Mô tả
Bộ chuyển đổi 3G-SDI sang quang HO-LINK HL-3GSDI-1Vv1D-T/RL là thiết bị kéo dài tín hiệu truyền hình cao cấp, ứng dụng công nghệ mã hóa quang kỹ thuật số hiện đại. Sản phẩm cho phép truyền tín hiệu Video chuẩn 3G-SDI, HD-SDI hoặc SD-SDI cùng dữ liệu điều khiển RS485 đi xa tới 20km qua duy nhất 1 sợi cáp quang Single Mode chuẩn kết nối LC.
Khác biệt hoàn toàn so với các dòng kéo dài HDMI thông thường, thiết bị SDI của HO-LINK truyền tải dòng dữ liệu gốc không nén (Uncompressed Real-time Transmission) với tốc độ lên đến 2.97Gbps. Nhờ đó, hình ảnh đạt độ phân giải Full HD 1080p@60Hz mượt mà, màu sắc trung thực tuyệt đối và độ trễ kỹ thuật số cực nhỏ dưới 2ms, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe nhất trong ngành truyền hình chuyên nghiệp.
Sản phẩm tích hợp cổng SDI Loop Out ngay trên bộ phát (Transmitter) giúp kỹ thuật viên dễ dàng đấu nối màn hình preview tại chỗ. Đồng thời, đường dữ liệu điều khiển RS485 khứ hồi cho phép gửi lệnh quay quét, zoom từ bàn điều khiển ở trung tâm tới camera PTZ ngoài hiện trường một cách chính xác.
Ứng dụng thực tế cho truyền hình và giám sát an ninh cao cấp
HL-3GSDI-1Vv1D-T/RL đáp ứng đầy đủ các bài kiểm tra môi trường khắc nghiệt (Pass Pathological Test), tản nhiệt hiệu quả qua lớp vỏ hợp kim nhôm chắc chắn. Đèn LED chỉ báo trực quan trên thân máy giúp người dùng theo dõi nhanh trạng thái kết nối nguồn, tín hiệu quang và tín hiệu video.
- Xe truyền hình lưu động và sự kiện trực tiếp: Kết nối máy quay chuyên dụng cự ly xa về xe trung tâm điều hành.
- Hệ thống giám sát an ninh giao thông, sân bay, cảng biển: Kéo dài tín hiệu camera SDI tốc độ cao về trung tâm chỉ huy.
- Hệ thống chẩn đoán y tế, phòng mổ thông minh: Truyền hình ảnh nội soi, phẫu thuật chất lượng cao không giật lag.
- Lắp đặt tập trung: Hỗ trợ cắm module dạng card vào khung tập trung 2U 19 inch để tối ưu không gian tủ rack.
Hướng dẫn thi công và kết nối hệ thống
- Cáp quang yêu cầu: Cáp quang Single Mode (1 sợi - 1 FO) sử dụng đầu cắm chuẩn LC (LC Connector).
- Cáp đồng trục Video: Sử dụng cáp đồng trục chuẩn 75 Ohm (BNC) chất lượng cao để đảm bảo tín hiệu đầu vào/đầu ra đạt 800mV±10%.
- Tính năng cắm rút nóng: Thiết bị hỗ trợ Plug and Play, cắm là chạy ngay lập tức mà không cần gỡ lỗi hay cài đặt phần mềm.
Thông số kỹ thuật
| Thông số quang (Fiber Index) | |
|---|---|
| Số kênh quang / Chuẩn đầu cắm | 1 Kênh / Cổng LC Connector |
| Loại cáp quang hỗ trợ | Single Mode / Multi-Mode (Khuyến nghị Single Mode) |
| Khoảng cách truyền dẫn | Tối đa 20 km |
| Bước sóng quang (Wavelength) | 1310 / 1550 nm |
| Băng thông quang / Chuẩn tín hiệu | 3 Gbps / Serial Digital Optical Signal |
| Công suất phát / Độ nhạy thu | Phát: > -7 dBm | Thu: > -13 dBm |
| Thông số Video SDI (Video Index) | |
| Chuẩn kết nối vật lý | BNC Connector (75 Ω) |
| Tiêu chuẩn tương thích | SMPTE 424M, SMPTE 292M, SMPTE 259M, DVB-ASI |
| Tốc độ dữ liệu Video | 2.97 Gbit/s |
| Độ phân giải hỗ trợ | 1080P @ 60Hz (Tương thích ngược 1080i/720p/SD) |
| Biên độ tín hiệu / Trở kháng | 800mV ± 10% | Trở kháng AC: 75 Ohm |
| Độ trễ truyền dẫn Video | < 2 ms (Truyền hình ảnh không nén) |
| Dữ liệu điều khiển RS485 (Data Index) | |
| Loại tín hiệu điều khiển | RS485 (Điều khiển khứ hồi / quay quét PTZ) |
| Tốc độ Baud / Tỷ lệ lỗi bit | 0 - 400 Kbps | Tỷ lệ lỗi: < 10⁻⁹ |
| Đầu cắm kết nối vật lý | Đầu nối Terminal Phoenix |
| Thông số Điện năng & Môi trường (Power & Environment) | |
| Nguồn điện vào / Công suất | DC 5V 2A | Công suất tiêu thụ: < 3W (Mỗi chiếc) |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C ~ 70°C (Nhiệt độ lưu trữ: -40°C ~ 85°C) |
| Độ ẩm hoạt động | 0% ~ 95% RH (Không ngưng tụ) |
| Thông số Cơ khí & Đóng gói (Mechanical Index) | |
| Chất liệu vỏ | Hợp kim nhôm (Aluminum Alloy) |
| Kích thước sản phẩm | 104 x 104 x 28 mm |
| Kích thước đóng gói | 275 x 220 x 55 mm |
| Trọng lượng bộ sản phẩm | 0.8 kg / Cặp (Gồm TX + RX + Nguồn) |
| Khung cắm tập trung | Hỗ trợ khung Rack 2U 19-inch tiêu chuẩn |



