Mô tả
GNETCOM G-IESR4F4EP là dòng Switch PoE công nghiệp được thiết kế chuyên dụng cho các hệ thống mạng Ethernet và Camera IP cần khả năng truyền dẫn ổn định trong môi trường công nghiệp. Thiết bị tích hợp 4 cổng RJ45 PoE 10/100Mbps cùng 2 cổng quang 100Base-FX, giúp kết nối các thiết bị mạng qua cáp đồng và đường truyền quang khoảng cách xa.
Switch hỗ trợ chuẩn cấp nguồn PoE IEEE 802.3af/802.3at, cho phép truyền đồng thời dữ liệu mạng và nguồn điện đến các thiết bị đầu cuối như Camera IP, Access Point, điện thoại IP hoặc các thiết bị IoT công nghiệp.
Switch PoE công nghiệp tích hợp cổng quang truyền xa
GNETCOM G-IESR4F4EP được trang bị 2 cổng quang SC chuẩn 100Base-FX, hỗ trợ nhiều lựa chọn truyền dẫn gồm Multi Mode với khoảng cách lên đến 2km và Single Mode với khoảng cách lên đến 20km.
Việc kết hợp giữa cổng mạng RJ45 PoE và cổng quang giúp thiết bị phù hợp với các hệ thống cần mở rộng mạng đến các khu vực xa, giảm suy hao tín hiệu và tăng khả năng chống nhiễu trong môi trường công nghiệp.
Hỗ trợ chuẩn PoE IEEE 802.3af/at
Thiết bị hỗ trợ cấp nguồn PoE theo chuẩn IEEE 802.3af và IEEE 802.3at, tự động nhận diện thiết bị đầu cuối PoE AF/AT.
Mỗi cổng PoE có khả năng cung cấp công suất tối đa:
- 15.4W theo chuẩn IEEE 802.3af.
- 30W theo chuẩn IEEE 802.3at.
Giải pháp này giúp đơn giản hóa việc triển khai Camera IP tại các vị trí khó kéo nguồn điện riêng.
Thiết kế công nghiệp hoạt động trong môi trường khắc nghiệt
GNETCOM G-IESR4F4EP sử dụng vỏ nhôm bảo vệ IP40, hỗ trợ lắp đặt DIN Rail trong tủ điện công nghiệp. Thiết bị được thiết kế để hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ rộng từ -40°C đến 80°C.
Đây là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống mạng tại nhà máy sản xuất, trạm điện, giao thông thông minh, khu công nghiệp và các ứng dụng ngoài trời có yêu cầu độ bền cao.
Nguồn cấp dự phòng và bảo vệ chống nhiễu
Switch hỗ trợ nguồn DC 48-57V với khả năng cấp nguồn dự phòng (Redundant Power), giúp tăng độ tin cậy cho hệ thống mạng quan trọng.
Thiết bị được tích hợp khả năng bảo vệ chống sét lan truyền với mức bảo vệ CM ±4KV, DM ±2KV, giúp hạn chế ảnh hưởng do nhiễu điện và xung điện áp trong quá trình vận hành.
Ứng dụng thực tế
- Hệ thống Camera IP PoE tại nhà máy, kho xưởng.
- Mạng truyền dẫn công nghiệp sử dụng cáp quang.
- Hệ thống giao thông thông minh, giám sát đường bộ.
- Nhà máy sản xuất, khu công nghiệp, tòa nhà.
- Các hệ thống mạng yêu cầu độ ổn định cao và khả năng hoạt động liên tục.
Thông số kỹ thuật
| Model | G-IESR4F4EP-S2 / G-IESR4F4EP-S20 |
|---|---|
| Cổng 10/100Base-TX | 4 cổng RJ45 tự động nhận MDI / MDI-X |
| Thông số PoE | Chuẩn PoE: IEEE 802.3af / IEEE 802.3at |
| Cổng PoE: Port 1-4 | |
|
Công suất đầu ra: Tối đa 15.4W (IEEE 802.3af) Tối đa 30W (IEEE 802.3at) |
|
| Cổng PoE tự động nhận diện thiết bị AF/AT | |
| Điện áp đầu ra: DC48V | |
| Sơ đồ chân cấp nguồn: 1/2+; 3/6- | |
| Kiểu cấp nguồn: End-span (Mid-span tùy chọn) | |
| Cổng 100Base-FX |
G-IESR4F4EP-S2: 2 cổng SC G-IESR4F4EP-S20: 2 cổng SC |
| Loại cổng quang |
G-IESR4F4EP-S2: SC / Multi Mode, khoảng cách tối đa 2km G-IESR4F4EP-S20: SC / Single Mode, khoảng cách tối đa 20km |
| Bước sóng quang |
G-IESR4F4EP-S2: 1310nm G-IESR4F4EP-S20: 1310nm |
| Thông số hiệu năng |
Băng thông: 1.6Gbps Bộ nhớ đệm gói tin: 1Mbit Tốc độ chuyển tiếp gói tin: 1.2Mpps Bảng địa chỉ MAC: 2K |
| Lắp đặt | DIN Rail |
| Kích thước Frame tối đa | Kích thước gói tin 9000 bytes |
| Điều khiển luồng | Back pressure cho chế độ Half Duplex, IEEE 802.3x Pause Frame cho chế độ Full Duplex |
| Vỏ bảo vệ | Vỏ nhôm chuẩn IP40 |
| Đèn LED trạng thái |
Nguồn (Power): Đỏ Quang (Fiber): Link 2 (Xanh lá) Ethernet: Vàng |
| Nguồn cấp đầu vào | 48 đến 57V DC, hỗ trợ nguồn dự phòng (Redundant Power) |
| Công suất tiêu thụ | < 8W |
| Bảo vệ chống sét lan truyền | CM ±4KV, DM ±2KV |
| Giao thức mạng |
IEEE 802.3 10BASE-T; IEEE 802.3i 10Base-T; IEEE 802.3u 100Base-TX/FX |
| Cáp mạng hỗ trợ |
10BASE-T: Cat3, Cat4, Cat5 UTP (≤100m) 100BASE-TX: Cat5 hoặc cao hơn UTP (≤100m) |
| Tiêu chuẩn công nghiệp |
FCC CFR47 Part 15, EN55032 Class A IEC61000-4-2 (ESD): ±8kV (tiếp xúc), ±12kV (không khí) IEC61000-4-3 (RS): 10V/m (80~1000MHz) IEC61000-4-4 (EFT): Cổng nguồn ±4kV; Cổng dữ liệu ±2kV IEC61000-4-5 (Surge): Cổng nguồn ±2kV/DM, ±4kV/CM; Cổng dữ liệu ±2kV IEC61000-4-6 (CS): 3V (10kHz-150kHz); 10V (150kHz-80MHz) IEC61000-4-16 (Dẫn truyền chế độ chung): 30V (liên tục), 300V (1 giây) |
| MTBF | 300.000 giờ |
| Kích thước (W × D × H) | 143.7 × 103 × 44.2 mm |
| Trọng lượng |
Trọng lượng sản phẩm: 0.8KG Trọng lượng đóng gói: 0.9KG |
| Môi trường hoạt động |
Nhiệt độ hoạt động: -40~80°C Nhiệt độ lưu trữ: -40~85°C Độ ẩm tương đối: 5%~95% (không ngưng tụ) |



