Mô tả
Bộ chuyển đổi quang điện PoE công nghiệp Gigabit Gnetcom G-IES7101GE-20 là giải pháp kết nối mạng Ethernet với cáp quang. Thiết bị đáp ứng các môi trường yêu cầu độ ổn định cao.
Sản phẩm tích hợp khả năng chuyển đổi tín hiệu Ethernet 10/100/1000Base-TX sang tín hiệu quang 1000Base-FX. Đồng thời, thiết bị hỗ trợ cấp nguồn PoE trực tiếp cho các thiết bị đầu cuối qua đường cáp mạng.
Chuẩn cấp nguồn PoE giúp giảm nhu cầu kéo thêm dây điện rườm rà. Bạn có thể dễ dàng cấp nguồn cho camera IP, Access Point WiFi hoặc các thiết bị tự động hóa.
Hệ thống hỗ trợ truyền dẫn dữ liệu tốc độ cao qua cáp Single-mode hoặc Multi-mode khoảng cách xa. Giải pháp này phù hợp để mở rộng hạ tầng mạng tại nhà máy, khu công nghiệp, tòa nhà và hệ thống giao thông.
Thiết bị được trang bị lớp vỏ nhôm công nghiệp đạt chuẩn IP40. Sản phẩm có khả năng chịu nhiệt độ rộng, giúp vận hành bền bỉ trong tủ kỹ thuật ngoài trời và môi trường khắc nghiệt.
Kiểu dáng nhỏ gọn hỗ trợ kỹ thuật viên lắp đặt linh hoạt trên thanh DIN Rail trong tủ điện điều khiển.
Ứng dụng thực tế của Gnetcom G-IES7101GE-20
- Kết nối camera IP PoE qua hệ thống cáp quang đường dài.
- Mở rộng mạng Ethernet trong nhà máy, khu công nghiệp.
- Kết nối Access Point WiFi tại các khu vực rộng.
- Ứng dụng trong hệ thống giám sát an ninh, giao thông thông minh.
- Triển khai mạng truyền thông công nghiệp và hệ thống tự động hóa.
Thông số kỹ thuật
| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Model sản phẩm | G-IES7101GE-20 |
| Cổng 10/100/1000Base-TX | 1 cổng RJ-45 hỗ trợ Auto-MDI / MDI-X |
| Thông số PoE |
Tiêu chuẩn PoE: IEEE802.3af / IEEE802.3at Số lượng cổng PoE: 1 cổng hỗ trợ PoE Công suất cấp nguồn: Tối đa 15.4W (IEEE802.3af) Tối đa 30W (IEEE802.3at) Cổng PoE tự động nhận diện thiết bị AF/AT Điện áp đầu ra: DC48V Phân bổ chân nguồn: 1/2+; 3/6- Kiểu cấp nguồn: End-span (hỗ trợ tùy chọn Mid-span) |
| Cổng 1000Base-FX | 1 cổng quang SC |
| Loại cáp quang |
Single-mode, khoảng cách truyền tối đa 20km Multi-mode, khoảng cách truyền tối đa 2km |
| Bước sóng quang | 1310nm |
| Thông số hiệu suất |
Băng thông: 14Gbps Bộ nhớ đệm gói tin (Packet Buffer Memory): 1.2Mbit Tốc độ chuyển tiếp gói tin (Packet Forwarding Rate): 10.5Mpps Bảng địa chỉ MAC (MAC Address Table): 2K |
| Kiểu lắp đặt | DIN Rail |
| Kiểm soát luồng dữ liệu |
Back pressure cho chế độ Half Duplex, IEEE 802.3x Pause Frame cho chế độ Full Duplex |
| Vỏ bảo vệ | Vỏ nhôm công nghiệp chuẩn IP40 |
| Đèn LED hiển thị |
Power: Đỏ Fiber: Xanh lá Ethernet: Vàng |
| Nguồn cấp đầu vào | 48 đến 57V DC, hỗ trợ nguồn dự phòng (Redundant Power) |
| Bảo vệ chống sét lan truyền | ±4KV |
| Giao thức mạng |
IEEE802.3 10BASE-T; IEEE802.3i 10Base-T; IEEE802.3u 100Base-TX/FX; IEEE802.3ab 1000Base-T; IEEE802.3z 1000Base-X; IEEE802.3x |
| Cáp mạng hỗ trợ |
10BASE-T: Cat3, Cat4, Cat5 UTP (≤100 mét) 100BASE-TX: Cat5 hoặc cao hơn UTP (≤100 mét) 1000BASE-TX: Cat6 hoặc cao hơn UTP (≤100 mét) |
| Tiêu chuẩn công nghiệp |
FCC CFR47 Part 15, EN55032, Class A IEC61000-4-2 (ESD): ±8kV (tiếp xúc), ±12kV (không khí) IEC61000-4-3 (RS): 10V/m (80~1000MHz) IEC61000-4-5 (Surge): Cổng nguồn: ±2kV/DM, ±4kV/CM; Cổng dữ liệu: ±2kV IEC61000-4-6 (CS): 3V (10kHz-150kHz); 10V (150kHz-80MHz) IEC61000-4-16 (Dẫn truyền chế độ chung): 30V (liên tục), 300V (1 giây) |
| Chứng nhận | CE, FCC, RoHS |
| Kích thước (W×D×H) | 118 × 86 × 33.5 mm |
| Trọng lượng |
Trọng lượng sản phẩm: 0.3KG Trọng lượng đóng gói: 0.4KG |
| Môi trường hoạt động |
Nhiệt độ hoạt động: -40~80℃ Nhiệt độ lưu trữ: -40~80℃ Độ ẩm tương đối: 0%~95% (không ngưng tụ) |



