Switch công nghiệp GNETCOM G-IES7208G-SFP 8 cổng SFP Gigabit

YÊU CẦU BÁO GIÁ

Mã: G-IES7208G-SFP

Liên hệ để nhận báo giá tốt nhất cho khách hàng lẻ và đại lý

LIÊN HỆ NGAY Zalo Chat Chúng tôi sẽ phản hồi sớm nhất
Bảo hành
24 tháng
Xuất xứ
China
Thương hiệu
GNETCOM

Đặc điểm nổi bật

  • 10 cổng Gigabit gồm 8 cổng SFP 1000Mbps và 2 cổng RJ45 10/100/1000Mbps.
  • Hỗ trợ full duplex, half duplex và tự động đàm phán tốc độ; cổng mạng tự nhận diện cáp thẳng/chéo.
  • Thiết kế công nghiệp với vỏ nhôm IP40, lắp đặt DIN Rail và nguồn DC 12-52V dự phòng.
  • Hoạt động trong dải nhiệt độ rộng từ -40°C đến 80°C, MTBF trên 300.000 giờ.
  • Băng thông 20Gbps, tốc độ chuyển tiếp 15Mpps, hỗ trợ kích thước gói tin tối đa 9000 bytes.

Mô tả

Switch công nghiệp GNETCOM G-IES7208G-SFP 8 cổng SFP Gigabit là thiết bị chuyển mạch Ethernet công nghiệp với tổng cộng 10 cổng Gigabit, gồm 8 cổng SFP 1000Mbps và 2 cổng RJ45 10/100/1000Mbps. Cấu hình nhiều cổng quang SFP giúp thiết bị phù hợp với các hệ thống mạng cần kết nối nhiều tuyến truyền dẫn quang Gigabit, đồng thời vẫn có 2 cổng RJ45 để kết nối các thiết bị mạng sử dụng cáp đồng.

Thiết bị sử dụng mô-đun tích hợp quang điện được thiết kế nhằm đảm bảo đặc tính quang học và điện ổn định, hỗ trợ truyền dữ liệu tin cậy và duy trì thời gian hoạt động lâu dài. Cơ chế chuyển mạch lưu trữ và chuyển tiếp (Store and Forward) cho phép xử lý dữ liệu trước khi chuyển tiếp đến cổng đích. Các cổng Ethernet hỗ trợ hoạt động full duplex hoặc half duplex, tự động đàm phán tốc độ và tự động nhận diện cáp thẳng/chéo.

Về hiệu năng, thiết bị có băng thông chuyển mạch 20Gbps, tốc độ chuyển tiếp gói tin 15Mpps và bộ nhớ đệm gói tin 2Mbit. Bảng địa chỉ MAC có dung lượng 8K và hỗ trợ kích thước gói tin tối đa 9000 bytes. Thiết bị cũng hỗ trợ cơ chế điều khiển luồng với Back pressure ở chế độ half duplex và IEEE 802.3x pause frame ở chế độ full duplex.

Thiết kế cho môi trường công nghiệp

G-IES7208G-SFP sử dụng vỏ nhôm chuẩn IP40, hỗ trợ lắp đặt trên thanh DIN Rail và được thiết kế để làm việc trong môi trường có phạm vi nhiệt độ rộng. Thiết bị có nhiệt độ hoạt động từ -40°C đến 80°C, nhiệt độ lưu trữ từ -40°C đến 80°C và độ ẩm tương đối 5% đến 95% không ngưng tụ.

Nguồn cấp DC 12-52V được thiết kế theo dạng nguồn dự phòng, phù hợp với các hệ thống cần tăng khả năng duy trì kết nối khi triển khai trong tủ điều khiển hoặc các điểm mạng công nghiệp. Thiết bị có các cơ chế bảo vệ và kiểm tra theo nhiều tiêu chuẩn công nghiệp, cùng thời gian MTBF trên 300.000 giờ.

Ứng dụng thực tế

  • Kết nối các tuyến mạng quang Gigabit trong hệ thống mạng công nghiệp.
  • Triển khai mạng truyền dẫn cho vận tải đường sắt và hệ thống giao thông thông minh.
  • Kết nối thiết bị mạng trong các hệ thống thành phố an toàn và giám sát ngoài trời.
  • Sử dụng trong nhà máy, tủ điều khiển và các hệ thống tự động hóa công nghiệp.
  • Triển khai tại những khu vực có điều kiện môi trường khắc nghiệt hoặc phạm vi nhiệt độ rộng.

Thông số kỹ thuật

Model G-IES7208G-SFP
Cổng kết nối 8 cổng SFP 1000Mbps
2 cổng RJ45 10/100/1000Mbps
Thông số hiệu suất Băng thông: 20Gbps
Bộ nhớ đệm gói tin: 2Mbit
Tốc độ chuyển tiếp gói tin: 15Mpps
Bảng địa chỉ MAC: 8K
Lắp đặt Thanh DIN
Kích thước khung tối đa Kích thước gói tin: 9000 bytes
Điều khiển luồng Back pressure cho chế độ bán song công, khung tạm dừng IEEE 802.3x cho chế độ song công toàn phần
Vỏ thiết bị Vỏ nhôm IP40
Đèn LED Nguồn: Đỏ
Cổng đồng / SFP: Link / Act
Nguồn điện đầu vào 12 đến 52V DC, nguồn dự phòng
Công suất tiêu thụ < 10W
Bảo vệ chống sốc điện CM ±4KV, DM ±2KV
Giao thức mạng IEEE 802.3 10BASE-T;
IEEE 802.3i 10Base-T;
IEEE 802.3u 100Base-TX;
IEEE 802.3ab 1000Base-T;
IEEE 802.3z 1000Base-X;
IEEE 802.3x
Cáp mạng 10BASE-T: Cat3, 4, 5 UTP (≤100 mét)
100BASE-TX: Cat5 hoặc cao hơn UTP (≤100 mét)
1000BASE-TX: Cat6 hoặc cao hơn UTP (≤100 mét)
Tiêu chuẩn công nghiệp FCC CFR47 Part 15, EN55022/CISPR22, Class A
IEC61000-4-2 (ESD): ±8kV (tiếp xúc), ±12kV (không khí)
IEC61000-4-3 (RS): 10V/m (80~1000MHz)
IEC61000-4-4 (EFT): Cổng nguồn: ±4kV; Cổng dữ liệu: ±2kV
IEC61000-4-5 (Surge): Cổng nguồn: ±2kV/DM, ±4kV/CM; Cổng dữ liệu: ±2kV
IEC61000-4-6 (CS): 3V (10kHz-150kHz); 10V (150kHz-80MHz)
IEC61000-4-16 (Dẫn truyền chế độ chung): 30V (liên tục), 300V (1s)
Dải tần số: 150kHz-80MHz
Va đập: IEC 60068-2-27
Rơi tự do: IEC 60068-2-32
Rung: IEC 60068-2-6
Chứng nhận Tuân thủ CE, FCC, RoHS
MTBF >300.000 giờ
Kích thước (Rộng × Sâu × Cao) 179 × 134 × 46 mm
Trọng lượng 0,56 kg
Môi trường hoạt động Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 80°C
Nhiệt độ lưu trữ: -40 đến 80°C
Độ ẩm tương đối: 5%~95% (không ngưng tụ)