Mô tả
Switch PoE GNETCOM GW-S1605PG là thiết bị chuyển mạch mạng Gigabit tích hợp cấp nguồn PoE, được thiết kế cho các hệ thống camera IP, điểm truy cập WiFi, điện thoại IP và các thiết bị mạng sử dụng nguồn qua cáp mạng.
Thiết bị được trang bị 4 cổng PoE Gigabit Ethernet hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3af/at, cho phép vừa truyền dữ liệu vừa cấp nguồn trực tiếp đến thiết bị đầu cuối. Trong đó cổng PoE số 1 hỗ trợ thêm chuẩn PoE++/BT với công suất tối đa lên đến 60W, đáp ứng các thiết bị yêu cầu nguồn điện lớn.
Switch GNETCOM GW-S1605PG còn tích hợp 1 cổng LAN Uplink Gigabit và 1 cổng SFP quang tốc độ 1000Mbps, giúp mở rộng hệ thống mạng bằng kết nối cáp quang, phù hợp với các hệ thống cần khoảng cách truyền dẫn xa và độ ổn định cao.
Khả năng cấp nguồn PoE linh hoạt
Thiết bị hỗ trợ tổng ngân sách nguồn PoE tối đa 65W, tự động nhận diện thiết bị PoE theo chuẩn IEEE802.3af/at. Chức năng PoE Watchdog giúp tự động kiểm tra trạng thái thiết bị đầu cuối và khởi động lại nguồn PoE khi phát hiện lỗi kết nối, giúp hệ thống hoạt động ổn định liên tục.
Hiệu suất truyền tải Gigabit
Với băng thông chuyển mạch 16Gbps, tốc độ chuyển tiếp gói tin 8.93Mpps và bảng địa chỉ MAC 2K, Switch PoE GNETCOM GW-S1605PG đáp ứng tốt các hệ thống mạng camera IP, mạng doanh nghiệp nhỏ và các ứng dụng truyền dữ liệu tốc độ cao.
Kết nối mạng linh hoạt
Các cổng RJ45 hỗ trợ tốc độ 10/100/1000Mbps Auto-Negotiation, tương thích với nhiều chuẩn Ethernet. Cổng SFP Gigabit cho phép sử dụng module quang Single Mode hoặc Multi Mode để mở rộng khoảng cách kết nối tùy theo nhu cầu thực tế.
Thiết kế nhỏ gọn, dễ triển khai
Switch được thiết kế dạng Desktop với khả năng treo tường tùy chọn, kích thước nhỏ gọn, phù hợp lắp đặt tại tủ mạng, văn phòng, hệ thống camera giám sát và các vị trí triển khai mạng hạn chế không gian.
GNETCOM GW-S1605PG là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống cần Switch PoE Gigabit có khả năng cấp nguồn ổn định, kết nối quang mở rộng và hiệu suất hoạt động đáng tin cậy.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | GW-S1605PG |
| Mô tả | Switch PoE Gigabit 4 cổng PoE + 1 cổng LAN Gigabit + 1 cổng SFP Gigabit |
| Cổng kết nối |
4 cổng RJ45 10/100/1000Base-TX hỗ trợ PoE 1 cổng RJ45 10/100/1000Base-TX Uplink 1 cổng SFP 1000Mbps |
| Chuẩn PoE | IEEE802.3af / IEEE802.3at / PoE++ / BT |
| Cổng PoE hỗ trợ |
Cổng 1 hỗ trợ IEEE802.3af/at/PoE++/BT, công suất tối đa 60W Cổng 2-4 hỗ trợ IEEE802.3af/at, công suất tối đa 30W/cổng |
| Ngân sách PoE | Tối đa 65W |
| Điện áp PoE Output | DC 48V |
| Chức năng PoE Watchdog | Hỗ trợ tự động phát hiện và khởi động lại thiết bị PoE khi mất kết nối |
| Chế độ hoạt động |
N: Normal Mode V: Port Isolation Mode S: Super Mode |
| Băng thông chuyển mạch | 16Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói tin | 8.93Mpps |
| Bộ nhớ MAC Address | 2K |
| Bộ nhớ đệm | 2.5M |
| Khoảng cách truyền dẫn |
10BASE-T: Cat3/4/5 UTP (≤250m) 100BASE-TX: Cat5 hoặc cao hơn UTP (≤150m) 1000BASE-TX: Cat6 hoặc cao hơn UTP (≤150m) SFP: Module quang Single Mode/Multi Mode Gigabit, tối đa ≤120km (phụ thuộc module quang) |
| Đèn LED |
Power: LED nguồn Uplink: LED Link 10/100Mbps, LED Gigabit 1000Mbps Port: LED PoE và LED Link LAN V: LED Port Isolation S: LED Super Mode |
| Nguồn cấp | AC 100-240V 50-60Hz, tối đa 68W |
| Nhiệt độ hoạt động | -10~55°C, độ ẩm 5%~90% RH (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40~75°C, độ ẩm 5%~95% RH (không ngưng tụ) |
| Kích thước sản phẩm | 190mm × 130mm × 35mm |
| Kích thước đóng gói | 265mm × 220mm × 68mm |
| Trọng lượng |
Trọng lượng sản phẩm: 0.7kg Trọng lượng đóng gói: 1.0kg |
| Bảo vệ chống sét | 6KV 8/20us |
| Cấp bảo vệ | IP30 |
| Lắp đặt | Desktop (hỗ trợ thêm giá treo tường) |



