Mô tả
Switch PoE công nghiệp quản lý L3 GNETCOM G-IES48GST4P-M-SFP là switch mạng công nghiệp được thiết kế cho các hệ thống cần kết hợp kết nối Ethernet Gigabit, cấp nguồn PoE/PoE+ và đường truyền uplink quang tốc độ cao. Thiết bị cung cấp 8 cổng RJ45 10/100/1000Mbps hỗ trợ IEEE 802.3af/at với tổng ngân sách PoE tối đa 240W, cùng 4 cổng 10G SFP+ tương thích tốc độ 1000M/2500M/10000M. Với năng lực chuyển mạch 96Gbps và tốc độ chuyển tiếp 71,42Mpps, sản phẩm phù hợp cho các hệ thống mạng cần kết nối nhiều thiết bị đầu cuối và truyền dữ liệu dung lượng lớn.
Điểm nổi bật của GNETCOM G-IES48GST4P-M-SFP là khả năng quản lý Layer 3, cho phép thực hiện các chức năng định tuyến IPv4/IPv6, Static Route, Default Route, VRRP, RIP, RIPng, OSPF và OSPFv3. Thiết bị hỗ trợ 4K VLAN, VLAN theo cổng, giao thức, MAC và IP, cùng các chế độ Access, Trunk, Hybrid và QinQ, giúp phân chia và quản lý các vùng mạng theo nhu cầu triển khai.
Quản lý PoE và kết nối mạng linh hoạt
8 cổng RJ45 của thiết bị hỗ trợ PoE/PoE+ theo IEEE 802.3af/at, tự động nhận diện thiết bị đầu cuối và cung cấp tối đa 15,4W theo 802.3af hoặc 30W theo 802.3at trên mỗi cổng. Tính năng PoE Scheduling cho phép thiết lập lịch bật/tắt cấp nguồn theo thời gian, phù hợp với các hệ thống cần chủ động kiểm soát thời gian hoạt động của thiết bị đầu cuối.
Bốn cổng 10G SFP+ có thể sử dụng làm uplink quang tốc độ cao, hỗ trợ 1000M/2500M/10000M. Kết hợp với LACP, Static Aggregation và các giao thức Spanning Tree như STP, RSTP, MSTP, thiết bị đáp ứng nhiều phương án xây dựng mạng và dự phòng đường truyền. G.8032 ERPS hỗ trợ thời gian phục hồi vòng mạng dưới 20ms trong các hệ thống yêu cầu khả năng tự phục hồi khi xảy ra sự cố liên kết.
Quản lý mạng và bảo mật
Thiết bị hỗ trợ nhiều tính năng quản trị mạng như QoS, ACL, Port Mirroring, IGMP/MLD Snooping, DHCP Snooping, IP Source Guard, IEEE 802.1X và RADIUS. Người quản trị có thể cấu hình và giám sát thiết bị thông qua WEB HTTP/HTTPS, CLI, Telnet, SSH 2.0, SNMP và RMON. Ngoài ra, PTP 1588v2 và NTP hỗ trợ các nhu cầu đồng bộ thời gian trong hệ thống mạng.
Ứng dụng thực tế
- Hệ thống camera IP sử dụng PoE/PoE+ cần kết nối uplink quang 10G về trung tâm.
- Mạng Ethernet công nghiệp cần kết nối các thiết bị đầu cuối qua 8 cổng Gigabit PoE và mở rộng đường truyền bằng SFP+.
- Hệ thống mạng nhà máy, tủ điều khiển và các điểm mạng triển khai trên thanh DIN-Rail.
- Mạng phân chia nhiều VLAN, yêu cầu định tuyến IPv4/IPv6 và quản lý lưu lượng giữa các phân đoạn mạng.
- Hệ thống mạng vòng công nghiệp cần ERPS để hỗ trợ phục hồi kết nối nhanh khi xảy ra sự cố đường truyền.
- Hệ thống cần quản lý thời gian cấp nguồn PoE cho các thiết bị đầu cuối theo lịch hoạt động.
Với thiết kế vỏ nhôm IP40, khả năng lắp đặt trên thanh DIN-Rail, dải nhiệt độ hoạt động từ -40°C đến +80°C và hỗ trợ nhiều tính năng quản lý Layer 2/Layer 3, GNETCOM G-IES48GST4P-M-SFP phù hợp cho các hệ thống mạng công nghiệp, camera IP, tự động hóa và hạ tầng Ethernet cần kết nối PoE kết hợp uplink quang tốc độ cao.
Thông số kỹ thuật
| Model | G-IES48GST4P-M-SFP |
|---|---|
| Giao diện | 8 cổng 10/100/1000Mbps RJ45 4 cổng 10G SFP+ (tương thích với 1000M/2500M/10000M) 1 cổng console |
| PoE | Tiêu chuẩn PoE: IEEE 802.3af/IEEE 802.3at Cổng PoE: 1-8; ngân sách PoE tối đa: 240W Công suất đầu ra: Tối đa 15,4W (IEEE 802.3af) Tối đa 30W (IEEE 802.3at) Cổng PoE tự động nhận diện thiết bị af/at Điện áp đầu ra: DC48V Phân bổ chân nguồn: 1/2+; 3/6- Kiểu cấp nguồn: End-span (Mid-span tùy chọn) |
| Thông số hiệu năng | Băng thông (năng lực chuyển mạch): 96Gbps Bộ nhớ đệm gói tin: 32Mbit Tốc độ chuyển tiếp gói tin: 71,42Mpps Bảng địa chỉ MAC: 32K |
| Lắp đặt | Thanh DIN rail |
| Kích thước khung tối đa | 10240 bytes |
| Điều khiển luồng | Back pressure cho half duplex, IEEE 802.3x pause frame cho full duplex |
| Vỏ thiết bị | Vỏ nhôm IP40 |
| Đèn LED | POWER: Đỏ RUN: Xanh lá Fiber: X1~X4 (Xanh lá) Ethernet: Vàng PoE: Xanh lá |
| Nguồn vào | DC48V - 57V |
| Công suất tiêu thụ | < 18W (không bao gồm PoE) |
| Bảo vệ chống xung | CM ±4KV, DM ±2KV |
| Giao thức mạng | IEEE 802.3ad, giao thức Link Aggregation IEEE 802.3 10BASE-T IEEE 802.3i 10Base-T IEEE 802.3u 100Base-TX/FX IEEE 802.3ab 1000Base-T IEEE 802.3z 1000Base-X IEEE 802.3ae, 10G IEEE 802.3x, điều khiển luồng liên kết dữ liệu Ethernet Full duplex IEEE 802.3az, EEE Ethernet tiết kiệm năng lượng |
| Cáp mạng | 10BASE-T: Cat3, Cat4, Cat5 UTP (≤100m) 100BASE-TX: Cat5 hoặc cao hơn UTP (≤100m) 1000BASE-TX: Cat6 hoặc cao hơn UTP (≤100m) |
| Tiêu chuẩn công nghiệp (EMC 4) | FCC CFR47 Part 15, EN55032 Class A IEC61000-4-2 (ESD): ±8kV (tiếp xúc), ±12kV (không khí) IEC61000-4-3 (RS): 10V/m (80~1000MHz) IEC61000-4-4 (EFT): Cổng nguồn: ±4kV; Cổng dữ liệu: ±2kV IEC61000-4-5 (Surge): Cổng nguồn: ±2kV/DM, ±4kV/CM; Cổng dữ liệu: ±2kV IEC61000-4-6 (CS): 3V (10kHz-150kHz); 10V (150kHz-80MHz) IEC61000-4-16 (Dẫn truyền chế độ chung): 30V (liên tục), 300V (1s) |
| MTBF | 300.000 giờ |
| Kích thước (W x D x H) | 175,6 x 135 x 45,5mm |
| Trọng lượng | Trọng lượng sản phẩm: 0,8kg Trọng lượng đóng gói: 0,9kg |
| Môi trường hoạt động | Nhiệt độ hoạt động: -40~80°C Nhiệt độ lưu trữ: -40~80°C Độ ẩm tương đối: 5%~95% (không ngưng tụ) |
Tính năng quản lý của switch managed L3 chuẩn công nghiệp GNETCOM G-IES48GST4P-M-SFP
| Giao diện | IEEE 802.3X (Full-duplex), thiết lập bảo vệ nhiệt độ cổng Thiết lập Ethernet xanh tiết kiệm năng lượng Kiểm soát broadcast storm dựa trên tốc độ cổng Giới hạn tốc độ luồng dữ liệu tại cổng truy cập Kích thước hạt tối thiểu: 64Kbps |
|---|---|
| Quản lý PoE | Lập lịch bật/tắt PoE (cấp nguồn theo thời gian) |
| Tính năng Layer 3 | Quản lý mạng L3, quản lý IPv4/IPv6 Chuyển tiếp định tuyến mềm L3 Static Route, Default Route: tối đa 128 mục ARP: tối đa 1024 mục |
| VLAN | 4K VLAN dựa trên cổng, IEEE 802.1Q VLAN dựa trên giao thức VLAN dựa trên MAC VLAN dựa trên IP Voice VLAN, cấu hình QinQ Cấu hình cổng Access, Trunk, Hybrid |
| Gộp cổng | LACP, Static Aggregation Tối đa 14 nhóm gộp và 16 cổng mỗi nhóm |
| Spanning Tree | STP (IEEE 802.1D), RSTP (IEEE 802.1W), MSTP (IEEE 802.1S) |
| Giao thức mạng vòng công nghiệp | G.8032 (ERPS), thời gian phục hồi dưới 20ms Tối đa 250 vòng, tối đa 250 thiết bị mỗi vòng Multicast |
| Multicast | MLD Snooping v1/v2, Multicast VLAN Registration (MVR) IGMP Snooping v1/v2, tối đa 1024 nhóm multicast, Fast Log Out |
| Port Mirroring | Mirroring dữ liệu hai chiều dựa trên cổng |
| QoS | SP (Strict Priority) WFQ (Weighted Fair Queuing) WRR (Weighted Round Robin) Random Early Detect (RED) Weighted Random Early Detection (WRED) Head Of Line Best-Effort Service First Come First Served 802.1p CoS/ToS, QoS Differentiated Service |
| ACL | ACL cấp phát dựa trên cổng, ACL dựa trên cổng và VLAN Lọc gói tin L2 đến L4, đối chiếu 80 byte đầu tiên của gói tin Hỗ trợ ACL dựa trên MAC, địa chỉ MAC đích, IP nguồn, IP đích, loại giao thức IP, cổng TCP/UDP, dải cổng TCP/UDP và VLAN... |
| Bảo mật | Hỗ trợ IP ACL, MAC ACL, VLAN ACL, ACL dựa trên L3/L4 Liên kết IP+MAC với cổng Hỗ trợ IP Source Guard, RP Detection Hỗ trợ xác thực cổng IEEE 802.1X, hỗ trợ RADIUS |
| DHCP | DHCP Client, DHCP Snooping, DHCP Server, DHCP Relay |
| Định tuyến IP | Hỗ trợ quản lý băng thông đầu vào/đầu ra dựa trên cổng Hỗ trợ Static Route, IPv6 Hỗ trợ giao thức dự phòng định tuyến ảo VRRP Hỗ trợ các giao thức định tuyến động như RIP, RIPng, OSPF và OSPFv3 |
| Bảo trì hệ thống | Hỗ trợ tải lên và tải xuống file cấu hình, tải lên gói nâng cấp Hỗ trợ khôi phục cài đặt gốc trên WEB, hỗ trợ chức năng System Log Hỗ trợ Ping, Tracert, kiểm tra cáp và các chức năng chẩn đoán khác Hỗ trợ quản lý WEB (HTTP và HTTPS) Hỗ trợ quản lý CLI Hỗ trợ quản lý Telnet từ xa Hỗ trợ SSH 2.0 Hỗ trợ quản lý mạng SNMP Hỗ trợ RMON Hỗ trợ NTP Client Hỗ trợ PTP (1588v2) |



