Mô tả
Bộ chuyển đổi quang điện GNETCOM GNC-1114S-Series là thiết bị chuyển đổi tín hiệu Ethernet 10/100Mbps sang tín hiệu quang, được trang bị 4 cổng LAN RJ45, cho phép kết nối nhiều thiết bị mạng thông qua một đường truyền quang.
Thiết bị phù hợp với các hệ thống mạng LAN, camera giám sát và hạ tầng truyền dẫn Ethernet cần mở rộng khoảng cách kết nối bằng cáp quang, hỗ trợ khoảng cách truyền xa lên tới 20km.
Dòng GNC-1114S-Series có 3 phiên bản gồm GNC-1114S-20, GNC-1114S-20A và GNC-1114S-20B. Các model có cùng cấu hình 4 cổng LAN 10/100Mbps nhưng khác nhau về phương thức truyền dẫn quang, bước sóng và số lượng sợi quang sử dụng.
Các model của bộ chuyển đổi quang điện GNETCOM GNC-1114S-Series
| Model | Cổng LAN | Tốc độ | Bước sóng truyền/nhận | Số sợi quang | Khoảng cách |
|---|---|---|---|---|---|
| GNC-1114S-20 | 4 x RJ45 | 10/100Mbps | Tx1310nm / Rx1310nm | 2 sợi | SM: 20km; MM: 2km |
| GNC-1114S-20A | 4 x RJ45 | 10/100Mbps | Tx1310nm / Rx1550nm | 1 sợi | SM: 20km; MM: 2km |
| GNC-1114S-20B | 4 x RJ45 | 10/100Mbps | Tx1550nm / Rx1310nm | 1 sợi | SM: 20km; MM: 2km |
Model GNC-1114S-20 sử dụng 2 sợi quang riêng biệt cho chiều truyền và chiều nhận tín hiệu. Trong khi đó, GNC-1114S-20A và GNC-1114S-20B sử dụng công nghệ Bi-di (WDM), cho phép truyền và nhận dữ liệu trên cùng một sợi quang thông qua hai bước sóng khác nhau. Khi sử dụng kết nối Bi-di, cần kết hợp đúng cặp A và B để đảm bảo khả năng truyền dẫn hai chiều.
Với thiết kế 4 cổng LAN RJ45, GNETCOM GNC-1114S-Series giúp kết nối đồng thời nhiều thiết bị Ethernet tại cùng một vị trí, giảm nhu cầu sử dụng nhiều bộ chuyển đổi quang điện riêng lẻ. Thiết bị hỗ trợ mở rộng hệ thống mạng qua cáp quang, hạn chế ảnh hưởng của nhiễu điện từ và phù hợp với các tuyến truyền dẫn cần khoảng cách xa hơn so với cáp mạng đồng thông thường.
Ứng dụng thực tế
- Kết nối mạng LAN giữa các tòa nhà, văn phòng hoặc các khu vực cách xa nhau thông qua cáp quang.
- Mở rộng kết nối mạng đến nhà xưởng, kho hàng và khu vực sản xuất bằng đường truyền quang.
- Truyền tín hiệu mạng cho hệ thống camera IP tại các vị trí cách xa phòng thiết bị trung tâm.
- Kết nối đồng thời nhiều thiết bị Ethernet như máy tính, camera IP và thiết bị mạng thông qua 4 cổng LAN RJ45.
- Kết nối switch mạng, đầu ghi hình và các thiết bị Ethernet trong hệ thống hạ tầng mạng sử dụng cáp quang.
- Triển khai hệ thống truyền dẫn mạng tại trường học, nhà máy, khu công nghiệp, khu dân cư và các công trình.
Mô hình lắp đặt Camera IP sử dụng Bộ chuyển đổi quang điện GNETCOM GNC-1114S-20 kết nối với Bộ chuyển đổi quang điện GNETCOM GNC-1211S-20

Mô hình lắp đặt Camera IP sử dụng Bộ chuyển đổi quang điện CNETCOM GNC-1114S-20A và Bộ chuyển đổi quang điện GNETCOM GNC-1111S-20B

Mô hình lắp đặt Camera IP sử dụng Bộ chuyển đổi quang diện GNETCOM GNC-1114S-20B và Bộ chuyển đổi quang điện GNETCOM GNC-1111S-20A

Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | GNETCOM |
|---|---|
| Mã sản phẩm | GNC-1114S-SERIES |
| Loại sản phẩm | Bộ chuyển đổi quang điện |
| Tốc độ mạng | 10/100Mbps |
| Cổng mạng đồng | 4 cổng RJ45 10/100Mbps |
| Cáp mạng hỗ trợ | Cáp xoắn đôi Cat5, khoảng cách tối đa 100m |
| Cổng quang | 1 cổng SC Duplex (2 sợi) hoặc SC Simplex (1 sợi); FC/ST tùy chọn theo cấu hình |
| Số sợi quang | GNC-1114S-20: 2 sợi quang (Dual Fiber) GNC-1114S-20A: 1 sợi quang (Bi-di) GNC-1114S-20B: 1 sợi quang (Bi-di) |
| Loại cáp quang | Single-mode; thông số nhà cung cấp cũng đề cập Multi-mode |
| Khoảng cách truyền dẫn | Single-mode tối đa 20km; Multi-mode tối đa 2km theo bảng thông số nhà cung cấp |
| Bước sóng truyền/nhận | GNC-1114S-20: Tx1310nm / Rx1310nm GNC-1114S-20A: Tx1310nm / Rx1550nm GNC-1114S-20B: Tx1550nm / Rx1310nm |
| Tốc độ cổng quang | 100Mbps |
| Phương thức chuyển đổi | Store-and-forward / Cut-through |
| Thời gian trễ | <10µs |
| Băng thông chuyển mạch | 1Gbps |
| Bộ nhớ địa chỉ MAC | 4Kbit |
| Bộ nhớ đệm gói tin | 512Kbit |
| Đèn LED | PWR, FX, 1X, 2X, 3X, 4X |
| Tiêu chuẩn hỗ trợ | IEEE802.3 10Base-T Ethernet; IEEE802.3u 100Base-TX/FX Fast Ethernet; IEEE802.3x Flow Control; IEEE802.1q VLAN; IEEE802.1p QoS; IEEE802.1d Spanning Tree |
| Nguồn đầu vào | DC5V@1A |
| Bộ nguồn | AC100–240V |
| Công suất tiêu thụ | <5W |
| Kích thước thiết bị | 9.4 × 7 × 2.6cm |
| Kích thước đóng gói | 26.5 × 15.7 × 5.8cm |
| Trọng lượng | 0.25kg, bao gồm bộ nguồn ngoài |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C đến +60°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C đến +85°C |
| Độ ẩm hoạt động | 5% đến 90%, không ngưng tụ |
| MTBF | >100.000 giờ |
| Bảo hành | 12 tháng |
