Mô tả
Bộ chuyển đổi HDMI qua cáp quang 4K 60Hz KVM HO-LINK HL-HD-4KVM60HZ-T/RL là thiết bị mở rộng tín hiệu HDMI kết hợp KVM, cho phép truyền hình ảnh 4K 60Hz cùng dữ liệu USB qua khoảng cách lên đến 10km bằng 1 sợi cáp quang Single Mode đầu LC. Giải pháp phù hợp cho các hệ thống cần đưa tín hiệu hình ảnh và thao tác điều khiển máy tính, máy chủ hoặc thiết bị giám sát đến vị trí vận hành ở khoảng cách xa.
Thiết bị hỗ trợ độ phân giải Ultra HD 4K 60Hz, băng thông tối đa 18Gbps theo chuẩn HDMI 2.0, đáp ứng nhu cầu truyền tải hình ảnh có độ chi tiết cao. Tính năng KVM cho phép kết nối chuột và bàn phím qua USB để điều khiển máy tính hoặc server từ xa mà không cần bố trí thêm một đường truyền USB riêng.
Truyền HDMI 4K 60Hz qua cáp quang 10km
HL-HD-4KVM60HZ-T/RL sử dụng cáp quang Single Mode 1 sợi với đầu nối LC để truyền tín hiệu ở khoảng cách xa. Thiết bị hỗ trợ các không gian màu RGB và YCbCr 4:4:4/4:2:2, giúp duy trì chất lượng hình ảnh và khả năng hiển thị chi tiết khi sử dụng với màn hình độ phân giải cao, nội dung văn bản hoặc giao diện điều khiển.
KVM USB, Audio và RS232
Bên cạnh tín hiệu HDMI, bộ chuyển đổi còn tích hợp các giao tiếp phục vụ nhu cầu điều khiển và quản lý hệ thống. Cổng USB hỗ trợ chức năng KVM để sử dụng chuột và bàn phím từ vị trí nhận tín hiệu. Cổng Audio 3.5mm cho phép kết nối với loa hoặc thiết bị âm thanh bên ngoài, trong khi giao tiếp RS232 dạng Phoenix 3-pin hỗ trợ truyền dữ liệu điều khiển trong các hệ thống tự động hóa và thiết bị chuyên dụng.
- Truyền tín hiệu HDMI 4K 60Hz qua cáp quang Single Mode ở khoảng cách lên đến 10km.
- Hỗ trợ KVM USB, thuận tiện điều khiển máy tính, server hoặc đầu ghi hình từ vị trí giám sát.
- Băng thông tối đa 18Gbps, đáp ứng chuẩn HDMI 2.0 và nội dung 4K 60Hz.
- Tích hợp Audio 3.5mm và RS232 Phoenix 3-pin cho các nhu cầu kết nối mở rộng.
- Phù hợp với hệ thống giám sát, phòng server, trung tâm điều hành và các ứng dụng cần truyền HDMI đường dài.
Ứng dụng thực tế
- Phòng giám sát và trung tâm điều hành: truyền hình ảnh từ máy tính hoặc đầu ghi NVR/DVR đến vị trí vận hành ở khoảng cách xa, đồng thời sử dụng chuột và bàn phím để điều khiển.
- Phòng máy chủ: mở rộng màn hình và kết nối KVM để quản trị server mà không cần trực tiếp vào khu vực đặt máy.
- Hệ thống màn hình LED: truyền tín hiệu HDMI độ phân giải cao từ thiết bị nguồn đến màn hình ở khoảng cách xa.
- Hệ thống tự động hóa: sử dụng giao tiếp RS232 để truyền dữ liệu điều khiển cùng tín hiệu hình ảnh.
Lưu ý khi lắp đặt
- Cáp quang: sử dụng cáp Single Mode 1 FO với đầu nối LC để đáp ứng khoảng cách truyền tối đa 10km.
- Cáp HDMI: nên sử dụng cáp HDMI chuẩn 2.0 và chiều dài dưới 10m ở phía kết nối thiết bị nguồn.
- Kết nối USB: sử dụng cáp USB Type-A to Type-B đi kèm để kết nối máy tính với bộ phát TX.
- Nguồn điện: sử dụng đúng bộ nguồn DC đi kèm để thiết bị hoạt động ổn định trong hệ thống.
Thông số kỹ thuật
| Thông số quang (Fiber Parameter) | |
|---|---|
| Bước sóng quang (Wavelength) | 1310 / 1550 nm |
| Chuẩn kết nối quang (Connector) | Cổng LC (Single fiber Single mode) |
| Khoảng cách truyền dẫn | Tối đa 10 km |
| Tốc độ truyền dẫn quang | 18 Gbps |
| Công suất phát / Độ nhạy thu | Phát: > -3 dB | Thu: > -10 dB |
| Thông số Video (Video Parameter) | |
| Chuẩn HDMI | HDMI 2.0 |
| Băng thông Video | 18 Gbps |
| Độ phân giải hỗ trợ | 480i ~ 1080p @ 50/60Hz, 4Kx2K @ 24/30Hz, 4Kx2K @ 60Hz |
| Không gian màu (Color Space) | RGB, YCbCr 4:4:4 / 4:2:2, YUV 4:2:0 |
| Xung nhịp Pixel tối đa | 594 MHz |
| Chiều dài cáp HDMI hiệu dụng | Nhỏ hơn hoặc bằng 10 m (≤10M) |
| Cổng kết nối Video | HDMI Female (Cổng cái) |
| Thông số KVM / USB (KVM Parameter) | |
| Chuẩn USB hỗ trợ | USB 1.1 (Hỗ trợ chuột, bàn phím điều khiển) |
| Cổng vật lý bộ phát (TX) | USB Female Type-B (Kết nối vào máy tính/đầu ghi) |
| Cổng vật lý bộ nhận (RX) | USB Female Type-A (Cắm chuột và bàn phím) |
| Thông số Âm thanh (Audio Parameter) | |
| Tần số lấy mẫu / Độ sâu | 48 KHz / 24 bit |
| Dải động / Tỷ lệ SNR | Dynamic Bandwidth: 96 dB | SNR: 96 dB |
| Độ méo tiếng (THD) | -88 dB |
| Trở kháng / Mức tín hiệu | 600 Ω | VPP 3.5V |
| Cổng kết nối âm thanh | Cổng 3.5mm Stereo Audio Socket |
| Dữ liệu điều khiển RS232 (RS232 Parameter) | |
| Chế độ hoạt động | 3-wire system, Full duplex |
| Tốc độ Baud (Baud rate) | 115200 bd |
| Bit dữ liệu (Data bits) | 8 bit |
| Cổng kết nối vật lý | Đầu nối Phoenix 3-pin |
| Cơ khí, Môi trường & Đóng gói | |
| Chất liệu vỏ | Hợp kim nhôm (Aluminum alloy) |
| Kích thước sản phẩm | 163 x 100 x 29 mm |
| Trọng lượng sản phẩm | 0.65 kg / chiếc (Tổng bộ đóng gói: 1.1 kg) |
| Kích thước đóng gói | 340 x 252 x 54 mm (Hộp giấy Kraft) |
| Kiểu lắp đặt | Đặt bàn (Desktop type) |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C ~ 75°C (Lưu trữ: -40°C ~ 85°C) |
| Độ ẩm hoạt động | 5% đến 95% (Không ngưng tụ) |
| Thời gian hoạt động tin cậy (MTBF) | > 100.000 giờ |




