết bị điện tử, cùng chứng nhận miễn nhiễm điện từ mức công nghiệp nặng BS EN/EN61000-6-2. Đây là giải pháp cấp nguồn lý tưởng cho hệ thống điều khiển máy tự động, máy chế tạo bán dẫn, thiết bị cơ điện và các dây chuyền lắp ráp tự động hóa.
Thông số kỹ thuật
| Thông số Điện áp Ngõ ra (DC Output Specifications) | |
|---|---|
| Điện áp danh định (DC Voltage) | 24VDC |
| Dòng điện định mức (Rated Current) | 5A (Phạm vi dòng điện: 0 ~ 5A) |
| Công suất định mức (Rated Power) | 120W |
| Độ gợn & Nhiễu (Ripple & Noise) | 120mVp-p |
| Dải tinh chỉnh điện áp (Voltage ADJ.) | 24V ~ 28VDC |
| Dung sai điện áp (Voltage Tolerance) | ±1.0% |
| Độ ổn định lưới (Line Regulation) | ±0.5% |
| Độ ổn định tải (Load Regulation) | ±1.0% |
| Thời gian thiết lập, tăng áp | 1200ms, 60ms / 230VAC; 2500ms, 60ms / 115VAC (ở mức tải đầy) |
| Thời gian duy trì (Hold Up Time) | 16ms / 230VAC; 10ms / 115VAC (ở mức tải đầy) |
| Thông số Điện áp Ngõ vào (AC Input Specifications) | |
| Dải điện áp ngõ vào (Voltage Range) | 90 ~ 264VAC / 127 ~ 370VDC (Hỗ trợ cấp nguồn DC qua cực AC/L(+) và AC/N(-)) |
| Dải tần số (Frequency Range) | 47Hz ~ 63Hz |
| Hiệu suất chuyển đổi (Efficiency) | 88% |
| Dòng điện ngõ vào (AC Current) | 2.25A / 115VAC; 1.3A / 230VAC |
| Dòng điện đột biến (Inrush Current) | Khởi động lạnh 20A / 115VAC; 35A / 230VAC |
| Dòng rò (Leakage Current) | < 1mA / 240VAC |
| Tính năng Bảo vệ (Protections) | |
| Bảo vệ quá tải (Overload) | 105% ~ 130% công suất ngõ ra; Cơ chế giới hạn dòng điện không đổi (Constant current limiting), tự khôi phục sau khi hết lỗi |
| Bảo vệ quá điện áp (Over Voltage) | 29V ~ 33V; Ngắt điện áp ngõ ra, ngắt/mở lại nguồn để khôi phục |
| Bảo vệ quá nhiệt độ (Over Temperature) | Tự động ngắt điện áp ngõ ra, ngắt/mở lại nguồn để khôi phục |
| Tiêu chuẩn An toàn & Tương thích Điện từ (Safety & EMC) | |
| Tiêu chuẩn an toàn (Safety Standards) | UL508, TUV BS EN/EN62368-1, EAC TP TC 004 (Đáp ứng tiêu chuẩn BS EN/EN60204-1) |
| Mức chịu điện áp (Withstand Voltage) | Vào - Ra: 3KVAC / Vào - Đất (FG): 2KVAC / Ra - Đất (FG): 0.5KVAC |
| Trở kháng cách điện (Isolation Resistance) | Vào - Ra, Vào - Đất, Ra - Đất: >100M Ohms / 500VDC / 25°C / 70% RH |
| Nhiễu bức xạ EMC (EMC Emission) | Tuân thủ BS EN/EN55032 (CISPR32), BS EN/EN61204-3 Class B, BS EN/EN61000-3-2,-3, EAC TP TC 020 |
| Độ miễn nhiễm EMC (EMC Immunity) | Tuân thủ BS EN/EN61000-4-2,3,4,5,6,8,11, BS EN/EN55035, BS EN/EN61000-6-2 (BS EN/EN50082-2), BS EN/EN61204-3 (Mức công nghiệp nặng), EAC TP TC 020 |
| Đặc tính Môi trường & Thông số Khác | |
| Phương thức gá lắp & Tản nhiệt | Gá thanh ray DIN TS-35/7.5 hoặc TS-35/15 / Tản nhiệt đối lưu không khí tự do |
| Nhiệt độ & Độ ẩm làm việc | -20°C đến +70°C / 20% đến 95% RH (Không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ & Độ ẩm lưu trữ | -40°C đến +85°C / 10% đến 95% RH |
| Hệ số nhiệt độ (Temp. Coefficient) | ±0.03% / °C (0 ~ 50°C) |
| Chống rung động (Vibration) | 10 ~ 500Hz, 2G 10 phút/1 chu kỳ, 60 phút cho mỗi trục X, Y, Z (Tuân thủ IEC60068-2-6) |
| Thời gian hoạt động an toàn (MTBF) | Tối thiểu 2.636.800 giờ (Telcordia SR-332) / 453.300 giờ (MIL-HDBK-217F) |
| Kích thước (W x H x D) | 40 x 125.2 x 113.5 mm |
| Trọng lượng & Đóng gói | 0.6 kg / Hộp (Thùng 20 cái / 13 kg) |
| Thương hiệu & Bảo hành | MEAN WELL - Bảo hành chính hãng 12 tháng, đầy đủ CO/CQ |



