Mô tả
Switch quản lý L2+ GNETCOM GW-S2924GM 24 cổng Gigabit 4 SFP là thiết bị chuyển mạch quản lý dành cho hệ thống mạng doanh nghiệp, văn phòng, nhà máy và các hạ tầng cần kết nối nhiều thiết bị mạng bằng cổng Gigabit. Sản phẩm được trang bị 24 cổng RJ45 10/100/1000Mbps, 4 cổng Combo Gigabit và 1 cổng Console RS232, cho phép triển khai linh hoạt giữa kết nối cáp đồng và đường truyền quang.
24 cổng Gigabit và 4 cổng Combo SFP
Hai mươi bốn cổng RJ45 hỗ trợ tốc độ 10/100/1000Mbps, tự động nhận diện tốc độ, Full/Half Duplex và MDI/MDI-X. Bốn cổng Combo Gigabit hỗ trợ kết nối dữ liệu qua giao diện quang SFP, phù hợp sử dụng làm đường uplink hoặc kết nối giữa các tủ mạng, các tầng mạng.
Giao diện SFP hỗ trợ module quang Single Mode, Multi Mode, Single Fiber hoặc Dual Fiber chuẩn LC. Module quang cần được lựa chọn và đặt mua riêng theo khoảng cách truyền dẫn và loại cáp quang của hệ thống.
Hiệu suất chuyển mạch ổn định
GW-S2924GM có dung lượng chuyển mạch 56Gbps theo cơ chế Non-blocking và tốc độ chuyển tiếp 26.78Mpps. Bảng địa chỉ MAC 8K, bộ nhớ đệm 6M và Jumbo Frame 9.6K đáp ứng nhu cầu truyền tải dữ liệu trong hệ thống có nhiều thiết bị kết nối.
Thiết bị sử dụng phương thức Lưu trữ và chuyển tiếp (Store-and-Forward). Các tính năng điều khiển luồng IEEE 802.3x và hỗ trợ giới hạn lưu lượng giúp người quản trị kiểm soát hoạt động truyền dữ liệu trên mạng.
Quản lý VLAN và kết nối mạng
Sản phẩm hỗ trợ VLAN theo cổng, IEEE 802.1Q VLAN, VLAN theo giao thức, VLAN theo MAC, Voice VLAN và QinQ. Các cổng có thể cấu hình theo chế độ Access, Trunk hoặc Hybrid để phù hợp với từng mô hình triển khai.
Chức năng Port Aggregation hỗ trợ LACP và Static Aggregation, tối đa 9 nhóm, mỗi nhóm tối đa 8 cổng. Các giao thức STP, RSTP và MSTP giúp hạn chế vòng lặp khi hệ thống sử dụng nhiều đường kết nối.
Hỗ trợ quản lý L2+ và dự phòng mạng
GW-S2924GM hỗ trợ các chức năng quản lý L2+ cùng Static Route và quản lý IPv4/IPv6. Thiết bị hỗ trợ IGMP Snooping, Multicast và các tính năng quản lý lưu lượng phù hợp với hệ thống mạng có yêu cầu phân chia, kiểm soát và truyền tải dữ liệu theo nhóm.
Giao thức vòng mạng công nghiệp G.8032 ERPS hỗ trợ thời gian phục hồi dưới 20ms theo thông số công bố, giúp tăng khả năng dự phòng đường truyền trong các hệ thống mạng cần duy trì kết nối ổn định.
Quản lý và bảo trì linh hoạt
Thiết bị hỗ trợ nhiều phương thức quản lý gồm Web HTTPS, Console CLI, Telnet, SSH2.0, SNMP V1/V2C/V3, FTP, TFTP, SFTP và NTP. Nhờ đó, kỹ thuật viên có thể cấu hình, giám sát và bảo trì thiết bị thông qua giao diện Web hoặc các công cụ quản trị mạng.
Thiết kế lắp đặt trong tủ rack
GW-S2924GM sử dụng nguồn tích hợp AC 100–220V, 50–60Hz. Kích thước 440 × 290 × 45mm phù hợp đặt bàn hoặc lắp trong tủ rack 19 inch chuẩn 1U. Thiết bị có cấp bảo vệ IP30, hỗ trợ bảo vệ chống tĩnh điện và chống sét theo các tiêu chuẩn công bố.
Ứng dụng thực tế
- Mạng LAN doanh nghiệp và văn phòng cần 24 cổng kết nối Gigabit.
- Kết nối máy tính, máy chủ, camera IP và các thiết bị mạng nội bộ.
- Kết nối uplink giữa các tủ mạng hoặc các tầng mạng qua cổng Combo SFP.
- Hệ thống mạng tại nhà máy, tòa nhà, trường học và khu công nghiệp.
- Mạng cần triển khai VLAN, Voice VLAN, QoS, ACL và Link Aggregation.
- Hệ thống cần dự phòng đường truyền bằng giao thức vòng mạng ERPS.
Thông số kỹ thuật
| Model | GW-S2924GM |
|---|---|
| Cổng cố định | 24 cổng 10/100/1000Base-T/TX RJ45 (Data) 4 cổng SFP 1 cổng Console RS232 (115200, N,8,1) |
| Cổng Ethernet | 10/100/1000Base-T(X), tự động nhận diện, Full/Half Duplex, tự thích ứng MDI/MDI-X |
| Truyền dẫn cáp xoắn đôi | 10BASE-T: Cat3,4,5 UTP (≤100 mét) 100BASE-TX: Cat5 hoặc cao hơn UTP (≤100 mét) 1000BASE-T: Cat5e hoặc cao hơn UTP (≤100 mét) |
| Cổng SFP | Giao diện cáp quang Gigabit SFP, mặc định tương thích với các module quang (có thể đặt tùy chọn module quang Single Mode / Multi Mode, Single Fiber / Dual Fiber. LC) |
| Cáp quang | Multi-mode: 850nm 0 ~ 550M, Single Mode: 1310nm 0 ~ 40KM, 1550nm 0 ~ 120KM |
| Loại quản lý mạng | L2+ |
| Giao thức mạng | IEEE802.3 10BASE-T; IEEE802.3i 10Base-T; IEEE802.3u 100Base-TX; IEEE802.3ab 1000Base-T; IEEE802.3z 1000base-X; IEEE802.3x |
| Chế độ chuyển tiếp | Lưu trữ và chuyển tiếp (Store and Forward) |
| Dung lượng chuyển mạch | 56Gbps (Non-blocking) |
| Tốc độ chuyển tiếp | 26.78Mpps |
| MAC | 8K |
| Bộ nhớ đệm | 6M |
| Jumbo Frame | 9.6K |
| Đèn LED | Đèn nguồn: PWR (Green) Đèn mạng: Cổng 1-28: 100M-(Link/Act)/(Orange), 1000M-(Link/Act)/(Green) SYS: (Green) |
| Công tắc Reset | Có, khôi phục cài đặt gốc bằng một nút |
| Nguồn cấp | Nguồn tích hợp, AC 100~220V 50-60Hz |
| Nhiệt độ / Độ ẩm hoạt động | -20~+55°C, 5%~90% RH, không ngưng tụ |
| Nhiệt độ / Độ ẩm lưu trữ | -40~+75°C, 5%~95% RH, không ngưng tụ |
| Kích thước (D*R*C) | 440*290*45mm |
| Trọng lượng tịnh / cả bao bì | <4.5kg / <5kg |
| Lắp đặt | Đặt bàn, tủ rack 19-inch 1U |
| Bảo vệ | IEC61000-4-2 (ESD): phóng điện tiếp xúc ±8kV, phóng điện qua không khí ±15kV IEC61000-4-5 (Bảo vệ sét/Surge): Nguồn: CM±4kV/DM±2kV; Cổng: ±4kV |
| Cấp bảo vệ | IP30 |
| Chứng nhận | CCC, CE mark, commercial; CE/LVD EN60950; FCC Part 15 Class B; RoHS |
| Bảo hành | 2 năm, bảo trì trọn đời |
| Giao diện | IEEE802.3X (Full-duplex) Cài đặt bảo vệ nhiệt độ cổng Cài đặt Ethernet xanh tiết kiệm năng lượng cho cổng Kiểm soát broadcast storm dựa trên tốc độ cổng Giới hạn tốc độ luồng dữ liệu tại cổng truy cập Kích thước hạt tối thiểu là 64Kbps |
| Tính năng Layer 3 | Quản lý mạng L2+ Quản lý IPV4/IPV6 Định tuyến chuyển tiếp L3 bằng phần mềm Static Route, Default Route @ 128 pcs, APR @ 1024 pcs |
| VLAN | 4K VLAN dựa trên cổng, IEEE802.1q VLAN dựa trên giao thức VLAN dựa trên MAC Voice VLAN, cấu hình QinQ Cấu hình cổng Access, Trunk, Hybrid |
| Gộp cổng | LACP, Static Aggregation Tối đa 9 nhóm gộp và 8 cổng mỗi nhóm |
| Spanning Tree | STP (IEEE802.1d), RSTP (IEEE802.1w), MSTP (IEEE802.1s) |
| Giao thức mạng vòng công nghiệp | G.8032 (ERPS), thời gian phục hồi nhỏ hơn 20ms Tối đa 250 Ring, tối đa 254 thiết bị mỗi Ring |
| Multicast | MLD Snooping v1/v2, Multicast VLAN IGMP Snooping v1/v2, tối đa 250 nhóm multicast, Fast Log Out |
| Port Mirroring | Mirroring dữ liệu hai chiều dựa trên cổng |
| QoS | Giới hạn tốc độ dựa trên luồng Lọc gói tin dựa trên luồng 8 hàng đợi đầu ra trên mỗi cổng Ánh xạ ưu tiên 802.1p/DSCP Diff-Serv QoS, đánh dấu/đánh dấu lại mức ưu tiên Thuật toán lập lịch hàng đợi (SP, WRR, SP+WRR) |
| ACL | ACL cấp theo cổng, ACL dựa trên cổng và VLAN Lọc gói tin L2 đến L4, đối chiếu 80 byte đầu tiên của gói tin. Cung cấp ACL dựa trên MAC, địa chỉ MAC đích, IP nguồn, IP đích, loại giao thức IP, cổng TCP/UDP, phạm vi cổng TCP/UDP, VLAN và các tiêu chí khác. |
| Bảo mật | Liên kết IP-MAC-VLAN-Port Kiểm tra ARP, chống tấn công DoS AAA & RADIUS, giới hạn học MAC MAC Black Hole, bảo vệ IP nguồn Xác thực IEEE802.1X & địa chỉ MAC Kiểm soát broadcast storm, sao lưu dữ liệu máy chủ SSH 2.0, SSL, cô lập cổng, giới hạn tốc độ thông báo ARP Quản lý người dùng phân cấp và bảo vệ bằng mật khẩu |
| DHCP | DHCP Client, DHCP Snooping, DHCP Server, DHCP Relay |
| Quản lý | Khôi phục bằng một phím Chẩn đoán cáp, LLDP Quản lý Web (HTTPS) NTP, nhật ký hoạt động hệ thống, kiểm tra Ping Hiển thị trạng thái sử dụng CPU tức thời Console/AUX Modem/Telnet/SSH2.0 CLI Tải xuống & quản lý qua FTP, TFTP, Xmodem, SFTP, SNMP V1/V2C/V3 NMS - nền tảng quản lý mạng thông minh (LLDP+SNMP) |
| Hệ thống | Cáp mạng Ethernet Category 5 Trình duyệt Web: Mozilla Firefox 2.5 hoặc cao hơn, Google Chrome V42 hoặc cao hơn, Microsoft Internet Explorer 10 hoặc cao hơn; TCP/IP, card mạng và hệ điều hành mạng (như Microsoft Windows, Linux hoặc Mac OS X) được cài đặt trên mỗi máy tính trong mạng |



