Switch PoE công nghiệp quản lý L2 GNETCOM G-IES416GS-M-SFP 16 cổng PoE gigabit + 4 cổng SFP

YÊU CẦU BÁO GIÁ

Mã: G-IES416GS-M-SFP

Liên hệ để nhận báo giá tốt nhất cho khách hàng lẻ và đại lý

LIÊN HỆ NGAY Zalo Chat Chúng tôi sẽ phản hồi yêu cầu báo giá trong vòng 1 giờ
Bảo hành
24 tháng
Xuất xứ
China
Thương hiệu
GNETCOM

Đặc điểm nổi bật

  • Sở hữu 16 cổng RJ45 gigabit cấp nguồn PoE IEEE 802.3af/at (tối đa 30W/cổng) cùng 4 khe cắm quang SFP 1.25G Uplink truyền tải xa.
  • Tính năng quản trị Layer 2 toàn diện, tự động nhận diện thiết bị PoE giúp tối ưu hóa luồng dữ liệu và cấp nguồn an toàn.
  • Năng lực xử lý mạnh mẽ với băng thông chuyển mạch 40Gbps, tốc độ chuyển tiếp 29.76Mpps và bộ nhớ đệm gói tin 12Mbit.
  • Kiến trúc công nghiệp chuẩn IP40 vỏ hợp kim nhôm, hỗ trợ gá thanh ray DIN-Rail linh hoạt cùng dải nguồn kép dự phòng 48-57VDC.
  • Chống chịu thời tiết khắc nghiệt trong dải nhiệt độ từ -40°C đến 80°C, tích hợp mạch chống xung sét 4kV và chống tĩnh điện 12kV.

Mô tả

Tại các công trình giám sát an ninh quy mô lớn, khu công nghiệp hay hạ tầng giao thông, việc cấp nguồn đồng thời cho hàng loạt camera IP và thiết bị đầu cuối ở vị trí xa luôn là thách thức lớn. Giải pháp kết hợp giữa khả năng truyền tải dữ liệu tốc độ cao, cấp nguồn PoE công suất lớn và giao thức quản trị Layer 2 tập trung giúp tối ưu chi phí thi công, loại bỏ hoàn toàn nhu cầu lắp đặt dây nguồn riêng biệt.

Sở hữu 16 cổng RJ45 chuẩn gigabit tích hợp PoE+ cùng 4 khe cắm SFP 1.25G Uplink, thiết bị cho phép kết nối linh hoạt tới các phân đoạn mạng cáp quang khoảng cách xa. Bảng địa chỉ MAC 8K cùng khả năng xử lý khung dữ liệu lớn Jumbo Frame lên tới 10240 bytes đảm bảo mọi luồng hình ảnh độ phân giải cao được truyền về trung tâm mượt mà, không giật lag.

Chuẩn công nghiệp siêu bền và hệ thống nguồn dự phòng an toàn

Được thiết kế chuyên biệt cho môi trường vận hành khắc nghiệt, thiết bị trang bị vỏ hợp kim nhôm IP40 tản nhiệt tự nhiên không quạt, hạn chế tối đa nguy cơ hỏng hóc do bám bụi bẩn hay độ ẩm cao. Kiểu dáng nhỏ gọn (166 x 137 x 68.5 mm) tối ưu không gian khi lắp đặt trên thanh ray DIN-Rail trong các tủ điện ngoài trời.

  • Cấp nguồn PoE thông minh: Cung cấp công suất chuẩn IEEE 802.3af (15.4W) và IEEE 802.3at (30W) trên từng cổng, tự động phát hiện và phân bổ điện áp DC 48V an toàn cho thiết bị nhận nguồn.
  • Nguồn kép dự phòng Redundant Power: Tích hợp 2 đầu vào nguồn DC 48-57V độc lập, đảm bảo hệ thống vận hành liên tục 24/7 ngay cả khi một nhánh nguồn gặp sự cố.
  • Bảo vệ tĩnh điện và xung sét vượt trội: Tăng cường mạch bảo vệ chống xung sét đột biến CM ±4kV / DM ±2kV cùng khả năng chịu tĩnh điện IEC 61000-4-2 (tiếp xúc ±8kV, không khí ±12kV).
  • Dải nhiệt độ vận hành rộng: Hoạt động bền bỉ trong điều kiện môi trường biến động khắc nghiệt từ -40°C đến 80°C.

Ứng dụng thực tế của thiết bị chuyển mạch PoE công nghiệp Layer 2

Với số lượng cổng PoE lớn và kết nối quang dự phòng linh hoạt, sản phẩm đáp ứng hoàn hảo cho nhiều dự án hạ tầng mạng hiện đại:

  • Hệ thống giám sát an ninh diện rộng: Cấp nguồn và truyền dữ liệu trực tiếp cho 16 camera IP PTZ, camera AI tại các khu công nghiệp, kho bãi và đô thị.
  • Hạ tầng Wi-Fi công nghiệp: Kết nối và cấp nguồn cho các bộ phát Wi-Fi AP công suất cao tại nhà xưởng, cảng biển và bến xe.
  • Giao thông thông minh (ITS): Tích hợp trong các tủ điều khiển ven đường để gom dữ liệu camera phạt nguội, cảm biến đếm xe và bảng điện tử LED.
  • Tự động hóa nhà máy: Kết nối mạng lưới cảm biến, máy quét mã vạch và các bộ điều khiển trung tâm trong dây chuyền sản xuất.
  • Hệ thống kiểm soát ra vào (Access Control): Cấp nguồn cho các thiết bị đầu đọc thẻ, máy chấm công khuôn mặt và chuông cửa màn hình IP.

Thông số kỹ thuật

Model G-IES416GS-M-SFP
Cổng Gigabit (1000Base-TX) 16 cổng RJ-45 hỗ trợ tự động MDI/MDI-X
Thông số PoE Chuẩn PoE: IEEE802.3af / IEEE802.3at
Cổng PoE: Hỗ trợ cổng 1-16 (tối đa)
Công suất nguồn ra: Tối đa 15.4W (IEEE 802.3af), Tối đa 30W (IEEE 802.3at)
Tự động phát hiện thiết bị af/at
Điện áp đầu ra: DC 48V
Cấu hình chân nguồn: 1/2+; 3/6-
Loại nguồn: End-span (Tùy chọn Mid-span)
Cổng Quang Uplink 4 khe cắm SFP Gigabit
Thông số hiệu suất Băng thông: 40Gbps
Bộ nhớ đệm gói tin: 12Mbit
Tốc độ chuyển tiếp gói tin: 29.76Mpps
Bảng địa chỉ MAC: 8K
Kiểu lắp đặt Gá thanh ray DIN rail
Kích thước khung tối đa 10240 bytes
Điều khiển luồng Back pressure cho chế độ bán song công (half duplex), IEEE 802.3x pause frame cho chế độ song công hoàn toàn (full duplex)
Vỏ bảo vệ Vỏ hợp kim nhôm IP40
Đèn LED hiển thị Nguồn (Power): Đỏ
Quang (Fiber): Link 2 (Xanh lá)
Ethernet: Vàng
Nguồn điện đầu vào Nguồn dự phòng 48 đến 57V DC
Công suất tiêu thụ < 10W
Bảo vệ chống sét CM ±4KV, DM ±2KV
Giao thức mạng IEEE802.3 10BASE-T;
IEEE802.3i 10Base-T;
IEEE802.3u; 100Base-TX/FX;
IEEE802.3ab 1000Base-T;
IEEE802.3z 1000Base-X;
IEEE802.3x;
Cáp mạng hỗ trợ 10BASE-T: Cat3, 4, 5 UTP (≤100 mét)
100BASE-TX: Cat5 hoặc cao hơn UTP (≤100 mét)
1000BASE-TX: Cat6 hoặc cao hơn UTP (≤100 mét)
Tiêu chuẩn công nghiệp FCC CFR47 Part 15, EN55032, Class A
IEC61000-4-2 (ESD): ±8kV (tiếp xúc), ±12kV (không khí)
IEC61000-4-3 (RS): 10V/m (80~1000MHz)
IEC61000-4-4 (EFT): Cổng nguồn: ±4kV; Cổng dữ liệu: ±2kV
IEC61000-4-5 (Surge): Cổng nguồn: ±2kV/DM, ±4kV/CM; Cổng dữ liệu: ±2kV
IEC61000-4-6 (CS): 3V (10kHz-150kHz); 10V (150kHz-80MHz)
IEC61000-4-16 (Dẫn truyền chế độ chung): 30V (liên tục), 300V (1s)
Thời gian hoạt động (MTBF) 300.000 giờ
Kích thước (Rộng x Sâu x Cao) 166 × 137 × 68.5 mm
Trọng lượng Trọng lượng sản phẩm: 1.18 KG
Trọng lượng đóng gói: 1.3 KG
Môi trường hoạt động Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 80℃ ;
Nhiệt độ lưu trữ: -40 ~ 80℃
Độ ẩm tương đối: 5% ~ 95% (không ngưng tụ)
Các tính năng quản lý của switch managed 16 cổng poe chuẩn công nghiệp GNETCOM G-IES416GS-M-SFP
Tính năng cổng Điều khiển luồng IEEE 802.3x
Bộ đếm giao diện
Chống bão mạng (Storm Control)
Gộp cổng (Link Aggregation) Static Aggregation (Gộp tĩnh)
Dynamic Aggregation, LACP (Gộp động)
Hỗ trợ tối đa 4 nhóm gộp, mỗi nhóm tối đa 8 cổng
Cân bằng tải (Load balancing)
Bảng địa chỉ MAC Địa chỉ MAC tĩnh
Ràng buộc MAC (MAC Binding)
Gương cổng (Mirroring) Dựa trên cổng
Gương một-đối-một, Gương nhiều-đối-một
Giao thức cây khung (Spanning Tree) IEEE802.1d STP
IEEE802.1w RSTP
IEEE802.1s MSTP
Vòng lặp ERPS (G.8032) Single Ring, Sub-Ring, Multi-Ring
Thời gian phục hồi < 50ms
LLDP LLDP
LLDP-MED
Bảo vệ chống lặp vòng (Loop Protection) Có hỗ trợ
VLAN 4094 VLAN
VLAN dựa trên cổng
GVRP
VLAN theo giao thức VLAN dựa trên MAC
VLAN dựa trên dải IP Subnet
Voice VLAN (VLAN thoại)
Cách ly cổng (Port Isolate) Có hỗ trợ
IGMP Snooping IGMP V1 Snooping
IGMP V2 Snooping
IGMP V3 Snooping
Kiểm tra cổng nguồn (Source Port Check)
Thoát nhanh IGMP (IGMP Fast Leave)
Bộ lọc IGMP
MLD Snooping MLD V1 Snooping
MLD V2 Snooping
Kiểm tra cổng nguồn (Source Port Check)
Thoát nhanh MLD (MLD Fast Leave)
Bộ lọc MLD
Bảo mật (Security)
ACL (Kiểm soát truy cập) ACL (IP Standard ACL), IPv4/IPv6
MAC extend ACL
IP extend ACL
Khớp trường L2, L3, L4
Ghi log, chuyển hướng (redirection), phản chiếu (mirroring), giới hạn tốc độ
QoS (Chất lượng dịch vụ) Phân loại QoS, Đánh dấu lại (Remarking)
Lên lịch hàng đợi SP, WRR
Giới hạn tốc độ cổng đầu vào (Ingress)
Giới hạn tốc độ ưu tiên đầu vào
Giới hạn tốc độ cổng đầu ra (Egress)
Giới hạn tốc độ hàng đợi đầu ra
QoS dựa trên chính sách (Policy-based QoS)
Chống bão mạng (Storm Control)
8 hàng đợi trên mỗi cổng
802.1X Dựa trên cổng (Port-based)
Quản lý người dùng Bảo vệ bằng mật khẩu
SNMP SNMP V1/V2c/V3
RMON Nhóm thống kê (Statistics)
Nhóm lịch sử (History)
Nhóm cảnh báo (Alarm)
Nhóm sự kiện (Events)
Quản lý qua Web HTTP V1.1, HTTPS
Nâng cấp Firmware Nâng cấp phiên bản ngược (Reversion Upgrade)
IPv4 / IPv6 Có hỗ trợ
CLI (Dòng lệnh) Có hỗ trợ
Syslog / Debug Có hỗ trợ
Chẩn đoán mạng (Diagnosis) Ping (IPv4), Ping (IPv6)
Trace route (IPv4)
Quản trị hệ thống (Management)
NTP NTP Client
DHCP DHCPv4 Client, DHCPv6 Client
DHCP Snooping Bảng DHCP snooping
Cổng tin cậy (Trust Port)
Telnet Telnet Server
TFTP TFTP Client
SSH SSH Server