Mô tả
Switch PoE công nghiệp GNETCOM G-IES7104FE-20 là thiết bị chuyển mạch dành cho các hệ thống mạng sử dụng kết nối Fast Ethernet và cần cấp nguồn trực tiếp qua cáp mạng. Model được trang bị 4 cổng RJ45 10/100Mbps hỗ trợ PoE cùng 1 cổng quang SC duplex 100Base-FX, cho phép kết nối các thiết bị mạng trong hệ thống với đường truyền quang ở khoảng cách xa.
4 cổng RJ45 10/100Mbps hỗ trợ PoE
G-IES7104FE-20 có 4 cổng RJ45 chuẩn 10/100Base-TX với chức năng Auto-MDI/MDI-X. Đặc biệt, cả 4 cổng đều hỗ trợ cấp nguồn PoE nên có thể sử dụng để kết nối đồng thời nhiều thiết bị như camera IP, điểm truy cập Wi-Fi hoặc các thiết bị mạng tương thích chuẩn PoE.
Thiết bị hỗ trợ hai chuẩn IEEE 802.3af và IEEE 802.3at, đồng thời tự động nhận diện thiết bị PoE. Công suất cấp tối đa đạt 15,4W mỗi cổng theo 802.3af và 30W mỗi cổng theo 802.3at. Kiểu cấp nguồn sử dụng End-span, trong đó Mid-span được hỗ trợ tùy chọn theo thiết kế.
Kết nối quang SC duplex 100Base-FX
G-IES7104FE-20 được tích hợp 1 giao diện quang SC duplex chuẩn 100Base-FX để làm đường kết nối uplink. Giao diện này cho phép mở rộng hệ thống mạng qua cáp quang, phù hợp với các vị trí cần truyền dữ liệu vượt quá giới hạn của cáp mạng đồng.
Với đường truyền single-mode, khoảng cách kết nối có thể đạt tối đa 20km; khi sử dụng cáp multi-mode, khoảng cách hỗ trợ lên đến 2km. Thông số bước sóng quang là 1310nm/1310nm.
Thiết kế switch PoE cho hệ thống công nghiệp
GNETCOM G-IES7104FE-20 sử dụng vỏ hợp kim nhôm chuẩn IP40 và hỗ trợ lắp đặt trên thanh DIN-rail. Kiểu thiết kế này thuận tiện khi bố trí thiết bị trong tủ điện, tủ điều khiển hoặc các hệ thống mạng cần cố định thiết bị trên thanh ray.
Nguồn cấp của switch sử dụng DC 48–57V và hỗ trợ cấu hình nguồn dự phòng. Thiết bị được thiết kế để hoạt động trong dải nhiệt độ từ -40°C đến 80°C, phù hợp với các môi trường triển khai có điều kiện nhiệt độ thay đổi lớn.
Khả năng chuyển mạch và truyền dữ liệu
Switch có băng thông chuyển mạch 1.6Gbps, bộ nhớ đệm gói tin 1Mbit, tốc độ chuyển tiếp 1.2Mpps và bảng địa chỉ MAC 2K. Cấu hình này phù hợp cho các hệ thống sử dụng Fast Ethernet kết hợp với đường uplink quang 100Mbps.
G-IES7104FE-20 hỗ trợ điều khiển luồng bằng Back Pressure trong chế độ Half Duplex và IEEE 802.3x Pause Frame trong chế độ Full Duplex. Thiết bị cũng được trang bị khả năng bảo vệ chống sét ±4kV và các cơ chế bảo vệ ESD theo tiêu chuẩn công nghiệp được công bố.
Ứng dụng của GNETCOM G-IES7104FE-20
Nhờ có 4 cổng PoE và một cổng uplink quang SC, thiết bị phù hợp với những hệ thống cần tập trung các thiết bị mạng tại một điểm và truyền dữ liệu về khu vực trung tâm thông qua cáp quang.
- Hệ thống camera IP sử dụng nguồn PoE.
- Kết nối các thiết bị Wi-Fi hoặc thiết bị mạng hỗ trợ PoE.
- Mạng giám sát và truyền dữ liệu trong nhà máy, kho hàng và khu vực sản xuất.
- Kết nối các phân đoạn mạng Fast Ethernet qua cáp quang.
- Lắp đặt trong tủ điện và tủ điều khiển với thiết bị DIN-rail.
Thông số kỹ thuật
| Mã sản phẩm | G-IES7104FE-20 |
|---|---|
| Cổng 10/100Base-TX | 4 cổng RJ-45 tự động MDI / MDI-X |
| Thông số PoE |
Tiêu chuẩn PoE: IEEE802.3af/ IEEE802.3at Cổng PoE: 4 cổng hỗ trợ PoE Công suất đầu ra: Tối đa 15.4 watts (IEEE 802.3af); tối đa 30 watts (IEEE 802.3at) Cổng PoE tự động phát hiện thiết bị AF/AT Điện áp đầu ra: DC48V Phân bổ chân nguồn: 1/2+; 3/6- Kiểu cấp nguồn: End-span (Mid-span tùy chọn) |
| Cổng 100Base-FX | 1 giao diện SC |
| Loại cổng quang |
Single-mode, khoảng cách lên đến 20km Multi-mode, khoảng cách lên đến 2km |
| Tần số quang | 1310nm/1310nm |
| Thông số hiệu suất |
Băng thông: 1.6Gbps Bộ nhớ đệm gói tin: 1Mbit Tốc độ chuyển tiếp gói tin: 1.2Mpps Bảng địa chỉ MAC: 2K |
| Lắp đặt | Thanh DIN |
| Điều khiển luồng | Back pressure cho half duplex, khung pause IEEE 802.3x cho full duplex |
| Vỏ thiết bị | Vỏ nhôm IP40 |
| Đèn LED |
Nguồn: Đỏ Quang: Xanh lá Ethernet: Vàng |
| Nguồn đầu vào | 48 đến 57V DC, nguồn dự phòng |
| Bảo vệ chống sét lan truyền | ±4KV |
| Giao thức mạng | IEEE802.3 10BASE-T; IEEE802.3i 10Base-T; IEEE802.3u;100Base-TX/FX; IEEE802.3ab 1000Base-T; IEEE802.3z 1000Base-X; IEEE802.3x; |
| Cáp mạng |
10BASE-T: Cat3,4,5 UTP (≤100 mét) 100BASE-TX: Cat5 hoặc cao hơn UTP (≤100 mét) |
| Tiêu chuẩn công nghiệp |
FCC CFR47 Part 15, EN55032, Class A IEC61000-4-2 (ESD): ±8kV (tiếp xúc), ±12kV (không khí) IEC61000-4-3 (RS): 10V/m (80~1000MHz) IEC61000-4-5 (Surge): Cổng nguồn: ±2kV/DM, ±4kV/CM; Cổng dữ liệu: ±2kV IEC61000-4-6 (CS): 3V (10kHz-150kHz); 10V (150kHz-80MHz) IEC61000-4-16 (Dẫn điện chế độ chung): 30V (liên tục), 300V (1s) |
| Chứng nhận | CE FCC tuân thủ RoHS |
| Kích thước (Rộng x Sâu x Cao) | 118 x 86 x 33.5 mm |
| Trọng lượng | Trọng lượng sản phẩm 0.3KG; Trọng lượng đóng gói: 0.4KG |
| Môi trường hoạt động |
Nhiệt độ hoạt động: -40~80℃ Nhiệt độ lưu trữ: -40~80℃ Độ ẩm tương đối: 0%~95% (không ngưng tụ) |



