Mô tả
Switch PoE GNETCOM GNC-6101GE-20B 1 cổng PoE Gigabit + 1 cổng quang SC là thiết bị kết nối mạng tích hợp truyền Ethernet qua cáp quang và cấp nguồn PoE cho thiết bị đầu cuối. Sản phẩm gồm 1 cổng RJ45 hỗ trợ 10/100/1000Mbps và 1 cổng quang SC Simplex tốc độ Gigabit, phù hợp với các hệ thống Camera IP, WiFi Access Point và mạng LAN cần kết nối ở khoảng cách xa.
GNC-6101GE-20B sử dụng phương thức truyền quang 1 sợi WDM, chuẩn B. Cổng SC Simplex có Tx 1550nm và Rx 1310nm, cho phép truyền dữ liệu trên một sợi quang single-mode với khoảng cách tối đa 20km theo thông số thiết bị. Do chỉ sử dụng một sợi quang cho cả hai chiều truyền nhận, thiết bị ở đầu đối diện cần có bước sóng Tx/Rx bổ sung và các thông số quang tương thích.
Điểm cần lưu ý khi lựa chọn đầu đối diện là không nhất thiết phải sử dụng đúng một mã sản phẩm trong cùng dòng. Với phiên bản B, đầu còn lại cần có chiều truyền phù hợp, chẳng hạn Tx 1310nm / Rx 1550nm, đồng thời phải tương thích về tốc độ, loại sợi, đầu nối và khoảng cách truyền. Việc kiểm tra các thông số này đặc biệt quan trọng khi tận dụng tuyến quang 1 sợi có sẵn.
Cổng RJ45 PoE hỗ trợ 10/100/1000Mbps và chuẩn IEEE 802.3af, cung cấp công suất tối đa 15.4W. Nhờ đó, một cổng mạng duy nhất có thể đồng thời truyền dữ liệu và cấp nguồn cho thiết bị đầu cuối tương thích PoE qua cáp Cat5e/Cat6, với khoảng cách cáp mạng tối đa 100m.
Ứng dụng thực tế
Với thiết kế nhỏ gọn gồm một cổng PoE Gigabit và một cổng quang 1 sợi, GNC-6101GE-20B phù hợp cho các điểm mạng cần mở rộng kết nối nhưng không cần nhiều cổng LAN:
- Kết nối Camera IP PoE ở vị trí cách xa switch mạng trung tâm.
- Triển khai WiFi Access Point tại các khu vực cần truyền mạng qua cáp quang.
- Mở rộng mạng LAN giữa các khu vực, tòa nhà hoặc nhà xưởng bằng tuyến quang single-mode.
- Tận dụng hạ tầng cáp quang 1 sợi để kết nối một thiết bị PoE Gigabit ở đầu xa.
Cổng quang 1000Mbps giúp đáp ứng các kết nối Gigabit, trong khi cổng RJ45 hỗ trợ tự động nhận tốc độ 10/100/1000Mbps. Đây là giải pháp phù hợp cho những điểm cần kết nối một thiết bị PoE nhưng khoảng cách từ thiết bị đến hệ thống mạng chính vượt quá giới hạn của cáp đồng.
Thông số kỹ thuật
| Cổng PoE | 1 cổng PoE |
|---|---|
| Uplink | Cổng quang: 1 x SC Simplex Tốc độ dữ liệu: 1000M Bước sóng: Tx1550/Rx1310nm |
| Băng thông | 16Gbps |
| Kích thước cơ sở dữ liệu địa chỉ | 4K |
| MTBF | >100.000 giờ |
| Phương thức chuyển tiếp | Store-And-Forward |
| Giao thức mạng | IEEE 802.3 IEEE 802.3i 10BASE-T IEEE 802.3u 100BASE-TX IEEE 802.3ab 1000BASE-T IEEE 802.3z 1000BASE-X IEEE 802.3af IEEE 802.3x điều khiển luồng, IEEE 802.1q VLAN (tùy chọn) |
| Đèn LED | Power, PoE, Fiber |
| Nguồn cấp | DC 52V |
| Công suất cổng PoE | 15,4W |
| Chuẩn PoE | IEEE 802.3af |
| Tính năng PoE | Tất cả các cổng hỗ trợ MDI/MDIX |
| Môi trường hoạt động | Nhiệt độ hoạt động: 0ºC~+55ºC Nhiệt độ lưu trữ: -20ºC~+75ºC Độ ẩm tương đối: 10%~95% (không ngưng tụ) |
| Khoảng cách truyền | 100 mét với cáp UTP 0-20KM với cáp quang single mode (có thể mở rộng lên đến 120km) |



