Switch PoE công nghiệp quản lý L3 GNETCOM G-IES44GST4P-M-SFP 4 cổng Gigabit 120W 4 cổng 10G SFP+

YÊU CẦU BÁO GIÁ

Mã: G-IES44GST4P-M-SFP

Liên hệ để nhận báo giá tốt nhất cho khách hàng lẻ và đại lý

LIÊN HỆ NGAY Zalo Chat Chúng tôi sẽ phản hồi yêu cầu báo giá trong vòng 1 giờ
Bảo hành
24 tháng
Thương hiệu
GNETCOM

Đặc điểm nổi bật

  • Thiết kế nhỏ gọn với 4 cổng Gigabit RJ45 cấp nguồn PoE/PoE+ tổng công suất 120W kết hợp 4 cổng Uplink quang 10G SFP+ băng thông cực lớn.
  • Năng lực định tuyến Layer 3 (IPv4/IPv6, VRRP, VLAN) vượt trội với tổng băng thông chuyển mạch 88Gbps và tốc độ xử lý gói tin 65.47Mpps.
  • Tích hợp tính năng quản lý lịch cấp nguồn tự động (PoE Scheduling), tối ưu hóa thời gian vận hành và bảo vệ tuổi thọ thiết bị đầu cuối.
  • Vòng lặp dự phòng tự chữa lành ERPS đạt chuẩn công nghiệp với thời gian phục hồi tuyến đường < 20ms, đảm bảo kết nối liên tục 24/7.
  • Vỏ hợp kim nhôm chuẩn IP40 tản nhiệt tự nhiên không quạt, lắp đặt DIN-Rail gọn gàng, hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ -40°C đến +80°C.

Mô tả

Switch PoE công nghiệp quản lý L3 GNETCOM G-IES44GST4P-M-SFP là thiết bị chuyển mạch Layer 3 dành cho các hệ thống mạng công nghiệp, tích hợp 4 cổng RJ45 Gigabit hỗ trợ PoE/PoE+ và 4 cổng quang 10G SFP+. Thiết bị cung cấp tổng công suất PoE lên đến 120W, đồng thời hỗ trợ các tính năng định tuyến, VLAN, quản lý lưu lượng, bảo mật và dự phòng mạng, phù hợp để xây dựng hệ thống mạng có nhiều thiết bị đầu cuối và yêu cầu kết nối tốc độ cao.

Với 4 cổng RJ45 10/100/1000Mbps hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3af/at, G-IES44GST4P-M-SFP có thể cấp nguồn trực tiếp cho các thiết bị mạng qua cáp Ethernet, với công suất tối đa 30W trên mỗi cổng PoE+ và tổng ngân sách PoE tối đa 120W. Thiết bị hỗ trợ tự động nhận diện thiết bị PoE af/at và có chức năng lập lịch bật/tắt PoE, giúp người quản trị chủ động kiểm soát thời gian cấp nguồn cho các thiết bị đầu cuối.

Kết nối 10G SFP+ và hiệu năng chuyển mạch cao

Thiết bị được trang bị 4 cổng 10G SFP+ hỗ trợ tốc độ 1000M/2500M/10000M, phù hợp làm các cổng uplink quang tốc độ cao trong hệ thống mạng. Năng lực chuyển mạch đạt 88Gbps, tốc độ chuyển tiếp gói tin 65,47Mpps, bộ nhớ đệm gói tin 32Mbit và bảng địa chỉ MAC 32K, đáp ứng nhu cầu truyền tải dữ liệu lớn giữa các thiết bị mạng.

Quản lý mạng Layer 3

GNETCOM G-IES44GST4P-M-SFP hỗ trợ các chức năng quản lý mạng Layer 3 với IPv4/IPv6, Static Route, Default Route, VRRP và các giao thức định tuyến động RIP, RIPng, OSPF, OSPFv3. Thiết bị cũng hỗ trợ 4K VLAN, VLAN theo port, MAC, IP và protocol, cùng các chế độ Access, Trunk và Hybrid để phân chia và quản lý mạng theo từng nhóm thiết bị.

Đối với các hệ thống cần tăng tính sẵn sàng, switch hỗ trợ STP, RSTP, MSTP và giao thức vòng công nghiệp G.8032 ERPS với thời gian phục hồi dưới 20ms. Ngoài ra, các tính năng LACP, Static Aggregation, QoS, ACL, IGMP Snooping, MLD Snooping, Port Mirroring và DHCP giúp người quản trị kiểm soát lưu lượng, phân quyền truy cập và giám sát hoạt động mạng.

Thiết kế công nghiệp, hoạt động trong môi trường khắc nghiệt

Thiết bị sử dụng vỏ nhôm chuẩn IP40, hỗ trợ lắp đặt trên thanh DIN rail và hoạt động trong dải nhiệt độ từ -40°C đến 80°C. Switch hỗ trợ nguồn vào DC48V - 57V, bảo vệ chống xung với mức CM ±4KV và DM ±2KV, đồng thời đáp ứng các yêu cầu EMC công nghiệp được nhà sản xuất công bố.

Ứng dụng thực tế

  • Kết nối và cấp nguồn PoE cho camera IP, thiết bị Wi-Fi, thiết bị kiểm soát truy cập và các thiết bị mạng công nghiệp.
  • Xây dựng mạng truyền dẫn quang tốc độ cao với 4 cổng 10G SFP+ tại các nhà máy, khu công nghiệp và hệ thống hạ tầng kỹ thuật.
  • Kết nối các tủ mạng, tủ điều khiển và các điểm mạng phân tán cần thiết bị có khả năng hoạt động trong dải nhiệt độ rộng.
  • Xây dựng mạng vòng công nghiệp sử dụng ERPS, kết hợp STP/RSTP/MSTP để tăng khả năng dự phòng đường truyền.
  • Triển khai mạng Layer 3 tại các hệ thống giám sát, giao thông, tự động hóa và các hệ thống cần VLAN, định tuyến IP và quản lý lưu lượng.

Với sự kết hợp giữa 4 cổng Gigabit PoE/PoE+, 4 cổng 10G SFP+, khả năng quản lý Layer 3 và thiết kế công nghiệp, GNETCOM G-IES44GST4P-M-SFP phù hợp cho các hệ thống mạng cần đồng thời truyền dữ liệu tốc độ cao, cấp nguồn PoE và quản lý mạng tập trung.

Thông số kỹ thuật

Model G-IES44GST4P-M-SFP
Giao diện 4 cổng RJ45 10/100/1000Mbps
4 cổng 10G SFP+ (tương thích 1000M/2500M/10000M)
1 cổng console
PoE Tiêu chuẩn PoE: IEEE 802.3af/IEEE 802.3at
Cổng PoE: 1-4; công suất PoE tối đa: 120W
Công suất đầu ra tối đa: 15,4W (IEEE 802.3af); 30W (IEEE 802.3at)
Tự động nhận diện thiết bị af/at trên cổng PoE
Điện áp đầu ra: DC48V
Phân bổ chân nguồn: 1/2+; 3/6-
Kiểu cấp nguồn: End-span (Mid-span tùy chọn)
Hiệu năng Băng thông (switching capacity): 88Gbps
Bộ nhớ đệm gói tin: 32Mbit
Tốc độ chuyển tiếp gói tin: 65,47Mpps
Bảng địa chỉ MAC: 32K
Lắp đặt DIN rail
Kích thước khung gói tối đa 10240 bytes
Điều khiển luồng Back pressure cho half duplex, IEEE 802.3x pause frame cho full duplex
Vỏ thiết bị Vỏ nhôm chuẩn IP40
Đèn LED POWER: Đỏ
RUN: Xanh lá
Fiber: X1~X4 (Xanh lá)
Ethernet: Xanh lá
Nguồn vào DC48V - 57V
Công suất tiêu thụ < 15W (không bao gồm PoE)
Bảo vệ chống xung sét CM ±4KV, DM ±2KV
Giao thức mạng IEEE 802.3ad, giao thức Link Aggregation
IEEE 802.3 10BASE-T
IEEE 802.3i 10Base-T
IEEE 802.3u 100Base-TX/FX
IEEE 802.3ab 1000Base-T
IEEE 802.3z 1000Base-X
IEEE 802.3ae 10G
IEEE 802.3x, Full duplex Ethernet data link flow control
IEEE 802.3az, EEE Ethernet tiết kiệm năng lượng
Cáp mạng 10BASE-T: Cat3, Cat4, Cat5 UTP (≤100m)
100BASE-TX: Cat5 hoặc cao hơn UTP (≤100m)
1000BASE-TX: Cat6 hoặc cao hơn UTP (≤100m)
Tiêu chuẩn công nghiệp (EMC 4) FCC CFR47 Part 15, EN55032 Class A
IEC61000-4-2 (ESD): ±8kV (tiếp xúc), ±12kV (không khí)
IEC61000-4-3 (RS): 10V/m (80~1000MHz)
IEC61000-4-4 (EFT): Cổng nguồn: ±4kV; Cổng dữ liệu: ±2kV
IEC61000-4-5 (Surge): Cổng nguồn: ±2kV/DM, ±4kV/CM; Cổng dữ liệu: ±2kV
IEC61000-4-6 (CS): 3V (10kHz-150kHz); 10V (150kHz-80MHz)
IEC61000-4-16 (Common mode conduction): 30V (liên tục), 300V (1s)
MTBF 300.000 giờ
Kích thước (W x D x H) 143 x 125 x 48mm
Trọng lượng Trọng lượng sản phẩm: 0,7kg
Trọng lượng đóng gói: 0,8kg
Môi trường hoạt động Nhiệt độ hoạt động: -40~80°C
Nhiệt độ lưu trữ: -40~80°C
Độ ẩm tương đối: 5%~95% (không ngưng tụ)

Tính năng quản lý của switch managed L3 chuẩn công nghiệp GNETCOM G-IES44GST4P-M-SFP

Giao diện IEEE 802.3X (Full-duplex), thiết lập bảo vệ nhiệt độ cổng
Thiết lập Ethernet xanh tiết kiệm năng lượng
Kiểm soát broadcast storm dựa trên tốc độ cổng
Giới hạn tốc độ luồng dữ liệu tại cổng truy cập, kích thước hạt tối thiểu 64Kbps
Quản lý PoE Lập lịch bật/tắt PoE (cấp nguồn theo thời gian)
Tính năng Layer 3 Quản lý mạng L3, quản lý IPv4/IPv6
Định tuyến chuyển tiếp mềm L3
Static route, Default route tối đa 128 mục
ARP tối đa 1024 mục
VLAN 4K VLAN dựa trên cổng, IEEE 802.1Q
VLAN dựa trên giao thức
VLAN dựa trên MAC
VLAN dựa trên IP
Voice VLAN, cấu hình QinQ
Cấu hình cổng Access, Trunk, Hybrid
Gộp cổng LACP, Static Aggregation
Tối đa 14 nhóm gộp, mỗi nhóm tối đa 16 cổng
Spanning Tree STP (IEEE 802.1D), RSTP (IEEE 802.1W), MSTP (IEEE 802.1S)
Giao thức mạng vòng công nghiệp G.8032 (ERPS), thời gian phục hồi dưới 20ms
Tối đa 250 vòng, tối đa 250 thiết bị mỗi vòng
Hỗ trợ Multicast
Multicast MLD Snooping v1/v2, Multicast VLAN Registration (MVR)
IGMP Snooping v1/v2, tối đa 1024 nhóm multicast, Fast Log Out
Port Mirroring Mirroring dữ liệu hai chiều dựa trên cổng
QoS SP (Strict Priority)
WFQ (Weighted Fair Queuing)
WRR (Weighted Round Robin)
Random Early Detect (RED)
Weighted Random Early Detection (WRED)
Head Of Line
Best-Effort Service
First Come First Served
802.1p
CoS/ToS, QoS
Differentiated Service
ACL ACL cấp phát dựa trên cổng, ACL dựa trên cổng và VLAN
Lọc gói tin L2 đến L4, đối chiếu 80 byte đầu tiên của gói tin
Hỗ trợ ACL dựa trên MAC, địa chỉ MAC đích, IP nguồn, IP đích, loại giao thức IP, cổng TCP/UDP, dải cổng TCP/UDP, VLAN...
Bảo mật Hỗ trợ IP ACL, MAC ACL, VLAN ACL, ACL dựa trên L3/L4
Liên kết IP+MAC với cổng
Hỗ trợ IP Source Guard, RP Detection
Hỗ trợ xác thực cổng IEEE 802.1X, hỗ trợ RADIUS
DHCP DHCP Client, DHCP Snooping, DHCP Server, DHCP Relay
Định tuyến IP Hỗ trợ quản lý băng thông đầu vào/đầu ra dựa trên cổng
Hỗ trợ Static Route, IPv6
Hỗ trợ giao thức dự phòng định tuyến ảo VRRP
Hỗ trợ định tuyến động RIP, RIPng, OSPF và OSPFv3
Bảo trì hệ thống Hỗ trợ tải lên và tải xuống file cấu hình, tải lên gói nâng cấp
Hỗ trợ khôi phục cài đặt gốc trên WEB, hỗ trợ chức năng System Log
Hỗ trợ Ping, Tracert, kiểm tra cáp và các chức năng chẩn đoán khác
Hỗ trợ quản lý WEB (HTTP và HTTPS)
Hỗ trợ quản lý CLI, Telnet từ xa
Hỗ trợ SSH 2.0, SNMP
Hỗ trợ RMON, NTP Client
Hỗ trợ PTP (1588v2)