Mô tả
Switch PoE công nghiệp quản lý L3 GNETCOM G-IES44GST4P-M-SFP là thiết bị chuyển mạch Layer 3 dành cho các hệ thống mạng công nghiệp, tích hợp 4 cổng RJ45 Gigabit hỗ trợ PoE/PoE+ và 4 cổng quang 10G SFP+. Thiết bị cung cấp tổng công suất PoE lên đến 120W, đồng thời hỗ trợ các tính năng định tuyến, VLAN, quản lý lưu lượng, bảo mật và dự phòng mạng, phù hợp để xây dựng hệ thống mạng có nhiều thiết bị đầu cuối và yêu cầu kết nối tốc độ cao.
Với 4 cổng RJ45 10/100/1000Mbps hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3af/at, G-IES44GST4P-M-SFP có thể cấp nguồn trực tiếp cho các thiết bị mạng qua cáp Ethernet, với công suất tối đa 30W trên mỗi cổng PoE+ và tổng ngân sách PoE tối đa 120W. Thiết bị hỗ trợ tự động nhận diện thiết bị PoE af/at và có chức năng lập lịch bật/tắt PoE, giúp người quản trị chủ động kiểm soát thời gian cấp nguồn cho các thiết bị đầu cuối.
Kết nối 10G SFP+ và hiệu năng chuyển mạch cao
Thiết bị được trang bị 4 cổng 10G SFP+ hỗ trợ tốc độ 1000M/2500M/10000M, phù hợp làm các cổng uplink quang tốc độ cao trong hệ thống mạng. Năng lực chuyển mạch đạt 88Gbps, tốc độ chuyển tiếp gói tin 65,47Mpps, bộ nhớ đệm gói tin 32Mbit và bảng địa chỉ MAC 32K, đáp ứng nhu cầu truyền tải dữ liệu lớn giữa các thiết bị mạng.
Quản lý mạng Layer 3
GNETCOM G-IES44GST4P-M-SFP hỗ trợ các chức năng quản lý mạng Layer 3 với IPv4/IPv6, Static Route, Default Route, VRRP và các giao thức định tuyến động RIP, RIPng, OSPF, OSPFv3. Thiết bị cũng hỗ trợ 4K VLAN, VLAN theo port, MAC, IP và protocol, cùng các chế độ Access, Trunk và Hybrid để phân chia và quản lý mạng theo từng nhóm thiết bị.
Đối với các hệ thống cần tăng tính sẵn sàng, switch hỗ trợ STP, RSTP, MSTP và giao thức vòng công nghiệp G.8032 ERPS với thời gian phục hồi dưới 20ms. Ngoài ra, các tính năng LACP, Static Aggregation, QoS, ACL, IGMP Snooping, MLD Snooping, Port Mirroring và DHCP giúp người quản trị kiểm soát lưu lượng, phân quyền truy cập và giám sát hoạt động mạng.
Thiết kế công nghiệp, hoạt động trong môi trường khắc nghiệt
Thiết bị sử dụng vỏ nhôm chuẩn IP40, hỗ trợ lắp đặt trên thanh DIN rail và hoạt động trong dải nhiệt độ từ -40°C đến 80°C. Switch hỗ trợ nguồn vào DC48V - 57V, bảo vệ chống xung với mức CM ±4KV và DM ±2KV, đồng thời đáp ứng các yêu cầu EMC công nghiệp được nhà sản xuất công bố.
Ứng dụng thực tế
- Kết nối và cấp nguồn PoE cho camera IP, thiết bị Wi-Fi, thiết bị kiểm soát truy cập và các thiết bị mạng công nghiệp.
- Xây dựng mạng truyền dẫn quang tốc độ cao với 4 cổng 10G SFP+ tại các nhà máy, khu công nghiệp và hệ thống hạ tầng kỹ thuật.
- Kết nối các tủ mạng, tủ điều khiển và các điểm mạng phân tán cần thiết bị có khả năng hoạt động trong dải nhiệt độ rộng.
- Xây dựng mạng vòng công nghiệp sử dụng ERPS, kết hợp STP/RSTP/MSTP để tăng khả năng dự phòng đường truyền.
- Triển khai mạng Layer 3 tại các hệ thống giám sát, giao thông, tự động hóa và các hệ thống cần VLAN, định tuyến IP và quản lý lưu lượng.
Với sự kết hợp giữa 4 cổng Gigabit PoE/PoE+, 4 cổng 10G SFP+, khả năng quản lý Layer 3 và thiết kế công nghiệp, GNETCOM G-IES44GST4P-M-SFP phù hợp cho các hệ thống mạng cần đồng thời truyền dữ liệu tốc độ cao, cấp nguồn PoE và quản lý mạng tập trung.
Thông số kỹ thuật
| Model | G-IES44GST4P-M-SFP |
|---|---|
| Giao diện | 4 cổng RJ45 10/100/1000Mbps 4 cổng 10G SFP+ (tương thích 1000M/2500M/10000M) 1 cổng console |
| PoE | Tiêu chuẩn PoE: IEEE 802.3af/IEEE 802.3at Cổng PoE: 1-4; công suất PoE tối đa: 120W Công suất đầu ra tối đa: 15,4W (IEEE 802.3af); 30W (IEEE 802.3at) Tự động nhận diện thiết bị af/at trên cổng PoE Điện áp đầu ra: DC48V Phân bổ chân nguồn: 1/2+; 3/6- Kiểu cấp nguồn: End-span (Mid-span tùy chọn) |
| Hiệu năng | Băng thông (switching capacity): 88Gbps Bộ nhớ đệm gói tin: 32Mbit Tốc độ chuyển tiếp gói tin: 65,47Mpps Bảng địa chỉ MAC: 32K |
| Lắp đặt | DIN rail |
| Kích thước khung gói tối đa | 10240 bytes |
| Điều khiển luồng | Back pressure cho half duplex, IEEE 802.3x pause frame cho full duplex |
| Vỏ thiết bị | Vỏ nhôm chuẩn IP40 |
| Đèn LED | POWER: Đỏ RUN: Xanh lá Fiber: X1~X4 (Xanh lá) Ethernet: Xanh lá |
| Nguồn vào | DC48V - 57V |
| Công suất tiêu thụ | < 15W (không bao gồm PoE) |
| Bảo vệ chống xung sét | CM ±4KV, DM ±2KV |
| Giao thức mạng | IEEE 802.3ad, giao thức Link Aggregation IEEE 802.3 10BASE-T IEEE 802.3i 10Base-T IEEE 802.3u 100Base-TX/FX IEEE 802.3ab 1000Base-T IEEE 802.3z 1000Base-X IEEE 802.3ae 10G IEEE 802.3x, Full duplex Ethernet data link flow control IEEE 802.3az, EEE Ethernet tiết kiệm năng lượng |
| Cáp mạng | 10BASE-T: Cat3, Cat4, Cat5 UTP (≤100m) 100BASE-TX: Cat5 hoặc cao hơn UTP (≤100m) 1000BASE-TX: Cat6 hoặc cao hơn UTP (≤100m) |
| Tiêu chuẩn công nghiệp (EMC 4) | FCC CFR47 Part 15, EN55032 Class A IEC61000-4-2 (ESD): ±8kV (tiếp xúc), ±12kV (không khí) IEC61000-4-3 (RS): 10V/m (80~1000MHz) IEC61000-4-4 (EFT): Cổng nguồn: ±4kV; Cổng dữ liệu: ±2kV IEC61000-4-5 (Surge): Cổng nguồn: ±2kV/DM, ±4kV/CM; Cổng dữ liệu: ±2kV IEC61000-4-6 (CS): 3V (10kHz-150kHz); 10V (150kHz-80MHz) IEC61000-4-16 (Common mode conduction): 30V (liên tục), 300V (1s) |
| MTBF | 300.000 giờ |
| Kích thước (W x D x H) | 143 x 125 x 48mm |
| Trọng lượng | Trọng lượng sản phẩm: 0,7kg Trọng lượng đóng gói: 0,8kg |
| Môi trường hoạt động | Nhiệt độ hoạt động: -40~80°C Nhiệt độ lưu trữ: -40~80°C Độ ẩm tương đối: 5%~95% (không ngưng tụ) |
Tính năng quản lý của switch managed L3 chuẩn công nghiệp GNETCOM G-IES44GST4P-M-SFP
| Giao diện | IEEE 802.3X (Full-duplex), thiết lập bảo vệ nhiệt độ cổng Thiết lập Ethernet xanh tiết kiệm năng lượng Kiểm soát broadcast storm dựa trên tốc độ cổng Giới hạn tốc độ luồng dữ liệu tại cổng truy cập, kích thước hạt tối thiểu 64Kbps |
|---|---|
| Quản lý PoE | Lập lịch bật/tắt PoE (cấp nguồn theo thời gian) |
| Tính năng Layer 3 | Quản lý mạng L3, quản lý IPv4/IPv6 Định tuyến chuyển tiếp mềm L3 Static route, Default route tối đa 128 mục ARP tối đa 1024 mục |
| VLAN | 4K VLAN dựa trên cổng, IEEE 802.1Q VLAN dựa trên giao thức VLAN dựa trên MAC VLAN dựa trên IP Voice VLAN, cấu hình QinQ Cấu hình cổng Access, Trunk, Hybrid |
| Gộp cổng | LACP, Static Aggregation Tối đa 14 nhóm gộp, mỗi nhóm tối đa 16 cổng |
| Spanning Tree | STP (IEEE 802.1D), RSTP (IEEE 802.1W), MSTP (IEEE 802.1S) |
| Giao thức mạng vòng công nghiệp | G.8032 (ERPS), thời gian phục hồi dưới 20ms Tối đa 250 vòng, tối đa 250 thiết bị mỗi vòng Hỗ trợ Multicast |
| Multicast | MLD Snooping v1/v2, Multicast VLAN Registration (MVR) IGMP Snooping v1/v2, tối đa 1024 nhóm multicast, Fast Log Out |
| Port Mirroring | Mirroring dữ liệu hai chiều dựa trên cổng |
| QoS | SP (Strict Priority) WFQ (Weighted Fair Queuing) WRR (Weighted Round Robin) Random Early Detect (RED) Weighted Random Early Detection (WRED) Head Of Line Best-Effort Service First Come First Served 802.1p CoS/ToS, QoS Differentiated Service |
| ACL | ACL cấp phát dựa trên cổng, ACL dựa trên cổng và VLAN Lọc gói tin L2 đến L4, đối chiếu 80 byte đầu tiên của gói tin Hỗ trợ ACL dựa trên MAC, địa chỉ MAC đích, IP nguồn, IP đích, loại giao thức IP, cổng TCP/UDP, dải cổng TCP/UDP, VLAN... |
| Bảo mật | Hỗ trợ IP ACL, MAC ACL, VLAN ACL, ACL dựa trên L3/L4 Liên kết IP+MAC với cổng Hỗ trợ IP Source Guard, RP Detection Hỗ trợ xác thực cổng IEEE 802.1X, hỗ trợ RADIUS |
| DHCP | DHCP Client, DHCP Snooping, DHCP Server, DHCP Relay |
| Định tuyến IP | Hỗ trợ quản lý băng thông đầu vào/đầu ra dựa trên cổng Hỗ trợ Static Route, IPv6 Hỗ trợ giao thức dự phòng định tuyến ảo VRRP Hỗ trợ định tuyến động RIP, RIPng, OSPF và OSPFv3 |
| Bảo trì hệ thống | Hỗ trợ tải lên và tải xuống file cấu hình, tải lên gói nâng cấp Hỗ trợ khôi phục cài đặt gốc trên WEB, hỗ trợ chức năng System Log Hỗ trợ Ping, Tracert, kiểm tra cáp và các chức năng chẩn đoán khác Hỗ trợ quản lý WEB (HTTP và HTTPS) Hỗ trợ quản lý CLI, Telnet từ xa Hỗ trợ SSH 2.0, SNMP Hỗ trợ RMON, NTP Client Hỗ trợ PTP (1588v2) |



