Mô tả
Cáp quang dã chiến HO-LINK HL-4C-SM100 là giải pháp truyền dẫn quang học chuyên dụng được thiết kế tối ưu cho các yêu cầu kết nối mạng di động, thi công lưu động ngoài trời hoặc trong những môi trường khắc nghiệt. Được đúc sẵn 100m cáp cùng đầu kết nối chuẩn LC, sản phẩm mang lại tính linh hoạt cao, độ bền tuyệt đối và sự tiện lợi vượt trội cho các kỹ thuật viên thi công thực địa.
Chất liệu vỏ TPU đàn hồi cao và băng thép gia cường kiên cố
Sản phẩm được bao bọc bởi lớp vỏ ngoài bằng nhựa cao cấp TPU (Thermoplastic Polyurethane). Chất liệu này mang lại cho sợi cáp độ đàn hồi, co giãn xuất sắc, khả năng chịu ma sát mài mòn cao và kháng các loại chất lỏng, dầu mỡ giúp việc vệ sinh sau khi thu hồi trở nên dễ dàng. Bên trong lớp vỏ TPU là cấu trúc băng thép gia cường giúp ngăn chặn nguy cơ bị động vật gặm nhấm, đồng thời nâng cao khả năng chịu lực nén hay va đập ngoài hiện trường.
Hệ thống rulo thu cuộn thông minh và đầu bảo vệ chuyên dụng
Việc trang bị rulo quay tay chuyên dụng giúp việc xả cáp để sử dụng và thu gọn sau khi hoàn thành công việc trở nên đơn giản, nhanh chóng, hạn chế tối đa tình trạng rối hoặc gập gãy sợi quang. Bốn đầu kết nối chuẩn LC được đúc sẵn chính xác, đi kèm các nắp cao su bảo vệ chống bụi bẩn và độ ẩm, đảm bảo chất lượng truyền dẫn tín hiệu ổn định mỗi khi kết nối vào thiết bị.
Ứng dụng thực tế trong công trình và sự kiện
Với các đặc tính cơ học và quang học ưu việt, sản phẩm là lựa chọn hàng đầu cho các hạ tầng viễn thông tạm thời hoặc di động:
- Truyền hình lưu động & Sự kiện sân khấu: Dùng để truyền dẫn tín hiệu âm thanh, video chất lượng cao từ xe truyền hình lưu động, camera quay phim ngoài trời về trung tâm điều khiển.
- Lĩnh vực quân sự & An ninh quốc phòng: Thiết lập đường truyền thông tin liên lạc dã chiến, truyền dữ liệu trinh sát và giám sát trong các điều kiện môi trường phức tạp.
- Hệ thống camera giám sát công trường: Kết nối tín hiệu cho các cụm camera IP tại triển lãm, hội chợ, công trường xây dựng nơi không thể đi dây cáp cố định.
- Xử lý sự cố viễn thông: Sử dụng làm tuyến cáp ứng cứu nhanh khi các hệ thống cáp quang cố định bị đứt hoặc gặp sự cố cần khắc phục tạm thời.
Thông số kỹ thuật
| Tên thông số | Điều kiện / Chi tiết | Đơn vị | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|---|---|
| Đường kính trường mốt (Mode Field Diameter) | 1310nm | μm | 8.7 ~ 9.5 |
| Đường kính trường mốt (Mode Field Diameter) | 1550nm | μm | 9.8 ~ 10.8 |
| Đường kính lớp vỏ phản xạ (Cladding Diameter) | - | μm | 125.0 ± 0.7 |
| Độ không tròn của lớp vỏ phản xạ (Cladding Non-Circularity) | - | % | ≤ 1.0 |
| Độ lệch tâm Lõi - Lớp vỏ phản xạ (Core-Cladding Concentricity Error) | - | μm | ≤ 0.6 |
| Đường kính lớp phủ bảo vệ (Coating Diameter) | - | μm | 245 ± 5 |
| Độ không tròn của lớp phủ (Coating Non-Circularity) | - | % | ≤ 6.0 |
| Độ lệch tâm Lớp vỏ - Lớp phủ (Cladding-Coating Concentricity Error) | - | μm | ≤ 12.0 |
| Bước sóng cắt của cáp (Cable Cutoff Wavelength) | - | nm | λcc ≤ 1260 |
| Hệ số suy hao tối đa (Attenuation Max) | 1310nm | dB/km | ≤ 0.34 |
| Hệ số suy hao tối đa (Attenuation Max) | 1550nm | dB/km | ≤ 0.20 |
| Hệ số suy hao tối đa (Attenuation Max) | 1625nm | dB/km | ≤ 0.24 |
| Số lượng sợi quang | Single Mode G.652D | Sợi | 4 FO |
| Chiều dài đóng gói | Cuộn kèm Rulo quay tay | m | 100 |
| Vỏ ngoài & Giáp bảo vệ | Chống mài mòn, kháng dầu mỡ | - | Nhựa TPU bọc Băng thép chống gặm nhấm |
| Chuẩn đầu kết nối đúc sẵn | Tùy chọn đặt hàng: FC/SC/ST | - | LC Single Mode (kèm nắp đậy bảo vệ) |



