Mô tả
Cáp quang dã chiến HO-LINK HL-4C-SM300 chiều dài 300m là dòng cáp quang di động dung lượng 4 sợi (4FO) đáp ứng hoàn hảo các yêu cầu kết nối khoảng cách xa ngoài thực địa. Sản phẩm được sản xuất hướng tới độ bền cơ học cao, tính cơ động vượt trội cùng khả năng duy trì tín hiệu ổn định ngay cả trong môi trường thi công phức tạp.
Lớp bảo vệ kép vỏ TPU và giáp băng thép gia cường
Nhờ trang bị vỏ ngoài TPU (Thermoplastic Polyurethane), sợi cáp có độ dẻo dai và tính đàn hồi cao, không bị nứt gãy khi uốn cong nhiều lần. Lớp vỏ này còn có khả năng chống mài mòn, kháng chất lỏng và các loại dầu mỡ công nghiệp, giúp kỹ thuật viên dễ dàng lau chùi sau mỗi đợt sử dụng. Lớp băng thép kim loại bên trong đóng vai trò lá chắn bảo vệ lõi quang khỏi lực ép cơ học và tình trạng côn trùng, chuột gặm nhấm.
Khung rulo thu dây tiện lợi cùng đầu quang LC đúc sẵn
Với độ dài lên tới 300m, việc trang bị rulo thu cuộn chuyên dụng là điểm cộng lớn giúp tối ưu hóa thời gian triển khai và thu hồi cáp ngoài trường quay hay công trường. Bốn đầu nối chuẩn LC đã được bấm sẵn bằng máy chuyên dụng tại nhà máy, đảm bảo độ suy hao đạt mức thấp nhất. Mỗi đầu nối đều đi kèm chụp bảo vệ cao su để ngăn chặn bụi bẩn và độ ẩm xâm nhập khi bảo quản.
Ứng dụng thực tế của sản phẩm
Dòng cáp dã chiến 300m HO-LINK HL-4C-SM300 là thiết bị không thể thiếu trong nhiều hạ tầng mạng lưu động:
- Truyền hình trực tiếp & Live Concert: Kết nối tín hiệu camera FPV, xe truyền hình lưu động (OB Van) với bàn điều khiển trung tâm trong các không gian rộng lớn.
- Thi công mạng dã chiến & Quân sự: Đáp ứng nhu cầu dựng tuyến truyền dẫn tạm thời cho các trạm quan trắc, trung tâm chỉ huy di động hoặc khu vực diễn tập.
- Giám sát an ninh công trường & Hội chợ: Thi công đường truyền kết nối hàng loạt camera IP diện rộng mà không cần đào đường rãnh đi dây cố định.
- Khắc phục sự cố tuyến cáp chính: Dùng làm đường cáp dự phòng ứng cứu nhanh khi hệ thống cáp quang ngầm hoặc treo gặp sự cố đứt gãy.
Thông số kỹ thuật
| Tên thông số | Điều kiện / Chi tiết | Đơn vị | Giá trị tiêu chuẩn G.652D |
|---|---|---|---|
| Đường kính trường mốt | 1310nm | μm | 8.7~9.5 |
| Đường kính trường mốt | 1550nm | μm | 9.8~10.8 |
| Đường kính lớp vỏ phản xạ | - | μm | 125.0±0.7 |
| Độ không tròn của lớp vỏ phản xạ | - | % | ≤1.0 |
| Độ lệch tâm lõi - lớp vỏ phản xạ | - | μm | ≤0.6 |
| Đường kính lớp phủ | - | μm | 245±5 |
| Độ không tròn của lớp phủ | - | % | ≤6.0 |
| Độ lệch tâm lớp vỏ - lớp phủ | - | μm | ≤12.0 |
| Bước sóng cắt của cáp | - | nm | λcc≤1260 |
| Hệ số suy hao tối đa | 1310nm | dB/km | ≤0.34 |
| Hệ số suy hao tối đa | 1550nm | dB/km | ≤0.20 |
| Hệ số suy hao tối đa | 1625nm | dB/km | ≤0.24 |



