Mô tả
Thiết bị nhận tín hiệu HDMI qua LAN HO-LINK HL-HDMI-120R là giải pháp mở rộng tín hiệu HDMI qua hệ thống cáp mạng, giúp truyền tải hình ảnh và âm thanh chất lượng cao ở khoảng cách xa mà vẫn đảm bảo độ ổn định. Sản phẩm phù hợp cho các hệ thống trình chiếu chuyên nghiệp, phòng họp, lớp học, trung tâm điều khiển, hệ thống camera giám sát và các ứng dụng cần kéo dài tín hiệu HDMI.
Thiết bị hỗ trợ chuẩn HDMI 1.3 Full Digital với khả năng xử lý tín hiệu độ phân giải Full HD 1920x1080P, đáp ứng tốt nhu cầu truyền tải hình ảnh sắc nét từ nguồn phát HDMI đến màn hình hiển thị ở khoảng cách xa. Việc sử dụng cáp mạng phổ biến giúp giảm chi phí triển khai và thuận tiện trong quá trình thi công.
Ngoài tín hiệu hình ảnh, thiết bị còn hỗ trợ truyền âm thanh analog stereo chất lượng cao với các thông số như tần số lấy mẫu đa dạng, độ sâu âm thanh 24bit và tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu cao, mang lại khả năng truyền tải âm thanh rõ ràng trong các hệ thống giải trí và trình chiếu.
HL-HDMI-120R được tích hợp chức năng mở rộng tín hiệu hồng ngoại IR, cho phép điều khiển thiết bị nguồn từ vị trí hiển thị thông qua đường truyền tín hiệu. Đây là tính năng hữu ích trong các hệ thống lắp đặt màn hình ở vị trí xa nguồn phát.
Với thiết kế nhỏ gọn, khả năng hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ rộng và mức tiêu thụ điện năng thấp, thiết bị chuyển đổi HDMI HO-LINK HL-HDMI-120R là lựa chọn phù hợp cho các công trình cần mở rộng tín hiệu HDMI khoảng cách xa nhưng vẫn đảm bảo chất lượng hình ảnh, âm thanh và tính linh hoạt khi lắp đặt.
Ứng dụng thực tế
- Hệ thống trình chiếu HDMI trong phòng họp, hội nghị.
- Kết nối màn hình quảng cáo kỹ thuật số tại khoảng cách xa.
- Hệ thống đào tạo, giảng dạy sử dụng thiết bị hiển thị lớn.
- Mở rộng tín hiệu HDMI cho trung tâm giám sát và điều khiển.
- Các dự án AV chuyên nghiệp cần truyền tín hiệu qua cáp mạng.
Thông số kỹ thuật
| Thông số Video | |
|---|---|
| Phiên bản Video | HDMI 1.3 (Full Digital) |
| Giao thức HDCP | HDCP 1.2 |
| Xung Pixel tối đa | 148.5MHz |
| Độ phân giải |
1920 x 1080P @ 59.94/60Hz 1920 x 1080P @ 50Hz |
| Chiều dài cáp HDMI đầu vào | < 10m |
| Chuẩn giao tiếp vật lý | Cổng HDMI-A |
| Thông số âm thanh | |
| Tần số lấy mẫu | 32k, 44.1k, 48k, 64k, 88.2k, 96k, 176.4k, 192kHz |
| Độ sâu lấy mẫu | 24bit |
| Băng thông động | 96dB |
| Độ méo hài tổng (THD) | -88dB |
| Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu (SNR) | 96dB |
| Trở kháng đầu vào / đầu ra âm thanh | 600Ω |
| Mức tín hiệu | VPP 3.3V |
| Cổng kết nối âm thanh | Jack audio stereo 3.5mm |
| Loại tín hiệu âm thanh | Kênh stereo Analog |
| Thông số IR | |
| Cổng hồng ngoại | Cổng chuẩn 3.5mm |
| Tần số hồng ngoại | 20 - 60KHz |
| Loại tín hiệu IR | Tín hiệu số |
| Hướng truyền hồng ngoại | Truyền ngược |
| Thông số môi trường và nguồn điện | |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C ~ 70°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C ~ 85°C |
| Nguồn cấp | 5V 1A |
| Công suất tiêu thụ | 2.5W |



