Mô tả
Switch công nghiệp quản lý L2 Gnetcom G-IES224GS-MU-SFP là thiết bị chuyển mạch hiệu suất cao. Sản phẩm chuyên dụng cho các hệ thống mạng doanh nghiệp, nhà máy và khu vực công nghiệp có mật độ thiết bị lớn.
Thiết bị trang bị 24 cổng RJ45 Gigabit tự động nhận diện tốc độ cùng 2 khe cắm SFP 1.25G Uplink. Cấu hình này mang lại sự linh hoạt tối đa khi mở rộng các tuyến kết nối cáp quang khoảng cách xa.
Bảng địa chỉ MAC 8K kết hợp khả năng hỗ trợ khung dữ liệu lớn Jumbo Frame lên tới 10240 bytes. Hệ thống giúp tối ưu hóa hiệu suất truyền dữ liệu cho các tệp tin dung lượng cao một cách mượt mà.
Sở hữu lớp vỏ hợp kim nhôm IP40 tản nhiệt tự nhiên không quạt, thiết bị ngăn ngừa triệt để bụi bẩn trong môi trường khắc nghiệt. Thiết kế chuẩn kích thước rack 1U giúp việc lắp đặt vào tủ kỹ thuật trở nên dễ dàng và gọn gàng.
Sản phẩm tích hợp mạch bảo vệ an toàn điện toàn diện với khả năng chống ngược cực, chống quá dòng 4.0A. Hệ thống cũng chịu được xung điện Surge 4kV cho cả đường nguồn lẫn đường truyền dữ liệu.
Thiết bị đạt chuẩn tĩnh điện IEC61000-4-2 cao cấp, duy trì sự ổn định tuyệt đối trong dải nhiệt độ rộng từ -40°C đến 85°C. Mức tiêu thụ điện năng tối ưu dưới 20W giúp giảm thiểu chi phí vận hành hiệu quả.
Ứng dụng thực tế của Gnetcom G-IES224GS-MU-SFP
- Kết nối và gom dữ liệu từ các cụm camera IP độ phân giải cao tại nhà máy, bãi đỗ xe hoặc khu đô thị lớn.
- Lắp đặt tại trạm điều hành giao thông thông minh để trung chuyển tín hiệu camera phạt nguội và bảng điện tử.
- Truyền tải thông tin từ các bộ điều khiển PLC, cảm biến và máy tính điều khiển dây chuyền tự động hóa nhà máy.
- Cung cấp đường truyền tốc độ cao cho hệ thống Wi-Fi, tổng đài IP tại các tòa nhà hoặc khách sạn lớn.
- Kết nối hạ tầng mạng chuyên dụng trong các bệnh viện, trạm biến áp và trung tâm điều khiển điện lưới.
Thông số kỹ thuật
| Model | G-IES224GS-MU-SFP |
|---|---|
| Cổng Gigabit (1000Base-TX) | 24 cổng RJ-45 hỗ trợ tự động MDI/MDI-X |
| Cổng Quang Uplink | 2 khe cắm SFP Gigabit |
| Thông số hiệu suất | Băng thông: 52Gbps Tốc độ chuyển tiếp gói tin: 38.69Mpps Bộ nhớ đệm gói tin: 12Mbit Bảng địa chỉ MAC: 8K |
| Kiểu lắp đặt | Gá lắp tủ Rack |
| Kích thước khung tối đa | 10240 bytes |
| Điều khiển luồng | Back pressure cho chế độ bán song công (half duplex), IEEE 802.3x pause frame cho chế độ song công hoàn toàn (full duplex) |
| Vỏ bảo vệ | Vỏ hợp kim nhôm IP40 Đèn báo nguồn: Đỏ |
| Đèn LED hiển thị | Quang (Fiber): Link 2 (Xanh lá) Ethernet: Vàng |
| Nguồn điện kép | AC 110-240V Hỗ trợ bảo vệ quá dòng 4.0A tích hợp sẵn Hỗ trợ bảo vệ chống ngược cực nguồn điện |
| Công suất tiêu thụ | < 20W |
| Bảo vệ chống sét | ± 4KV |
| Giao thức mạng | IEEE802.3 10BASE-T; IEEE802.3i 10Base-T; IEEE802.3u; 100Base-TX/FX; IEEE802.3ab 1000Base-T; IEEE802.3z 1000Base-X; IEEE802.3x; |
| Cáp mạng hỗ trợ | 10BASE-T: Cat3, 4, 5 UTP (≤100 mét) 100BASE-TX: Cat5 hoặc cao hơn UTP (≤100 mét) 1000BASE-TX: Cat6 hoặc cao hơn UTP (≤100 mét) |
| Tiêu chuẩn công nghiệp | FCC CFR47 Part 15, EN55032, Class A IEC61000-4-2 (ESD): ±8kV (tiếp xúc), ±12kV (không khí) IEC61000-4-3 (RS): 10V/m (80~1000MHz) IEC61000-4-4 (EFT): Cổng nguồn: ±4kV; Cổng dữ liệu: ±2kV IEC61000-4-5 (Surge): Cổng nguồn: ±2kV/DM, ±4kV/CM; Cổng dữ liệu: ±2kV IEC61000-4-6 (CS): 3V (10kHz-150kHz); 10V (150kHz-80MHz) IEC61000-4-16 (Dẫn truyền chế độ chung): 30V (liên tục), 300V (1s) |
| Thời gian hoạt động (MTBF) | 300.000 giờ |
| Kích thước (Rộng x Sâu x Cao) | 442 × 325 × 44 mm |
| Trọng lượng | Trọng lượng sản phẩm: 3.2 KG Trọng lượng đóng gói: 4 KG |
| Môi trường hoạt động | Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85℃ ; Nhiệt độ lưu trữ: -40 ~ 85℃ Độ ẩm tương đối: 5% ~ 95% (không ngưng tụ) |
| Các tính năng quản lý của switch managed chuẩn công nghiệp GNETCOM G-IES224GS-MU-SFP | |
|---|---|
| Tính năng cổng | Điều khiển luồng IEEE 802.3x Bộ đếm giao diện Chống bão mạng (Storm Control) |
| Gộp cổng (Link Aggregation) | Static Aggregation (Gộp tĩnh) Dynamic Aggregation, LACP (Gộp động) Hỗ trợ tối đa 4 nhóm gộp, mỗi nhóm tối đa 8 cổng Cân bằng tải (Load balancing) |
| Bảng địa chỉ MAC | Địa chỉ MAC tĩnh Ràng buộc MAC (MAC Binding) |
| Gương cổng (Mirroring) | Dựa trên cổng Gương một-đối-một, Gương nhiều-đối-một |
| Giao thức cây khung (Spanning Tree) | IEEE802.1d STP IEEE802.1w RSTP IEEE802.1s MSTP |
| Vòng lặp ERPS (G.8032) | Single Ring, Sub-Ring, Multi-Ring Thời gian phục hồi < 50ms |
| LLDP | LLDP LLDP-MED |
| Bảo vệ chống lặp vòng (Loop Protection) | Có hỗ trợ |
| VLAN | 4094 VLAN VLAN dựa trên cổng GVRP |
| VLAN theo giao thức | VLAN dựa trên MAC VLAN dựa trên dải IP Subnet Voice VLAN (VLAN thoại) |
| Cách ly cổng (Port Isolate) | Có hỗ trợ |
| IGMP Snooping | IGMP V1 Snooping IGMP V2 Snooping IGMP V3 Snooping Kiểm tra cổng nguồn (Source Port Check) Thoát nhanh IGMP (IGMP Fast Leave) Bộ lọc IGMP |
| MLD Snooping | MLD V1 Snooping MLD V2 Snooping Kiểm tra cổng nguồn (Source Port Check) Thoát nhanh MLD (MLD Fast Leave) Bộ lọc MLD |
| Bảo mật (Security) | |
| ACL (Kiểm soát truy cập) | ACL (IP Standard ACL), IPv4/IPv6 MAC extend ACL IP extend ACL Khớp trường L2, L3, L4 Ghi log, chuyển hướng (redirection), phản chiếu (mirroring), giới hạn tốc độ |
| QoS (Chất lượng dịch vụ) | Phân loại QoS, Đánh dấu lại (Remarking) Lên lịch hàng đợi SP, WRR Giới hạn tốc độ cổng đầu vào (Ingress) Giới hạn tốc độ ưu tiên đầu vào Giới hạn tốc độ cổng đầu ra (Egress) Giới hạn tốc độ hàng đợi đầu ra QoS dựa trên chính sách (Policy-based QoS) Chống bão mạng (Storm Control) 8 hàng đợi trên mỗi cổng |
| 802.1X | Dựa trên cổng (Port-based) |
| Quản lý người dùng | Bảo vệ bằng mật khẩu |
| SNMP | SNMP V1/V2c/V3 |
| RMON | Nhóm thống kê (Statistics) Nhóm lịch sử (History) Nhóm cảnh báo (Alarm) Nhóm sự kiện (Events) |
| Quản lý qua Web | HTTP V1.1, HTTPS |
| Nâng cấp Firmware | Nâng cấp phiên bản ngược (Reversion Upgrade) |
| IPv4 / IPv6 | Có hỗ trợ |
| CLI (Dòng lệnh) | Có hỗ trợ |
| Syslog / Debug | Có hỗ trợ |
| Chẩn đoán mạng (Diagnosis) | Ping (IPv4), Ping (IPv6) Trace route (IPv4) |
| Quản trị hệ thống (Management) | |
| NTP | NTP Client |
| DHCP | DHCPv4 Client, DHCPv6 Client |
| DHCP Snooping | Bảng DHCP snooping Cổng tin cậy (Trust Port) |
| Telnet | Telnet Server |
| TFTP | TFTP Client |
| SSH | SSH Server |



