Mô tả
Switch công nghiệp GNETCOM G-IES-D48G-SFP là thiết bị chuyển mạch mạng công nghiệp được thiết kế với 8 cổng LAN Gigabit và 4 khe cắm quang SFP Gigabit, đáp ứng nhu cầu xây dựng hệ thống mạng tốc độ cao trong nhà máy, khu công nghiệp, hệ thống giám sát camera IP và các ứng dụng truyền dữ liệu yêu cầu độ ổn định cao.
Thiết bị hỗ trợ tốc độ Ethernet 10/100/1000Mbps trên các cổng LAN RJ45, kết hợp với 4 cổng quang SFP 1000Mbps giúp mở rộng khoảng cách truyền dẫn thông qua module quang phù hợp. Nhờ khả năng chuyển mạch mạnh mẽ với băng thông 52Gbps và bảng địa chỉ MAC 8K, G-IES-D48G-SFP đảm bảo khả năng xử lý dữ liệu ổn định cho các hệ thống mạng công nghiệp.
Switch được thiết kế theo tiêu chuẩn công nghiệp với vỏ nhôm bảo vệ IP40, hỗ trợ lắp đặt trên thanh DIN Rail giúp tiết kiệm không gian trong tủ điện. Thiết bị sử dụng nguồn DC dự phòng 12~52VDC, phù hợp triển khai tại các môi trường yêu cầu độ tin cậy cao.
Với khả năng hoạt động trong dải nhiệt độ rộng từ -40°C đến 80°C, GNETCOM G-IES-D48G-SFP là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống mạng công nghiệp, nhà máy sản xuất, giao thông thông minh, hệ thống camera giám sát và các ứng dụng IoT công nghiệp.
Ứng dụng
- Hệ thống mạng công nghiệp trong nhà máy, xưởng sản xuất.
- Kết nối camera IP giám sát qua mạng LAN và đường truyền quang.
- Hệ thống điều khiển tự động hóa công nghiệp.
- Mạng truyền dữ liệu tại khu công nghiệp, tòa nhà và trung tâm dữ liệu.
- Các hệ thống yêu cầu kết nối Ethernet Gigabit ổn định.
Thông số kỹ thuật
| Model | G-IES-D48G-SFP |
|---|---|
| Cổng LAN Gigabit | 8 cổng RJ-45 10/100/1000Base-TX, hỗ trợ Auto-MDI/MDI-X |
| Cổng quang Gigabit | 4 khe cắm SFP 1000Base-FX |
| Hiệu năng chuyển mạch |
Băng thông chuyển mạch: 52Gbps Bộ nhớ đệm gói tin: 4.1Mbit Tốc độ chuyển tiếp gói tin: 38.7Mpps Bảng địa chỉ MAC: 8K |
| Lắp đặt | Thanh DIN Rail |
| Kích thước gói tin tối đa | 9000 bytes |
| Điều khiển luồng | Back pressure cho chế độ Half Duplex, IEEE 802.3x Pause Frame cho chế độ Full Duplex |
| Vỏ thiết bị | Vỏ nhôm chuẩn bảo vệ IP40 |
| Đèn LED hiển thị |
Nguồn: Đỏ Quang: Xanh lá Ethernet: Vàng |
| Nguồn cấp | 12~52V DC, hỗ trợ nguồn dự phòng |
| Công suất tiêu thụ | < 10W |
| Bảo vệ chống sét lan truyền | CM ±4KV, DM ±2KV |
| Chuẩn giao thức mạng |
IEEE802.3 10BASE-T IEEE802.3i 10Base-T IEEE802.3u 100Base-TX/FX IEEE802.3ab 1000Base-T IEEE802.3z 1000Base-X IEEE802.3x |
| Cáp mạng hỗ trợ |
10BASE-T: Cat3, Cat4, Cat5 UTP (≤100m) 100BASE-TX: Cat5 hoặc cao hơn UTP (≤100m) 1000BASE-TX: Cat6 hoặc cao hơn UTP (≤100m) |
| Tiêu chuẩn công nghiệp |
FCC CFR47 Part 15, EN55032 Class A IEC61000-4-2 (ESD): ±8kV tiếp xúc, ±12kV không khí IEC61000-4-3 (RS): 10V/m (80~1000MHz) IEC61000-4-5 (Surge): Cổng nguồn ±2kV DM, ±4kV CM; Cổng dữ liệu ±2kV IEC61000-4-6 (CS): 3V (10kHz-150kHz); 10V (150kHz-80MHz) IEC61000-4-16 (Common Mode Conduction): 30V liên tục, 300V trong 1 giây |
| MTBF | 300.000 giờ |
| Kích thước (W x D x H) | 143.7 x 125 x 47.7mm |
| Trọng lượng |
Trọng lượng sản phẩm: 0.7Kg Trọng lượng đóng gói: 0.8Kg |
| Môi trường hoạt động |
Nhiệt độ hoạt động: -40~80°C Nhiệt độ lưu trữ: -40~80°C Độ ẩm tương đối: 5%~95% (không ngưng tụ) |



