Mô tả
Switch PoE GNETCOM GW-S1918CG-AP 16 cổng Gigabit và 2 SFP là thiết bị chuyển mạch PoE được thiết kế cho hệ thống mạng cần truyền dữ liệu kết hợp cấp nguồn qua cáp mạng. Sản phẩm cung cấp các cổng RJ45 Gigabit hỗ trợ PoE IEEE 802.3af/at cùng 2 cổng SFP uplink 100/1000Base-X, phù hợp cho hệ thống camera IP, WiFi Access Point và các thiết bị mạng sử dụng PoE.
Kết nối mạng Gigabit và uplink SFP
Các cổng RJ45 hỗ trợ tốc độ 10/100/1000Mbps, đồng thời thực hiện truyền dữ liệu và cấp nguồn PoE theo chuẩn IEEE 802.3af/at. Công suất tối đa đạt 30W trên mỗi cổng, trong khi tổng công suất PoE của thiết bị là 300W.
Hai cổng SFP uplink hỗ trợ 100/1000Base-X, cho phép kết nối switch với hệ thống mạng quang. Đây là cổng SFP Gigabit và module quang không đi kèm theo thiết bị, cần được lựa chọn riêng. Nhà máy cung cấp các tùy chọn module gồm Single-mode, Multi-mode, Single fiber, Dual fiber và LC.
AI Extend hỗ trợ khoảng cách truyền đến 300 mét
Thiết bị sử dụng công tắc Dial để lựa chọn các chế độ hoạt động. Khi bật chế độ E, AI Extend hỗ trợ truyền dẫn đến 300 mét và tự động thay đổi tốc độ của cổng được thiết lập, giới hạn ở mức 10Mbps. Các cổng khác duy trì tốc độ 100M/1000M trong phạm vi 100 mét.
Isolation, VLAN và PoE Watchdog
Chế độ V cho phép cổng 1–4 hỗ trợ Isolation và VLAN trên từng cổng. Đây là lựa chọn phù hợp khi cần phân tách kết nối giữa các thiết bị trong hệ thống mạng.
Chế độ D kích hoạt AI-PoE Network Self-Healing, hay PoE Watchdog, trên cổng 1–4. Chức năng này hỗ trợ tự động xử lý tình trạng bất thường của camera, giúp giảm nhu cầu kiểm tra và xử lý thủ công khi thiết bị gặp sự cố kết nối.
Khả năng xử lý và lắp đặt
GW-S1918CG-AP sử dụng phương thức chuyển tiếp Store and Forward, switching capacity 52Gbps Non-blocking và forwarding rate 38.69Mpps. Thiết bị có bộ nhớ đệm 4M và bảng địa chỉ MAC 8K.
Nguồn switching được tích hợp bên trong với điện áp AC 100–240V, tần số 50–60Hz. Kích thước 330 × 220 × 44mm cho phép sản phẩm được đặt trên bàn, treo tường hoặc lắp đặt trong tủ rack 19 inch 1U.
Ứng dụng thực tế
- Camera IP: kết nối và cấp nguồn PoE cho hệ thống camera, đồng thời sử dụng SFP để uplink quang.
- WiFi Access Point: truyền dữ liệu và cấp nguồn cho các thiết bị WiFi hỗ trợ PoE.
- Mạng doanh nghiệp: kết nối các thiết bị mạng và sử dụng uplink SFP để liên kết với hệ thống quang.
- Hệ thống giám sát: sử dụng AI Extend khi cần triển khai kết nối ở khoảng cách đến 300 mét theo điều kiện của chế độ này.
- Mạng PoE tập trung: phù hợp với hệ thống cần nhiều thiết bị đầu cuối sử dụng chung nguồn PoE.
Với kết nối Gigabit, uplink SFP, tổng công suất PoE 300W cùng các chế độ AI Extend, Isolation, VLAN và PoE Watchdog, GW-S1918CG-AP đáp ứng nhiều nhu cầu triển khai mạng PoE trong hệ thống camera, WiFi và mạng doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật
| Model | GW-S1918CG-AP |
|---|---|
| Cổng cố định | 16 × cổng PoE 10/100/1000Base-TX (Data/Power) 2 × cổng SFP uplink 100/1000Base-X (Data) |
| Cổng PoE | Cổng 1–16 hỗ trợ PoE theo chuẩn IEEE 802.3af/at |
| Tính năng | Có công tắc Dial, mặc định hỗ trợ ưu tiên cổng. E: AI Extend hỗ trợ truyền dẫn 300 mét và tự động thay đổi tốc độ của một cổng (giới hạn 10Mbps), các cổng khác duy trì 100M/1000M trong phạm vi 100 mét; V: Khi bật, cổng 1–4 hỗ trợ Isolation và VLAN trên từng cổng; D: Khi bật, cổng 1–4 hỗ trợ chế độ tự phục hồi mạng AI-PoE (chức năng PoE Watchdog), tự động xử lý sự cố camera và giảm nhu cầu bảo hành sau bán hàng. |
| Giao thức mạng | IEEE 802.3 10BASE-T; IEEE 802.3i 10Base-T; IEEE 802.3u 100Base-TX; IEEE 802.3ab 1000Base-T; IEEE 802.3x |
| Chuẩn PoE | IEEE 802.3af/at |
| Đặc tính cổng Ethernet | Tự động nhận diện 10/100Base-T(X) và 10/100/1000Base-T, Full/Half Duplex, MDI/MDI-X tự động thích ứng |
| Đặc tính cổng quang | Cổng SFP Gigabit (không bao gồm module quang, cần đặt mua riêng; các tùy chọn module gồm Single-mode/Multi-mode, Single fiber/Dual fiber, LC) |
| Phương thức chuyển tiếp | Store and Forward |
| Switching Capacity | 52Gbps (Non-blocking) |
| Forwarding Rate | 38.69Mpps |
| MAC | 8K |
| Bộ nhớ đệm | 4M |
| Truyền dẫn cáp xoắn đôi | 10BASE-T: Cat5 UTP (≤300 mét) 100BASE-TX: Cat5 hoặc cao hơn UTP (≤100 mét) 1000BASE-T: Cat5 hoặc cao hơn UTP (≤100 mét) |
| Chân cấp nguồn | Mặc định 1/2(+), 3/6(-) |
| Công suất TỐI ĐA / TRUNG BÌNH mỗi cổng | 30W/15.4W |
| Tổng công suất / Điện áp đầu vào | 300W (100–240V) |
| Công suất tiêu thụ | Chờ: <5W; Tải đầy: <300W |
| Đèn LED | Đèn nguồn: PWR (Xanh lá); Đèn mạng: 1–16 (Link/Act) (Xanh lá), 17–20 (Link/Act) (Xanh lá) PoE: (Cam) |
| Nguồn điện | Nguồn switching tích hợp, AC 100–240V, 50–60Hz |
| Nhiệt độ hoạt động / Độ ẩm | -20°C đến +55°C; 5%–90% RH, không ngưng tụ |
| Nhiệt độ lưu trữ / Độ ẩm | -40°C đến +75°C; 5%–95% RH, không ngưng tụ |
| Kích thước | 330 × 220 × 44mm |
| Trọng lượng Net / Gross | <3kg / <4kg |
| Phương thức lắp đặt | Đặt bàn, treo tường, lắp đặt trong tủ rack 19 inch 1U |
| Bảo vệ | IEC 61000-4-2 (ESD): ±8kV phóng điện tiếp xúc, ±15kV phóng điện qua không khí IEC 61000-4-5 (Bảo vệ chống sét/Surge): Nguồn: CM ±4kV/DM ±2kV; Cổng: ±4kV |
| Cấp bảo vệ | IP30 |
| Chứng nhận | CCC; CE Mark, Commercial; CE/LVD EN60950; FCC Part 15 Class B; RoHS |
| Bảo hành | 2 năm, bảo trì trọn đời |



