Mô tả
Giải pháp mở rộng tín hiệu HDMI và Audio qua đường truyền quang
Bộ chuyển đổi HDMI sang quang HO-LINK HL-HD-1F-3G-20T/R mang đến phương án mở rộng kết nối tín hiệu video chất lượng cao qua hạ tầng cáp quang khoảng cách xa. Nhờ ứng dụng công nghệ truyền dẫn tín hiệu kỹ thuật số không nén băng thông 3G, thiết bị giữ nguyên độ phân giải hiển thị sắc nét 1920x1080P @60Hz, khắc phục hoàn toàn tình trạng nhiễu sóng, bóng mờ hay suy hao tín hiệu thường gặp trên đường truyền cáp đồng dài.
Sản phẩm đáp ứng hoàn hảo nhu cầu trích xuất âm thanh nhờ cổng Audio 3.5mm stereo tích hợp sẵn. Kỹ thuật viên có thể đưa tín hiệu tiếng ra hệ thống âm thanh ngoài một cách độc lập mà không làm ảnh hưởng đến chất lượng đường truyền hình ảnh HDMI.
Ứng dụng thực tế của thiết bị
Phương án truyền dẫn tín hiệu video qua cáp quang đem lại ưu điểm chống nhiễu điện từ tuyệt đối và chi phí thi công tối ưu, phù hợp cho nhiều nhu cầu lắp đặt thực tế:
- Hệ thống giám sát an ninh: Truyền hình ảnh từ đầu ghi camera NVR/DVR tới phòng điều hành hoặc màn hình theo dõi đặt ở khoảng cách xa.
- Trình chiếu sự kiện và quảng cáo: Kết nối nguồn phát từ máy tính tới các hệ thống màn hình LED, tivi cỡ lớn trong các trung tâm thương mại, hội nghị.
- Truyền thông điệp màn hình sân bay, nhà ga: Hiển thị thông tin lịch trình chính xác liên tục trên các màn hình công cộng từ máy chủ trung tâm.
- Y tế và giáo dục: Truyền tải hình ảnh nội soi, giải phẫu hoặc bài giảng chất lượng cao tới các phòng học, hội trường trực tuyến.
Thiết kế công nghiệp bền bỉ và dễ dàng lắp đặt
HO-LINK HL-HD-1F-3G-20T/R sở hữu lớp vỏ kim loại chắc chắn giúp tản nhiệt hiệu quả, đảm bảo khả năng vận hành liên tục trong môi trường nhiệt độ từ -20°C đến 75°C. Cấu trúc cổng quang chuẩn SFP giúp người dùng linh hoạt lựa chọn hoặc thay thế module kết nối tùy theo hạ tầng cáp quang Single-mode hay Multi-mode có sẵn.
Sản phẩm hoạt động theo cơ chế cắm là chạy (Plug and Play), không cần cài đặt phần mềm hay cấu hình phức tạp, giúp tối ưu thời gian thi công cho các dự án công trình.
Thông số kỹ thuật
| Tín hiệu Video (HDMI) | |
|---|---|
| Chuẩn Video hỗ trợ | HDMI 1.3 (Digital) / HDCP 1.2 |
| Tần số xung pixel tối đa | 148.5 MHz |
| Độ phân giải hỗ trợ | 720p, 1080i, 1080p @ 50/59.94/60Hz (Tối đa 1920x1080P@60Hz) |
| Chiều dài cáp HDMI khuyên dùng | Dưới 10m (Cáp chuẩn AWG26) |
| Cổng kết nối Video | Cổng HDMI-A (Standard) |
| Tín hiệu Âm thanh (Audio) | |
| Tần số lấy mẫu (Sampling Frequency) | 32kHz, 44.1kHz, 48kHz, 64kHz, 88.2kHz, 96kHz, 176.4kHz, 192kHz |
| Độ sâu lấy mẫu (Sampling Depth) | 24 bit |
| Băng thông động (Dynamic Bandwidth) | 96 dB |
| Độ méo hài toàn phần (THD) | -8 dB |
| Tỷ số tín hiệu trên nhiễu (SNR) | 96 dB |
| Trở kháng vào/ra âm thanh | 600 Ω |
| Mức tín hiệu (Signal Level) | VPP 3.3V |
| Giao diện & Tín hiệu Audio | Jack 3.5mm Stereo (Analog) |
| Tín hiệu Hồng ngoại (IR) | |
| Giao diện & Tần số IR | Jack 3.5mm tiêu chuẩn, dải tần 20kHz - 60kHz |
| Dạng tín hiệu & Hướng truyền | Tín hiệu kỹ thuật số, truyền ngược (Reverse transmission) |
| Thông số chung & Môi trường | |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C ~ 75°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C ~ 85°C |
| Kích thước thiết bị | 104 x 104 x 28 mm |
| Nguồn điện cấp | DC 5V / 1A (Kèm theo bộ) |
| Công suất tiêu thụ | 2.5 W |



