Mô tả
Switch PoE công nghiệp quản lý L2 GNETCOM G-IES224GSP-MU-SFP được thiết kế cho các hệ thống mạng cần nhiều cổng Gigabit PoE, kết nối uplink quang và khả năng quản lý Layer 2. Thiết bị trang bị 24 cổng LAN 10/100/1000Mbps hỗ trợ PoE/PoE+ cùng 2 khe SFP tốc độ 1.25G, phù hợp triển khai hệ thống camera IP, Access Point Wi-Fi và các thiết bị mạng sử dụng nguồn PoE.
24 cổng RJ45 hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3af/at, cho phép truyền dữ liệu và cấp nguồn trực tiếp đến thiết bị đầu cuối qua cùng một đường cáp mạng. Tổng công suất PoE lên tới 380W, công suất tối đa 30W trên mỗi cổng, đáp ứng nhu cầu triển khai nhiều thiết bị PoE trong cùng hệ thống.
Hai khe SFP 1.25G được sử dụng cho kết nối uplink quang, giúp mở rộng hệ thống mạng giữa các tủ mạng, khu vực hoặc vị trí có khoảng cách xa. Kết nối quang cũng phù hợp với những môi trường cần hạn chế ảnh hưởng của nhiễu điện từ.
Quản trị Layer 2 và cơ chế dự phòng ERPS
GNETCOM G-IES224GSP-MU-SFP hỗ trợ các tính năng quản lý Layer 2, giúp kỹ thuật viên cấu hình, phân vùng và kiểm soát lưu lượng trong hệ thống mạng. Thiết bị hỗ trợ Web UI, CLI qua Telnet/SSH và SNMP V1/V2c/V3 để quản trị và giám sát từ xa.
- Hỗ trợ VLAN 802.1Q, giúp phân chia mạng thành các VLAN độc lập và kiểm soát miền quảng bá.
- Hỗ trợ QoS COS/DSCP, cho phép thiết lập mức ưu tiên cho các loại lưu lượng khác nhau.
- Tích hợp STP, RSTP, MSTP và ERPS, hỗ trợ xây dựng hệ thống mạng có đường truyền dự phòng.
- Hỗ trợ Port Security, ACL và 802.1X để kiểm soát kết nối và tăng cường bảo mật cho hệ thống mạng.
Thiết kế công nghiệp, hỗ trợ lắp đặt Rack 19 inch
Thiết bị sử dụng vỏ hợp kim nhôm đạt chuẩn IP40, thiết kế dạng 1U với kích thước 442 x 325 x 44 mm và trọng lượng 4.5kg, phù hợp lắp đặt trong tủ Rack 19 inch. Switch có khả năng hoạt động trong dải nhiệt độ từ -40°C đến +65°C, đáp ứng yêu cầu triển khai trong nhiều môi trường công nghiệp.
Thiết bị sử dụng nguồn AC 100V - 240V và được trang bị các cơ chế bảo vệ nguồn, bao gồm bảo vệ quá dòng 4.0A, chống ngược cực và khả năng chống sét CM ±4KV. Thiết kế này phù hợp cho các hệ thống mạng công nghiệp, camera giám sát, giao thông, nhà máy, khu công nghiệp và các hạ tầng cần kết nối Gigabit, cấp nguồn PoE và uplink quang.
Ứng dụng thực tế
- Triển khai hệ thống camera IP với số lượng lớn thiết bị PoE.
- Kết nối Access Point Wi-Fi và các thiết bị mạng sử dụng nguồn PoE.
- Mở rộng mạng LAN giữa các khu vực thông qua đường truyền quang SFP.
- Xây dựng hệ thống mạng trong nhà máy, khu công nghiệp và môi trường có nhiễu điện từ.
- Triển khai mạng có yêu cầu dự phòng và quản lý tập trung cho hệ thống camera, giao thông và hạ tầng mạng.
Thông số kỹ thuật
| Model | G-IES224GSP-MU-SFP |
|---|---|
| Cổng 1000Base-TX | 24 cổng RJ-45 tự động MDI/MDI-X |
| Thông số PoE |
|
| Cổng 1000Base-FX | 2 khe cắm SFP 2G |
| Băng thông (khả năng chuyển mạch) | 52Gbps |
| Bộ nhớ đệm gói tin | 16Mbit |
| Tốc độ chuyển tiếp gói tin | 38.69Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 16K |
| Lắp đặt | Gắn rack |
| Kích thước gói tin tối đa | 10240 bytes |
| Điều khiển luồng | Back pressure đối với half duplex, khung tạm dừng IEEE 802.3x đối với full duplex |
| Vỏ thiết bị | Vỏ nhôm IP40 |
| Đèn LED |
|
| Nguồn cấp |
|
| Công suất tiêu thụ | < 400W |
| Bảo vệ chống sét lan truyền | CM±4KV |
| Giao thức mạng |
|
| Cáp mạng |
|
| Tiêu chuẩn công nghiệp |
|
| MTBF | 300.000 giờ |
| Kích thước (W × D × H) | 442×325×44mm |
| Trọng lượng | Trọng lượng sản phẩm: 4.5KG; Trọng lượng đóng gói: 5.0KG |
| Môi trường hoạt động |
|
Các tính năng quản lý của switch managed chuẩn công nghiệp GNETCOM G-IES224GSP-MU-SFP
| Tính năng cổng |
|
|---|---|
| Gộp liên kết |
|
| Bảng địa chỉ MAC |
|
| Phản chiếu |
|
| Spanning Tree |
|
| ERPS (G.8032) | Ring đơn, Sub-Ring, Multi-Ring; thời gian khôi phục < 50ms |
| LLDP | LLDP; LLDP-MED |
| Bảo vệ vòng lặp | Hỗ trợ |
| VLAN |
|
| VLAN theo giao thức |
|
| Cách ly cổng | Hỗ trợ |
| IGMP |
|
| MLD Snooping |
|
| Bảo mật | |
| ACL |
|
| QoS |
|
| 802.1X | Dựa trên cổng |
| Quản lý người dùng | Bảo vệ bằng mật khẩu |
| SNMP | SNMP V1/V2c/V3 |
| RMON |
|
| Quản lý Web | HTTP V1.1, HTTPS |
| Nâng cấp Firmware | Nâng cấp Reversion |
| IPv4/IPv6 | Hỗ trợ |
| CLI | Hỗ trợ |
| Syslog/Debug | Hỗ trợ |
| Chẩn đoán | Ping (IPv4), Ping (IPv6); Trace Route (IPv4) |
| Quản lý | |
| NTP | Máy khách NTP |
| DHCP | Máy khách DHCPv4, máy khách DHCPv6 |
| DHCP Snooping | Bảng DHCP Snooping; Cổng tin cậy |
| Telnet | Máy chủ Telnet |
| TFTP | Máy khách TFTP |
| SSH | Máy chủ SSH |



