Mô tả
Thiết bị nhận tín hiệu HDMI HO-LINK HL-HDMI-200KVM-RX là giải pháp mở rộng tín hiệu HDMI qua cáp mạng với khoảng cách truyền dẫn lên đến 200m. Sản phẩm giúp truyền tải hình ảnh Full HD 1080P ổn định, đồng thời tích hợp chức năng KVM, âm thanh và điều khiển hồng ngoại đáp ứng nhiều nhu cầu ứng dụng chuyên nghiệp.
Thiết bị hỗ trợ chuẩn HDMI 1.3 và giao thức bảo vệ nội dung HDCP 1.2, cho phép truyền tín hiệu hình ảnh kỹ thuật số chất lượng cao với độ phân giải tối đa 1920x1080P. Việc sử dụng cáp mạng phổ biến giúp đơn giản hóa quá trình triển khai, tiết kiệm chi phí khi cần kéo dài khoảng cách kết nối HDMI.
Điểm nổi bật của sản phẩm là khả năng hỗ trợ KVM thông qua cổng USB, cho phép người dùng điều khiển máy tính từ xa bằng chuột và bàn phím tại vị trí đầu nhận. Đây là tính năng phù hợp cho các hệ thống máy tính điều khiển, phòng máy, trung tâm giám sát hoặc các ứng dụng cần thao tác từ xa.
Ngoài tín hiệu hình ảnh, thiết bị còn hỗ trợ truyền tải âm thanh stereo analog với chất lượng cao, đáp ứng các yêu cầu về trình chiếu đa phương tiện. Cổng IR tích hợp cho phép truyền tín hiệu điều khiển từ xa, giúp người dùng dễ dàng quản lý thiết bị nguồn HDMI.
Với thiết kế nhỏ gọn, khả năng hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp và hỗ trợ nhiều tính năng mở rộng, HO-LINK HL-HDMI-200KVM-RX là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống trình chiếu, đào tạo trực tuyến, phòng họp, camera giám sát và các ứng dụng truyền tín hiệu HDMI khoảng cách xa.
Thông số kỹ thuật
| Thông số hình ảnh (Video) | |
|---|---|
| Phiên bản Video | HDMI 1.3 (Full Digital) / HDCP 1.2 |
| Cổng kết nối | HDMI, KVM |
| Xung nhịp điểm ảnh tối đa | 148.5MHz |
| Độ phân giải hỗ trợ |
1920 x 1080P @ 59.94/60Hz 1920 x 1080P @ 50Hz |
| Chiều dài cáp HDMI đầu vào | ≤ 10m |
| Chuẩn giao tiếp vật lý | HDMI-A |
| Thông số KVM (USB) | |
| Phiên bản USB | USB 1.1 |
| Cổng USB đầu nhận (RX) | USB Type A cái |
| Thông số âm thanh | |
| Tần số lấy mẫu | 32kHz, 44.1kHz, 48kHz, 64kHz, 88.2kHz, 96kHz, 176.4kHz, 192kHz |
| Độ sâu lấy mẫu | 24bit |
| Băng thông động | 96dB |
| Tổng méo hài (THD) | -88dB |
| Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu (SNR) | 96dB |
| Trở kháng đầu vào / đầu ra âm thanh | 600Ω |
| Mức tín hiệu | VPP 3.3V |
| Chuẩn giao tiếp âm thanh | Jack âm thanh stereo 3.5mm |
| Loại tín hiệu âm thanh | Kênh stereo analog |
| Thông số hồng ngoại (IR) | |
| Cổng hồng ngoại | Chuẩn 3.5mm |
| Tần số hồng ngoại | 20~60KHz |
| Loại tín hiệu IR | Tín hiệu số |
| Hướng truyền IR | Truyền ngược chiều |
| Thông số khác | |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C ~70°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C ~85°C |
| Kích thước sản phẩm | 104 x 104 x 28mm |
| Trọng lượng tịnh (bộ đôi) | 0.35kg |
| Trọng lượng sản phẩm kèm bao bì | 0.6kg |
| Kích thước đóng gói | 275 x 220 x 55mm |
| Nguồn cấp | 5V/1A |
| Công suất tiêu thụ | 2.5W |



