Mô tả
Switch công nghiệp GNETCOM G-IES-D82G-SFP là thiết bị chuyển mạch mạng công nghiệp Gigabit được thiết kế cho các hệ thống yêu cầu kết nối ổn định, tốc độ cao và khả năng hoạt động bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt.
Thiết bị được trang bị 8 cổng SFP Gigabit hỗ trợ kết nối quang thông qua module SFP và 2 cổng LAN RJ45 10/100/1000Mbps, giúp xây dựng hệ thống mạng đường trục tốc độ cao trong nhà máy, hệ thống giám sát, tự động hóa công nghiệp và các ứng dụng truyền tải dữ liệu lớn.
Thiết kế công nghiệp bền bỉ
GNETCOM G-IES-D82G-SFP sử dụng vỏ kim loại nhôm đạt chuẩn IP40, thiết kế nhỏ gọn và hỗ trợ lắp đặt trên thanh DIN Rail trong tủ điện công nghiệp. Thiết bị có khả năng hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ rộng từ -40℃ đến 80℃, phù hợp với nhiều môi trường làm việc khác nhau.
Kết nối Gigabit linh hoạt với cổng SFP quang
Với 8 khe cắm SFP Gigabit, switch cho phép sử dụng các module quang phù hợp với từng nhu cầu khoảng cách truyền dẫn. Các cổng LAN RJ45 hỗ trợ chuẩn 10/100/1000Mbps giúp kết nối trực tiếp với camera IP, máy tính, thiết bị điều khiển và các thiết bị mạng khác.
Hiệu suất chuyển mạch mạnh mẽ
Thiết bị cung cấp băng thông chuyển mạch 20Gbps, bộ nhớ đệm gói tin 2Mbit, tốc độ chuyển tiếp 15Mpps và bảng địa chỉ MAC 8K, đảm bảo khả năng xử lý dữ liệu nhanh chóng, giảm độ trễ khi truyền tải trong hệ thống mạng công nghiệp.
Ứng dụng của Switch công nghiệp GNETCOM G-IES-D82G-SFP
- Hệ thống mạng công nghiệp, nhà máy sản xuất.
- Hệ thống tự động hóa và điều khiển công nghiệp.
- Kết nối camera IP giám sát qua mạng quang.
- Mạng truyền dẫn quang trong tủ điều khiển.
- Hệ thống giao thông thông minh, năng lượng và viễn thông.
Thông số kỹ thuật
| Model | G-IES-D82G-SFP |
|---|---|
| Cổng LAN RJ45 | 2 cổng RJ45 10/100/1000Mbps hỗ trợ Auto-MDI/MDI-X |
| Cổng quang SFP | 8 cổng SFP hỗ trợ Gigabit |
| Băng thông chuyển mạch | 20Gbps |
| Bộ nhớ đệm gói tin | 2Mbit |
| Tốc độ chuyển tiếp gói tin | 15Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 8K |
| Lắp đặt | DIN Rail |
| Kích thước gói tin tối đa | 9000 bytes |
| Điều khiển luồng | Back pressure cho Half Duplex, IEEE 802.3x Pause Frame cho Full Duplex |
| Vỏ bảo vệ | Vỏ nhôm chuẩn IP40 |
| Đèn LED | Power: Đỏ Copper / SFP: Link / Act |
| Nguồn cấp | 12~52V DC nguồn dự phòng |
| Công suất tiêu thụ | <10W |
| Bảo vệ chống sét lan truyền | CM ±4KV, DM ±2KV |
| Chuẩn giao thức mạng |
IEEE802.3 10BASE-T; IEEE802.3i 10Base-T; IEEE802.3u 100Base-TX; IEEE802.3ab 1000Base-T; IEEE802.3z 1000Base-X; IEEE802.3x |
| Cáp mạng hỗ trợ |
10BASE-T: Cat3/4/5 UTP (≤100m) 100BASE-TX: Cat5 trở lên UTP (≤100m) 1000BASE-TX: Cat6 trở lên UTP (≤100m) |
| Tiêu chuẩn công nghiệp |
FCC CFR47 Part 15, EN55022/CISPR22 Class A IEC61000-4-2 (ESD): ±8kV tiếp xúc, ±12kV không khí IEC61000-4-3 (RS): 10V/m (80~1000MHz) IEC61000-4-4 (EFT): Cổng nguồn ±4kV; Cổng dữ liệu ±2kV IEC61000-4-5 (Surge): Cổng nguồn ±2kV/DM, ±4kV/CM; Cổng dữ liệu ±2kV IEC61000-4-6 (CS): 3V (10kHz-150kHz); 10V (150kHz-80MHz) IEC61000-4-16: 30V liên tục, 300V trong 1 giây |
| Chứng nhận | CE, FCC, RoHS |
| MTBF | >300.000 giờ |
| Kích thước | 143.7 × 125 × 47.7mm |
| Trọng lượng |
Trọng lượng sản phẩm: 0.85KG Trọng lượng đóng gói: 1.0KG |
| Môi trường hoạt động |
Nhiệt độ hoạt động: -40~80℃ Nhiệt độ lưu trữ: -40~80℃ Độ ẩm tương đối: 5%~95% (không ngưng tụ) |



