Mô tả
Tại các hệ thống hạ tầng an ninh, nhà máy thông minh hay công trình giao thông hiện đại, nhu cầu truyền tải dữ liệu tốc độ cao kết hợp cấp nguồn tập trung cho nhiều thiết bị đầu cuối luôn đòi hỏi một giải pháp mạng chuyên dụng. Việc kết hợp tính năng cấp nguồn qua dây mạng PoE cùng khả năng quản lý Layer 2 linh hoạt giúp tối ưu hóa chi phí đầu tư, rút ngắn thời gian thi công và loại bỏ hoàn toàn các tuyến dây nguồn điện phức tạp.
Sở hữu tổng cộng 18 cổng kết nối gigabit gồm 16 cổng RJ45 PoE+ và 2 khe cắm SFP 1.25G Uplink, thiết bị đáp ứng mượt mà nhu cầu kết nối các tuyến cáp quang xa về trung tâm điều hành. Bảng địa chỉ MAC 8K cùng khả năng xử lý khung dữ liệu lớn Jumbo Frame lên tới 10240 bytes giúp các luồng hình ảnh video độ nét cao được trung chuyển liên tục, không xảy ra hiện tượng trễ hay nghẽn mạng.
Khả năng quản trị Layer 2 toàn diện và dự phòng mạng ERPS
Thiết bị tích hợp hệ điều hành quản lý mạng Layer 2 chuyên nghiệp, trang bị đầy đủ các giao thức quản trị và bảo mật tiên tiến cho hạ tầng mạng doanh nghiệp và công nghiệp:
- Vòng lặp dự phòng ERPS (G.8032): Hỗ trợ các cấu trúc Single Ring, Sub-Ring và Multi-Ring với thời gian tự khôi phục đường truyền siêu tốc dưới 50ms, đảm bảo hệ thống liên lạc không bị gián đoạn.
- Quản lý VLAN đa dạng: Hỗ trợ tới 4094 VLAN, Port-based VLAN, Protocol VLAN, Voice VLAN, GVRP và giải pháp mở rộng băng thông QinQ.
- Gộp băng thông Link Aggregation: Tối đa 8 nhóm Aggregation (mỗi nhóm lên tới 8 cổng) với chế độ tĩnh (Static) hoặc động (LACP), hỗ trợ định tuyến theo địa chỉ MAC/IP nguồn và đích.
- Bảo mật và phân luồng QoS: Tích hợp bảng kiểm soát truy cập ACL (IPv4/IPv6), chứng thực 802.1X/RADIUS, DHCP Snooping, Port Isolation và kiểm soát băng thông QoS với 8 hàng đợi trên mỗi cổng.
- Giao diện quản trị phong phú: Quản lý dễ dàng qua giao diện Web (HTTP/HTTPS), CLI, Telnet, SSH, SNMP V1/V2c/V3, RMON và giao thức tự động nhận diện LLDP / LLDP-MED.
Độ bền cấp công nghiệp và cơ chế nguồn dự phòng linh hoạt
Được tối ưu cho các điều kiện vận hành ngoài trời hoặc tủ kỹ thuật khắc nghiệt, sản phẩm trang bị lớp vỏ hợp kim nhôm đạt chuẩn IP40 chống bám bụi bẩn, tản nhiệt tự nhiên không cần quạt cơ học. Kích thước cực kỳ nhỏ gọn (175.6 x 135 x 45.5 mm) giúp việc lắp đặt trên thanh ray DIN-Rail trong các tủ điện công nghiệp trở nên tiện lợi và tiết kiệm diện tích.
- Cấp nguồn PoE chuẩn công nghiệp: Tự động phát hiện và cấp nguồn an toàn chuẩn IEEE 802.3af (15.4W) và IEEE 802.3at (30W) trên từng cổng với điện áp ngõ ra DC 48V.
- Mạch nguồn kép Redundant Power: Tích hợp 2 đầu vào nguồn DC 48V đến 57V hoạt động độc lập, đảm bảo thiết bị không bị gián đoạn hoạt động khi một trong hai nhánh nguồn gặp sự cố.
- Bảo vệ chống xung đột biến điện: Đạt tiêu chuẩn an toàn công nghiệp với khả năng chống xung sét CM ±4kV / DM ±2kV và chống tĩnh điện IEC 61000-4-2 (tiếp xúc ±8kV, không khí ±12kV).
- Dải nhiệt độ làm việc rộng: Vận hành bền bỉ và liên tục trong môi trường nhiệt độ biến động từ -40°C đến 80°C và độ ẩm lên tới 95%.
Ứng dụng thực tế của thiết bị chuyển mạch PoE công nghiệp Layer 2
Nhờ sự kết hợp giữa mật độ cổng PoE cao và kiến trúc phần cứng bền bỉ, sản phẩm là sự lựa chọn hàng đầu cho các hạ tầng kỹ thuật chuyên dụng:
- Hệ thống camera giám sát đô thị: Cấp nguồn và truyền tải tín hiệu đồng thời cho 16 camera IP ngoài trời tại các nút giao thông, bãi đỗ xe và khu dân cư.
- Hạ tầng tự động hóa nhà máy: Kết nối mạng lưới cảm biến công nghiệp, máy quét mã vạch và các bộ điều khiển PLC trong dây chuyền sản xuất tự động.
- Mạng không dây công nghiệp: Cấp nguồn cho các bộ phát Wi-Fi Access Point công suất cao đặt tại nhà xưởng, cảng biển và kho bãi logistic.
- Hệ thống an ninh tòa nhà và khách sạn: Kết nối các thiết bị kiểm soát ra vào, máy chấm công khuôn mặt và chuông cửa màn hình IP.
- Lưới điện thông minh và y tế: Trung chuyển dữ liệu an toàn cho các trạm biến áp, trung tâm điều hành năng lượng và thiết bị y tế tập trung.
Thông số kỹ thuật
| Giao diện Cổng & Kết nối (Interface Specifications) | |
|---|---|
| Cổng Ethernet RJ45 (1000Base-TX) | 16 cổng RJ45 Auto-MDI / MDI-X (10/100/1000Mbps) hỗ trợ cấp nguồn PoE |
| Cổng Quang Uplink (1000Base-FX) | 2 khe cắm SFP 1.25G (1000Base-X) |
| Thông số Cấp nguồn PoE (PoE Specifications) | |
| Tiêu chuẩn PoE hỗ trợ | IEEE 802.3af / IEEE 802.3at (Tự động nhận diện thiết bị) |
| Cổng cấp nguồn PoE | Cổng 1 đến cổng 16 |
| Công suất ngõ ra PoE | Tối đa 15.4W (IEEE 802.3af) / Tối đa 30W (IEEE 802.3at) |
| Điện áp ngõ ra PoE | DC 48V |
| Chân cấp nguồn (Power Pin Assignment) | 1/2(+), 3/6(-) |
| Loại kiến trúc nguồn | End-span (Tùy chọn Mid-span) |
| Hiệu suất & Phần cứng Chuyển mạch (Hardware Performance) | |
| Băng thông chuyển mạch (Switch Capacity) | 36 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói tin (Forwarding Rate) | 26.78 Mpps |
| Bộ nhớ đệm gói tin (Packet Buffer) | 4.1 Mbit |
| Bảng địa chỉ MAC (MAC Address Table) | 8K |
| Kích thước khung dữ liệu (Maximum Frame Size) | 10240 Bytes (Jumbo Frame) |
| Điều khiển luồng (Flow Control) | Back pressure cho Half Duplex, IEEE 802.3x pause frame cho Full Duplex |
| Nguồn điện & Bảo vệ Thiết bị (Power Input & Protection) | |
| Điện áp nguồn ngõ vào | DC 48V đến 57V (Hỗ trợ nguồn kép dự phòng Redundant Power) |
| Công suất tiêu thụ mạch switch | < 15 Watts (Chưa tính công suất cấp PoE) |
| Chống xung sét (Surge Protection) | CM ±4kV, DM ±2kV |
| Chống tĩnh điện (ESD Protection) | IEC 61000-4-2: Tiếp xúc ±8kV, Không khí ±12kV |
| Tiêu chuẩn Mạng & Chứng nhận Công nghiệp (Protocols & Standards) | |
| Giao thức chuẩn mạng | IEEE 802.3 10BASE-T, IEEE 802.3i 10Base-T, IEEE 802.3u 100Base-TX/FX, IEEE 802.3ab 1000Base-T, IEEE 802.3z 1000Base-X, IEEE 802.3x |
| Chuẩn cáp mạng hỗ trợ | 10BASE-T: Cat3,4,5 UTP (≤100m); 100BASE-TX: Cat5 hoặc tốt hơn (≤100m); 1000BASE-TX: Cat6 hoặc tốt hơn (≤100m) |
| Tiêu chuẩn chứng nhận công nghiệp | FCC CFR47 Part 15, EN55032 Class A, IEC61000-4-2 (ESD), IEC61000-4-3 (RS), IEC61000-4-4 (EFT), IEC61000-4-5 (Surge), IEC61000-4-6 (CS), IEC61000-4-16 |
| Đặc tính Môi trường & Thông số Vật lý | |
| Cấp độ bảo vệ vỏ ngoài | IP40 (Vỏ hợp kim nhôm tản nhiệt) |
| Kiểu gá lắp | Gá thanh ray DIN-Rail |
| Đèn LED hiển thị | Nguồn (Power): Màu đỏ; Hệ thống (System): Màu đỏ; Cổng Quang (Fiber): Màu xanh lá; Ethernet: Màu vàng |
| Nhiệt độ & Độ ẩm hoạt động | -40°C đến 80°C / 5% đến 95% RH (Không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C đến 80°C |
| Thời gian hoạt động an toàn (MTBF) | 300.000 giờ |
| Kích thước (W x D x H) | 175.6 x 135 x 45.5 mm |
| Trọng lượng sản phẩm | Trọng lượng thiết bị: 1.20 kg / Trọng lượng đóng gói: 1.30 kg |
| Thương hiệu | GNETCOM |
| Tính năng Phần mềm & Quản lý Layer 2 (Layer 2 Management Software Features) | |
|---|---|
| Tính năng cổng (Port Features) | IEEE 802.3x Flow control, Interface counters, Storm Control |
| Gộp cổng (Link Aggregation) | Static Aggregation, Dynamic Aggregation (LACP); Hỗ trợ tối đa 8 nhóm aggregation (mỗi nhóm tối đa 8 cổng); Hỗ trợ chính sách định tuyến theo Source MAC, Destination MAC, Source/Destination MAC, Source IP, Destination IP, Source/Destination IP |
| Quản lý bảng địa chỉ MAC | Hỗ trợ MAC Table Management, Static MAC Address, MAC Address Binding, MAC Address Filtering |
| Chế độ chuyển tiếp (Forwarding Mode) | Hỗ trợ chế độ chuyển tiếp IVL (Independent VLAN Learning) |
| Gương cổng (Port Mirroring) | Gương cổng dựa trên cổng (Port-based Mirror) |
| Giao thức chống vòng lặp (Spanning Tree) | IEEE 802.1d STP, IEEE 802.1w RSTP, IEEE 802.1s MSTP |
| Vòng lặp công nghiệp ERPS (G.8032) | Hỗ trợ Single Ring, Sub-Ring, Multi-Ring; Cân bằng tải (Load balance); Thời gian tự khôi phục < 50ms |
| Cấu hình VLAN & Giao thức | Hỗ trợ 4094 VLAN, Port-based VLAN, GVRP, VLAN-based QinQ, Protocol VLAN (MAC-based, IP Subnet-based), Voice VLAN (Static entry, LLDP-MED) |
| Bảo vệ vòng lặp & Cách ly cổng | Hỗ trợ Loop Protection, Port Isolate |
| Khám phá thiết bị (LLDP) | LLDP, LLDP-MED |
| Quản lý luồng Multicast (IGMP / MLD) | IGMP Snooping (V1/V2/V3), MLD Snooping (V1/V2), Source Port Check, Fast Leave, IGMP/MLD Filter |
| Tính năng Bảo mật & Quản lý Truy cập (Security & ACL) | |
| Bảng kiểm soát truy cập (ACL) | ACL (IP Standard ACL) hỗ trợ IPv4/IPv6, MAC extend ACL, IP extend ACL, Khớp các trường L2/L3/L4, Ghi nhật ký (Log), Chuyển hướng (Redirection), Gương dữ liệu (Mirroring), Giới hạn tốc độ (Speed limit) |
| Chất lượng dịch vụ (QoS) | QoS Class, Remarking; Thuật toán hàng đợi SP, WRR; Giới hạn tốc độ theo cổng ngõ vào/ra (Ingress/Egress port-based rate-limit); Giới hạn tốc độ theo độ ưu tiên (Priority-based); Policy-based QoS, Storm Control; 8 hàng đợi trên mỗi cổng (8 queues per port) |
| Xác thực truy cập (Dot1x & AAA) | Port Access Control, User Access Control, MAC-address Access Control; Hỗ trợ 802.1x, RADIUS (Xác thực, Phân quyền và Ghi nhận nhật ký AAA) |
| Giao diện Quản trị & Bảo trì Hệ thống (System Management) | |
| Quản lý người dùng & Giao diện | Bảo vệ bằng mật khẩu (Password protection), Quản trị Web (HTTP V1.1, HTTPS), Giao diện dòng lệnh CLI, Telnet Server, SSH Server |
| Giao thức quản lý mạng (SNMP / RMON) | SNMP V1/V2c/V3; RMON (Statistics Group, History Group, Alarm Group, Events Group) |
| Dịch vụ mạng (Network Services) | NTP Client, DHCPv4/DHCPv6 Client, DHCP Snooping (Bảng DHCP snooping, Trust Port), IPv6 DHCP-Guard, TFTP Client |
| Nâng cấp & Chẩn đoán sự cố | Nâng cấp Firmware (Reversion Upgrade), Hỗ trợ IPv4/IPv6, Syslog/Debug; Chẩn đoán mạng: Ping (IPv4/IPv6), Trace route (IPv4/IPv6) |



