Switch PoE công nghiệp Quản lý L3 GNETCOM G-IES416GST4P-M-SFP 16 RJ45 Gigabit, 8 PoE, 4 cổng 10G SFP+

YÊU CẦU BÁO GIÁ

Mã: G-IES416GST4P-M-SFP

Liên hệ để nhận báo giá tốt nhất cho khách hàng lẻ và đại lý

LIÊN HỆ NGAY Zalo Chat Chúng tôi sẽ phản hồi yêu cầu báo giá trong vòng 1 giờ
Bảo hành
24 tháng
Thương hiệu
GNETCOM

Đặc điểm nổi bật

  • Hệ thống 20 cổng kết nối tốc độ cao gồm 16 cổng Gigabit RJ45 (tích hợp 8 cổng PoE/PoE+ tổng công suất 240W) và 4 cổng Uplink quang 10G SFP+.
  • Tính năng định tuyến Layer 3 (Routing IPv4/IPv6, VRRP, VLAN) hiệu năng cao với năng lực chuyển mạch lên tới 112Gbps và tốc độ chuyển tiếp 83.33Mpps.
  • Hỗ trợ vòng lặp tự phục hồi ERPS chuẩn công nghiệp với thời gian phục hồi cực nhanh dưới 20ms, đảm bảo hệ thống mạng không bị gián đoạn.
  • Thiết kế vỏ hợp kim nhôm tản nhiệt tự nhiên chuẩn IP40, chống va đập, gá lắp DIN-Rail và chống chịu nhiệt độ khắc nghiệt từ -40°C đến +80°C.
  • Tích hợp nguồn cấp kép Redundant DC 48V-57V cùng mạch bảo vệ chống sét lan truyền EMC Level 4 cao cấp, bảo hành chính hãng 24 tháng.

Mô tả

Switch PoE công nghiệp quản lý L3 GNETCOM G-IES416GST4P-M-SFP 16 RJ45 Gigabit, 8 PoE, 4 SFP+ là thiết bị chuyển mạch dành cho các hệ thống mạng công nghiệp cần kết nối nhiều thiết bị Ethernet, cấp nguồn PoE và mở rộng uplink tốc độ cao. Thiết bị có 16 cổng RJ45 Gigabit, trong đó 8 cổng hỗ trợ PoE/PoE+ và 4 cổng SFP+ 10G, phù hợp triển khai cho nhà máy, hệ thống camera IP, điểm truy cập WiFi và các hạ tầng mạng phân tán.

16 cổng RJ45 Gigabit và 8 cổng PoE

Thiết bị được trang bị 16 cổng RJ45 hỗ trợ tốc độ 10/100/1000Mbps. Trong đó, 8 cổng đầu tiên hỗ trợ cấp nguồn PoE theo chuẩn IEEE 802.3af/at, với tổng công suất PoE lên đến 240W. Cấu hình này cho phép kết nối và cấp nguồn trực tiếp cho camera IP, Access Point WiFi và các thiết bị mạng PoE mà không cần bố trí nguồn riêng cho từng thiết bị.

Các cổng mạng hỗ trợ tự động thương lượng tốc độ và Auto MDI/MDI-X, giúp việc kết nối với thiết bị Ethernet thuận tiện hơn. Với số lượng cổng RJ45 lớn, sản phẩm phù hợp cho các tủ mạng cần tập trung nhiều thiết bị đầu cuối trên cùng một switch.

4 cổng SFP+ 10G cho kết nối uplink tốc độ cao

Bốn cổng SFP+ hỗ trợ tốc độ lên đến 10Gbps, cung cấp các kết nối uplink tốc độ cao giữa switch với hệ thống mạng trung tâm hoặc các switch khác. Việc sử dụng module SFP+ phù hợp giúp linh hoạt lựa chọn loại cáp quang và khoảng cách truyền theo nhu cầu triển khai thực tế.

Sự kết hợp giữa 16 cổng Gigabit và 4 cổng SFP+ 10G giúp thiết bị phù hợp với các hệ thống có nhiều thiết bị đầu cuối nhưng vẫn cần đường truyền uplink tốc độ cao về trung tâm dữ liệu hoặc mạng backbone.

Quản lý Layer 3 và định tuyến IPv4/IPv6

G-IES416GST4P-M-SFP hỗ trợ các tính năng quản lý Layer 3, cho phép triển khai định tuyến tĩnh và định tuyến động IPv4/IPv6 giữa các phân đoạn mạng. Đây là lựa chọn phù hợp khi hệ thống cần phân chia mạng theo VLAN và thực hiện định tuyến trực tiếp trên switch thay vì phụ thuộc hoàn toàn vào thiết bị Router bên ngoài.

Thiết bị hỗ trợ VLAN IEEE 802.1Q, QoS, IGMP Snooping, ACL và 802.1X, đáp ứng các nhu cầu phân tách mạng, ưu tiên lưu lượng, quản lý Multicast và kiểm soát truy cập. Việc quản trị có thể thực hiện thông qua Web UI, CLI hoặc SNMP V1/V2c/V3.

ERPS và các giao thức dự phòng mạng

Switch hỗ trợ STP, RSTP, MSTP và ERPS để xây dựng các mô hình mạng có khả năng dự phòng đường truyền. ERPS hỗ trợ thời gian phục hồi đường truyền dưới 20ms trong điều kiện đáp ứng của hệ thống, phù hợp với các mạng vòng yêu cầu duy trì kết nối khi một tuyến truyền gặp sự cố.

Nguồn DC dự phòng và thiết kế công nghiệp

Thiết bị sử dụng nguồn DC 48–57V và hỗ trợ hai ngõ vào nguồn dự phòng, phù hợp lắp đặt trong các tủ điều khiển và hệ thống mạng công nghiệp sử dụng nguồn DC. Thiết kế nguồn dự phòng giúp tăng khả năng duy trì hoạt động của thiết bị khi một nguồn cấp gặp vấn đề.

Vỏ hợp kim nhôm chuẩn IP40 kết hợp thiết kế tản nhiệt thụ động, không sử dụng quạt cơ học, giúp thiết bị phù hợp với việc lắp đặt trong tủ điện. Sản phẩm hỗ trợ gá DIN-Rail và có thể hoạt động trong dải nhiệt độ từ -40°C đến 80°C.

Các tính năng bảo vệ và chống nhiễu điện từ được thiết kế để phù hợp với môi trường công nghiệp, bao gồm khả năng chống xung sét ở mức CM ±4KV và DM ±2KV theo thông số công bố.

Ứng dụng thực tế

  • Kết nối và cấp nguồn PoE cho hệ thống camera IP tại nhà máy, kho hàng và khu vực sản xuất.
  • Kết nối Access Point WiFi và các thiết bị IoT công nghiệp.
  • Xây dựng hệ thống mạng công nghiệp có phân chia VLAN và định tuyến Layer 3.
  • Kết nối các tủ mạng và phân đoạn mạng thông qua uplink SFP+ 10G.
  • Triển khai mạng vòng có dự phòng với ERPS tại nhà máy, hệ thống giao thông và các hạ tầng kỹ thuật.

Thông số kỹ thuật

Model G-IES416GST4P-M-SFP
Giao diện 16 cổng 10/100/1000Mbps RJ45
4 cổng 10G SFP+ (tương thích 1000M/2500M/10000M)
1 cổng console
PoE Tiêu chuẩn PoE: IEEE 802.3af/IEEE 802.3at
Cổng PoE: 1-8; ngân sách PoE tối đa: 240W
Công suất đầu ra:
Tối đa 15,4W (IEEE 802.3af)
Tối đa 30W (IEEE 802.3at)
Cổng PoE tự động nhận diện thiết bị af/at
Điện áp đầu ra: DC48V
Phân bổ chân nguồn: 1/2+; 3/6-
Kiểu cấp nguồn: End-span (Mid-span tùy chọn)
Thông số hiệu năng Băng thông (năng lực chuyển mạch): 112Gbps
Bộ nhớ đệm gói tin: 32Mbit
Tốc độ chuyển tiếp gói tin: 83,33Mpps
Bảng địa chỉ MAC: 32K
Lắp đặt Thanh DIN rail
Kích thước khung tối đa 10240 bytes
Điều khiển luồng Back pressure cho half duplex, IEEE 802.3x pause frame cho full duplex
Vỏ thiết bị Vỏ nhôm IP40
Đèn LED POWER: Đỏ
RUN: Xanh lá
Fiber: X1~X4 (Xanh lá)
Ethernet: Xanh lá
Nguồn vào DC 48V - 57V, dự phòng (Redundant)
Công suất tiêu thụ < 24W (không bao gồm PoE)
Bảo vệ chống xung CM ±4KV, DM ±2KV
Giao thức mạng IEEE 802.3ad, giao thức Link Aggregation
IEEE 802.3 10BASE-T
IEEE 802.3i 10Base-T
IEEE 802.3u 100Base-TX/FX
IEEE 802.3ab 1000Base-T
IEEE 802.3z 1000Base-X
IEEE 802.3ae, 10G
IEEE 802.3x, điều khiển luồng liên kết dữ liệu Ethernet full duplex
IEEE 802.3az, EEE Ethernet tiết kiệm năng lượng
Cáp mạng 10BASE-T: Cat3, Cat4, Cat5 UTP (≤100m)
100BASE-TX: Cat5 hoặc cao hơn UTP (≤100m)
1000BASE-TX: Cat6 hoặc cao hơn UTP (≤100m)
Tiêu chuẩn công nghiệp (EMC 4) FCC CFR47 Part 15, EN55032 Class A
IEC61000-4-2 (ESD): ±8kV (tiếp xúc), ±12kV (không khí)
IEC61000-4-3 (RS): 10V/m (80~1000MHz)
IEC61000-4-4 (EFT): Cổng nguồn: ±4kV; Cổng dữ liệu: ±2kV
IEC61000-4-5 (Surge): Cổng nguồn: ±2kV/DM, ±4kV/CM; Cổng dữ liệu: ±2kV
IEC61000-4-6 (CS): 3V (10kHz-150kHz); 10V (150kHz-80MHz)
IEC61000-4-16 (Dẫn truyền chế độ chung): 30V (liên tục), 300V (1s)
MTBF 300.000 giờ
Kích thước (W x D x H) 166 x 137 x 68,5 mm
Trọng lượng Trọng lượng sản phẩm: 1,2kg
Trọng lượng đóng gói: 1,3kg
Môi trường hoạt động Nhiệt độ hoạt động: -40~80°C
Nhiệt độ lưu trữ: -40~80°C
Độ ẩm tương đối: 5%~95% (không ngưng tụ)

Tính năng quản lý của switch managed L3 chuẩn công nghiệp GNETCOM G-IES416GST4P-M-SFP

Giao diện IEEE 802.3X (Full-duplex), thiết lập bảo vệ nhiệt độ cổng
Thiết lập Ethernet xanh tiết kiệm năng lượng
Kiểm soát broadcast storm dựa trên tốc độ cổng
Giới hạn tốc độ luồng dữ liệu tại cổng truy cập
Kích thước hạt tối thiểu: 64Kbps
Quản lý PoE Lập lịch bật/tắt PoE (cấp nguồn theo thời gian)
Tính năng Layer 3 Quản lý mạng L3, quản lý IPv4/IPv6
Chuyển tiếp định tuyến mềm L3
Static Route, Default Route: tối đa 128 mục
ARP: tối đa 1024 mục
VLAN 4K VLAN dựa trên cổng, IEEE 802.1Q
VLAN dựa trên giao thức
VLAN dựa trên MAC
VLAN dựa trên IP
Voice VLAN, cấu hình QinQ
Cấu hình cổng Access, Trunk, Hybrid
Gộp cổng LACP, Static Aggregation
Tối đa 14 nhóm gộp và 16 cổng mỗi nhóm
Spanning Tree STP (IEEE 802.1D), RSTP (IEEE 802.1W), MSTP (IEEE 802.1S)
Giao thức mạng vòng công nghiệp G.8032 (ERPS), thời gian phục hồi dưới 20ms
Tối đa 250 vòng, tối đa 250 thiết bị mỗi vòng
Multicast
Multicast MLD Snooping v1/v2, Multicast VLAN Registration (MVR)
IGMP Snooping v1/v2, tối đa 1024 nhóm multicast, Fast Log Out
Port Mirroring Mirroring dữ liệu hai chiều dựa trên cổng
QoS SP (Strict Priority)
WFQ (Weighted Fair Queuing)
WRR (Weighted Round Robin)
Random Early Detect (RED)
Weighted Random Early Detection (WRED)
Head Of Line
Best-Effort Service
First Come First Served
802.1p
CoS/ToS, QoS
Differentiated Service
ACL ACL cấp phát dựa trên cổng, ACL dựa trên cổng và VLAN
Lọc gói tin L2 đến L4, đối chiếu 80 byte đầu tiên của gói tin
Hỗ trợ ACL dựa trên MAC, địa chỉ MAC đích, IP nguồn, IP đích, loại giao thức IP, cổng TCP/UDP, dải cổng TCP/UDP, VLAN...
Bảo mật Hỗ trợ IP ACL, MAC ACL, VLAN ACL, ACL dựa trên L3/L4
Liên kết IP+MAC với cổng
Hỗ trợ IP Source Guard, RP Detection
Hỗ trợ xác thực cổng IEEE 802.1X, hỗ trợ RADIUS
DHCP DHCP Client, DHCP Snooping, DHCP Server, DHCP Relay
Định tuyến IP Hỗ trợ quản lý băng thông đầu vào/đầu ra dựa trên cổng
Hỗ trợ Static Route, IPv6
Hỗ trợ giao thức dự phòng định tuyến ảo VRRP
Hỗ trợ các giao thức định tuyến động như RIP, RIPng, OSPF và OSPFv3
Bảo trì hệ thống Hỗ trợ tải lên và tải xuống file cấu hình, tải lên gói nâng cấp
Hỗ trợ khôi phục cài đặt gốc trên WEB, hỗ trợ chức năng System Log
Hỗ trợ Ping, Tracert, kiểm tra cáp và các chức năng chẩn đoán khác
Hỗ trợ quản lý WEB (HTTP và HTTPS)
Hỗ trợ quản lý CLI
Hỗ trợ quản lý Telnet từ xa
Hỗ trợ SSH 2.0
Hỗ trợ quản lý mạng SNMP
Hỗ trợ RMON
Hỗ trợ NTP Client
Hỗ trợ PTP (1588v2)