Mô tả
Switch PoE công nghiệp quản lý GNETCOM G-IES28GSP-M-SFP là thiết bị chuyển mạch Layer 2 dành cho các hệ thống mạng cần kết hợp truyền dữ liệu Gigabit, cấp nguồn PoE và quản lý tập trung. Thiết bị có 8 cổng RJ45 10/100/1000Mbps hỗ trợ PoE cùng 2 khe SFP tốc độ 1.25G, cho phép kết nối các thiết bị mạng đồng thời mở rộng hệ thống bằng đường truyền quang.
G-IES28GSP-M-SFP hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3af/at với tổng ngân sách PoE tối đa 240W. Các cổng PoE có khả năng tự động nhận diện thiết bị, cung cấp tối đa 15,4W/cổng theo chuẩn 802.3af hoặc 30W/cổng theo chuẩn 802.3at. Nhờ đó, một switch có thể vừa đảm nhiệm kết nối mạng vừa cấp nguồn cho camera IP, điểm truy cập Wi-Fi và các thiết bị mạng tương thích PoE.
8 cổng Gigabit PoE và 2 khe SFP 1.25G
Tám cổng RJ45 phía trước hỗ trợ tốc độ 10/100/1000Mbps và đều có khả năng cấp nguồn PoE. Hai khe SFP 1.25G cung cấp thêm giao diện quang để kết nối switch với các tuyến cáp quang hoặc thiết bị mạng khác sử dụng module SFP tương thích.
Với băng thông chuyển mạch 20Gbps, bộ nhớ đệm gói tin 4,1Mbit và tốc độ chuyển tiếp 15Mpps, thiết bị đáp ứng nhu cầu truyền tải dữ liệu trong các hệ thống mạng có nhiều thiết bị đầu cuối. Bảng địa chỉ MAC hỗ trợ tối đa 4K địa chỉ và kích thước frame tối đa đạt 10240 byte.
Switch PoE Managed với nhiều tính năng quản lý mạng
Điểm khác biệt của G-IES28GSP-M-SFP so với switch PoE thông thường là khả năng quản lý và cấu hình các chức năng mạng. Thiết bị hỗ trợ VLAN, quản lý địa chỉ MAC, Port Mirroring, Link Aggregation và các giao thức Spanning Tree, giúp người quản trị kiểm soát cấu trúc mạng và tối ưu kết nối giữa các thiết bị.
Switch hỗ trợ IEEE 802.1d STP, IEEE 802.1w RSTP và IEEE 802.1s MSTP. Ngoài ra, ERPS theo G.8032 hỗ trợ mô hình Single Ring, Sub-Ring và Multi-Ring với thời gian khôi phục được công bố dưới 50ms, phù hợp với các hệ thống mạng công nghiệp yêu cầu khả năng dự phòng đường truyền.
VLAN, QoS và các tính năng bảo mật
G-IES28GSP-M-SFP hỗ trợ tối đa 4094 VLAN cùng nhiều phương thức phân tách mạng như Port-based VLAN, MAC-based VLAN và IP Subnet-based VLAN. Switch cũng hỗ trợ Voice VLAN, QinQ, LLDP/LLDP-MED và Port Isolation để đáp ứng các mô hình mạng có yêu cầu phân chia lưu lượng.
Các chức năng QoS cho phép phân loại và ưu tiên lưu lượng, điều chỉnh tốc độ ở chiều vào hoặc chiều ra và quản lý tối đa 8 hàng đợi trên mỗi cổng. ACL hỗ trợ kiểm soát lưu lượng dựa trên các trường L2, L3 và L4, trong khi 802.1X và RADIUS cung cấp thêm phương thức xác thực người dùng và thiết bị truy cập mạng.
Quản lý thiết bị qua Web, CLI và SNMP
Thiết bị cung cấp nhiều phương thức quản trị gồm giao diện Web HTTP/HTTPS, CLI, Telnet và SSH. G-IES28GSP-M-SFP cũng hỗ trợ SNMP V1/V2c/V3, RMON, Syslog và các công cụ chẩn đoán như Ping, Trace Route cho IPv4 và IPv6.
Các chức năng DHCP Client, DHCP Snooping, DHCP Guard, NTP và hỗ trợ IPv4/IPv6 giúp switch có thể tích hợp vào hệ thống mạng được quản lý tập trung. Việc có nhiều phương thức quản trị cũng thuận tiện khi thiết bị được triển khai tại các tủ mạng hoặc điểm mạng từ xa.
Thiết kế công nghiệp cho môi trường khắc nghiệt
G-IES28GSP-M-SFP sử dụng vỏ nhôm đạt chuẩn IP40 và thiết kế lắp đặt DIN-rail, phù hợp bố trí trong tủ điện, tủ điều khiển hoặc các khu vực kỹ thuật. Thiết bị có đầu vào nguồn DC 12–48V dạng dự phòng, giúp tăng tính linh hoạt khi xây dựng hệ thống nguồn cho mạng công nghiệp.
Switch được thiết kế để hoạt động trong phạm vi nhiệt độ từ -40°C đến 80°C, nhiệt độ lưu trữ từ -40°C đến 80°C và độ ẩm tương đối 5%–95% không ngưng tụ. Khả năng chống ESD và chống xung điện giúp thiết bị phù hợp hơn với các hệ thống mạng được triển khai trong môi trường công nghiệp.
Ứng dụng của switch PoE công nghiệp G-IES28GSP-M-SFP
Với khả năng quản lý Layer 2, 8 cổng Gigabit PoE và 2 khe SFP 1.25G, thiết bị có thể được sử dụng trong các hệ thống cần kết nối nhiều thiết bị mạng và yêu cầu quản lý lưu lượng:
- Xây dựng mạng PoE cho hệ thống camera IP và thiết bị an ninh.
- Kết nối các điểm truy cập Wi-Fi và thiết bị mạng tại nhà máy, kho xưởng hoặc khu vực ngoài trời.
- Triển khai mạng Ethernet công nghiệp cho hệ thống tự động hóa và sản xuất.
- Kết nối các tủ mạng hoặc khu vực kỹ thuật với nhau thông qua đường truyền cáp quang SFP.
- Xây dựng mạng cho hệ thống giao thông thông minh, lưới điện và hạ tầng đô thị.
- Triển khai mạng cần VLAN, QoS, ACL, STP/RSTP/MSTP hoặc ERPS để quản lý và dự phòng kết nối.
Sự kết hợp giữa các cổng Gigabit PoE, giao diện SFP 1.25G và hệ thống quản lý Layer 2 giúp G-IES28GSP-M-SFP phù hợp với các mạng công nghiệp có nhiều thiết bị đầu cuối và yêu cầu kiểm soát lưu lượng, phân vùng mạng hoặc xây dựng đường truyền dự phòng.
Thông số kỹ thuật
| Model | G-IES28GSP-M-SFP |
|---|---|
| Cổng 1000Base-TX | 8 cổng RJ-45 tự động MDI/MDI-X |
| Thông số PoE |
Tiêu chuẩn PoE: IEEE 802.3af/IEEE 802.3at Cổng PoE: Cổng 1-8 hỗ trợ PoE Công suất đầu ra: Tối đa 15,4 watt (IEEE 802.3af) Tối đa 30 watt (IEEE 802.3at) Cổng PoE tự động phát hiện thiết bị af/at Điện áp đầu ra: DC 48V Phân bổ chân cấp nguồn: 1/2+; 3/6- Kiểu cấp nguồn: End-span (Mid-span tùy chọn) |
| Cổng 1000Base-FX | 2 khe cắm SFP 2G |
| Thông số hiệu năng |
Băng thông (khả năng chuyển mạch): 20Gbps Bộ nhớ đệm gói tin: 4,1Mbit Tốc độ chuyển tiếp gói tin: 15Mpps Bảng địa chỉ MAC: 4K |
| Lắp đặt | Thanh DIN |
| Kích thước khung gói tin tối đa | Kích thước gói tin 10240 byte |
| Điều khiển luồng | Back pressure đối với chế độ bán song công, khung tạm dừng IEEE 802.3x đối với chế độ song công toàn phần |
| Vỏ thiết bị | Vỏ nhôm IP40 |
| Đèn LED chỉ báo |
Nguồn: Đỏ Hệ thống: Đỏ Quang: Xanh lá Ethernet: Vàng |
| Đầu vào nguồn | Nguồn DC 12 đến 48V, nguồn dự phòng |
| Công suất tiêu thụ | < 10W (không bao gồm PoE) |
| Bảo vệ chống xung điện | CM ±4KV, DM ±2KV |
| Giao thức mạng |
IEEE 802.3 10BASE-T; IEEE 802.3i 10Base-T; IEEE 802.3u; 100Base-TX/FX; IEEE 802.3ab 1000Base-T; IEEE 802.3z 1000Base-X; IEEE 802.3x; |
| Cáp mạng |
10BASE-T: UTP Cat3, Cat4, Cat5 (≤100 mét) 100BASE-TX: UTP Cat5 hoặc cao hơn (≤100 mét) 1000BASE-TX: UTP Cat6 hoặc cao hơn (≤100 mét) |
| Tiêu chuẩn công nghiệp |
FCC CFR47 Phần 15, EN55032, Class A IEC 61000-4-2 (ESD): ±8kV (tiếp xúc), ±12kV (phóng điện trong không khí) IEC 61000-4-3 (RS): 10V/m (80~1000MHz) IEC 61000-4-4 (EFT): Cổng nguồn: ±4kV; Cổng dữ liệu: ±2kV IEC 61000-4-5 (Surge): Cổng nguồn: ±2kV/DM, ±4kV/CM; Cổng dữ liệu: ±2kV IEC 61000-4-6 (CS): 3V (10kHz-150kHz); 10V (150kHz-80MHz) IEC 61000-4-16 (Dẫn truyền chế độ chung): 30V (liên tục), 300V (1 giây) |
| MTBF | 300.000 giờ |
| Kích thước (Rộng x Sâu x Cao) | 143,7 x 125 x 47,7 mm |
| Trọng lượng |
Trọng lượng sản phẩm: 0,7KG Trọng lượng đóng gói: 0,8KG |
| Môi trường hoạt động |
Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 80°C Nhiệt độ lưu trữ: -40 đến 80°C Độ ẩm tương đối: 5%~95% (không ngưng tụ) |



